Bảng lương chi tiết của hàng triệu người sau khi được tăng 20,8% từ 1/7 tới

GĐXH - Theo Nghị quyết của Quốc hội, từ 1/7 tới sẽ tăng lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức lên mức 1,8 triệu đồng/tháng, tương đương tăng 20,8% so với hiện nay. Vậy, bảng lương chi tiết của hàng triệu lao động ra sao từ 1/7 tới?

Bảng lương chi tiết từ 1/7

Theo Điều 34 Luật cán bộ, công chức 2008 sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019 (có hiệu lực từ 01/07/2020) quy định:

Căn cứ vào lĩnh vực ngành, nghề, chuyên môn, nghiệp vụ, công chức được phân loại theo ngạch công chức tương ứng sau đây:

+ Loại A gồm những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương;

+ Loại B gồm những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương;

+ Loại C gồm những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương;

Như vậy, từ 1/7 tới, sau khi được tăng lương thì công chức có các bậc lương khác nhau sẽ được hưởng mức lương cụ thể/tháng như thế nào?

Chuẩn bị tăng lương hưu 12,5% và tăng tuổi nghỉ hưu cho lao độngChuẩn bị tăng lương hưu 12,5% và tăng tuổi nghỉ hưu cho lao động

GĐXH - Theo Cổng thông tin điện tử Chính phủ, từ 1/7 tới, tuổi nghỉ hưu tăng thêm 3 tháng với nam và 4 tháng đối với lao động nữ; Lương hưu cũng sẽ tăng 12,5% theo lộ trình.

BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC LOẠI A3

Hệ số lương

Mức lương hiện tại

Mức lương từ 1/7/20023

Nhóm 1

Bậc 1

6,2

9.238.000

11.160.000

Bậc 2

6,56

9.774.400

11.808.000

Bậc 3

6,92

10.310.800

12.456.000

Bậc 4

7,28

10.847.200

13.104.000

Bậc 5

7,64

11.383.600

13.752.000

Bậc 6

8

11.920.000

14.400.000

Nhóm 2

Bậc 1

5,75

8.567.500

10.350.000

Bậc 2

6,11

9.103.900

10.998.000

Bậc 3

6,47

9.640.300

11.646.000

Bậc 4

6,83

10.176.700

12.294.000

Bậc 5

7,19

10.713.100

12.942.000

Bậc 6

7,55

11.249.500

13.590.000

9 nhóm lao động được đề xuất tăng lương cơ sở lên 1.800.000 đồng/tháng từ 1/7 tới9 nhóm lao động được đề xuất tăng lương cơ sở lên 1.800.000 đồng/tháng từ 1/7 tới

GĐXH - Bộ Nội vụ đang lấy ý kiến về dự thảo Nghị định quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Theo đó, từ ngày 01/7/2023, mức lương cơ sở là 1.800.000 đồng/tháng.

BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC LOẠI A2

 

Hệ số lượng

Mức lượng hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Nhóm 1

Bậc 1

4,4

6.556.000

7.920.000

Bậc 2

4,74

7.062.600

8.532.000

Bậc 3

5,08

7.569.200

9.144.000

Bậc 4

5,42

8.075.800

9.756.000

Bậc 5

5,76

8.582.400

10.368.000

Bậc 6

6,1

9.089.000

10.980.000

Bậc 7

6,44

9.595.600

11.592.000

Bậc 8

6,78

10.102.200

12.204.000

Nhóm 2

Bậc 1

4

5.960.000

7.200.000

Bậc 2

4,34

6.466.600

7.812.000

Bậc 3

4,68

6.973.200

8.424.000

Bậc 4

5,02

7.479.800

9.036.000

Bậc 5

5,36

7.986.400

9.648.000

Bậc 6

5,7

8.493.000

10.260.000

Bậc 7

6,04

8.999.600

10.872.000

Bậc 8

6,38

9.506.200

11.484.000

 BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC LOẠI A1

 

Hệ số lương

Mức lương hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Bậc 1

2,34

3.486.600

4.2121.000

Bậc 2

2,67

3.978.300

4.806.000

Bậc 3

3

4.470.000

5.400.000

Bậc 4

3,33

4.961.700

5.994.000

Bậc 5

3,66

5.453.400

6.588.000

Bậc 6

3,99

5.945.100

7.182.000

Bậc 7

4,32

6.436.800

7.776.000

Bậc 8

4,65

6.928.500

8.370.000

Bậc 9

4,98

7.420.200

8.964.000

BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC LOẠI A0

 

Hệ số lương

Mức lương hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Bậc 1

2,1

3.129.000

3.780.000

Bậc 2

2,41

3.590.900

4.338.000

Bậc 3

2,72

4.052.800

4.896.000

Bậc 4

3,03

4.514.700

5.454.000

Bậc 5

3,34

4.976.600

6.012.000

Bậc 6

3,65

5.438.500

6.570.000

Bậc 7

3,96

5.900.400

7.128.000

Bậc 8

4,27

6.362.300

7.686.000

Bậc 9

4,58

6.824.200

8.244.000

Bậc 10

4,89

7.286.100

8.802.000

 BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC LOẠI B

 

Hệ số lương

Mức lương hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Bậc 1

1,86

2.771.400

3.348.000

Bậc 2

2,06

3.069.400

3.708.000

Bậc 3

2,26

3.367.400

4.068.000

Bậc 4

2,46

3.665.400

4.428.000

Bậc 5

2,66

3.963.400

4.788.000

Bậc 6

2,86

4.261.400

5.148.000

Bậc 7

3,06

4.559.400

5.508.000

Bậc 8

3,26

4.857.400

5.868.000

Bậc 9

3,46

5.155.400

6.228.000

Bậc 10

3,66

5.452.400

6.588.000

Bậc 11

3,86

5.751.400

6.948.000

Bậc 12

4,06

6.049.400

7.308.000

 BẢNG LƯƠNG CÔNG CHỨC LOẠI C

 

Hệ số lương  

Mức lượng hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Nhóm 1

Bậc 1

1,65

2.458.500

2.970.000

Bậc 2

1,83

2.726.700

3.294.000

Bậc 3

2,01

2.994.900

3.618.000

Bậc 4

2,19

3.263.100

3.942.000

Bậc 5

2,37

3.531.300

4.266.000

Bậc 6

2,55

3.799.500

4.590.000

Bậc 7

2,73

4.067.700

4.914.000

Bậc 8

2,91

4.335.900

5.238.000

Bậc 9

3,09

4.604.100

5.562.000

Bậc 10

3,27

4.872.300

5.886.000

Bậc 11

3,45

5.140.500

6.210.000

Bậc 12

3,63

5.408.700

6.534.000

 

 

Hệ số lương

Mức lượng hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Nhóm 2

Bậc 1

1,5

2.235.000

2.700.000

Bậc 2

1,68

2.503.200

3.024.000

Bậc 3

1,86

2.771.400

3.348.000

Bậc 4

2,04

3.039.600

3.672.000

Bậc 5

2,22

3.307.800

3.996.000

Bậc 6

2,4

3.576.000

4.320.000

Bậc 7

2,58

3.844.200

4.644.000

Bậc 8

2,76

4.112.400

4.968.000

Bậc 9

2,94

4.380.600

5.292.000

Bậc 10

3,12

4.648.800

5.616.000

Bậc 11

3,3

4.917.000

5.940.000

Bậc 12

3,48

5.185.200

6.264.000

 

 

Hệ số lương  

Mức lượng hiện tại

Mức lương từ 1/7/2023

Nhóm 3

Bậc 1

1,35

2.011.500

2.430.000

Bậc 2

1.53

2.279.700

2.754.000

Bậc 3

1,71

2.547.900

3.078.000

Bậc 4

1,89

2.816.100

3.402.000

Bậc 5

2,07

3.084.300

3.726.000

Bậc 6

2,25

3.352.500

4.050.000

Bậc 7

2,43

3.620.700

4.374.000

Bậc 8

2,61

3.888.900

4.698.000

Bậc 9

2,79

4.157.100

5.022.000

Bậc 10

2,97

4.425.300

5.346.000

Bậc 11

3,15

4.693.500

5.670.000

Bậc 12

3,33

4.691.700

5.994.000

 

Minh Anh – Bùi Hân