Hà Nội: Chênh lệch quá lớn điểm chuẩn lớp 10
Theo đó, điểm chuẩn ở Top cao nhất và Top thấp nhất cách nhau 30 điểm.
Chiều 13/7, Sở GD-ĐT Hà Nội đã công bố điểm chuẩn vào 102 trường trung học trên địa bàn thủ đô, năm học 2011 - 2012. Theo đó, điểm chuẩn ở Top cao nhất và Top thấp nhất cách nhau 30 điểm.
Ngày 20/7, các trường THPT khối không chuyên của Hà Nội bắt đầu tuyển NV1. Có 19 trường có nguồn tuyển khó khăn đã thông báo tuyển sinh NV3, sau khi đã tuyển sinh NV1 và NV2.
|
STT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Chu Văn An |
56,0 |
Tiếng Nhật: 50,5 |
|
2 |
Yên Hoà |
53,5 |
|
|
3 |
Kim Liên |
53,5 |
Tiếng Nhật: 40,5 |
|
4 |
Thăng Long |
53,5 |
|
|
5 |
Lê Quý Đôn- Đống Đa |
53,0 |
|
|
6 |
Phan Đình Phùng |
53,0 |
|
|
7 |
Nhân Chính |
52,5 |
|
|
8 |
Việt Đức |
52,5 |
Tiếng Nhật: 37,0 |
|
9 |
Trần Phú-Hoàn Kiếm |
52,0 |
|
|
10 |
Trần Nhân Tông |
51,5 |
Tiếng Pháp: 44,0 |
|
11 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
51,0 |
|
|
12 |
Lê Quý Đôn – Hà Đông |
50,5 |
|
|
13 |
Sơn Tây |
50,0 |
Tiếng Pháp: 27,5 |
|
14 |
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng |
49,5 |
|
|
15 |
Nguyễn Gia Thiều |
49,0 |
|
|
16 |
Cầu Giấy |
48,5 |
|
|
17 |
Phạm Hồng Thái |
48,5 |
|
|
18 |
Liên Hà |
48,0 |
|
|
19 |
Nguyễn Trãi- Ba Đình |
48,0 |
|
|
20 |
Cao Bá Quát- Gia Lâm |
47,5 |
|
|
21 |
Quang Trung-Đống Đa |
47,5 |
|
|
22 |
Xuân Đỉnh |
47,0 |
|
|
23 |
Đống Đa |
47,0 |
|
|
24 |
Yên Viên |
46,0 |
|
|
25 |
Lý Thường Kiệt |
46,0 |
|
|
26 |
Ngọc Hồi |
46,0 |
|
|
27 |
Tây Hồ |
44,5 |
Tuyển NV3 khu vực 1, 2: 46,5 |
|
28 |
Hoàng Văn Thụ |
44,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,0 |
|
29 |
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân |
44,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,0 |
|
30 |
Quốc Oai |
43,5 |
|
|
31 |
Thạch Thất |
43,0 |
|
|
32 |
Vân Nội |
43,0 |
|
|
33 |
Dương Xá |
43,0 |
|
|
34 |
Việt Nam –Ba Lan |
43,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 45,0 |
|
35 |
Mỹ Đức A |
42,5 |
|
|
36 |
Quang Trung- Hà Đông |
42,0 |
|
|
37 |
Hoài Đức A |
42,0 |
|
|
38 |
Nguyễn Văn Cừ |
42,0 |
Tuyển NV3 khu vực 5: 44,0 |
|
39 |
Thanh Oai B |
41,0 |
|
|
40 |
Đan Phượng |
41,0 |
|
|
41 |
Trương Định |
41,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 43,0 |
|
42 |
Tùng Thiện |
40,0 |
|
|
43 |
Trung Văn |
40,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 42,0 |
|
44 |
Thượng Cát |
40,0 |
Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7: 42,0 |
|
45 |
Mê Linh |
40,0 |
|
|
46 |
Cổ Loa |
39,0 |
|
|
47 |
Đông Anh |
39,0 |
|
|
48 |
Ngô Thì Nhậm |
39,0 |
|
|
49 |
Phùng Khắc Khoan-Th Thất |
38,5 |
|
|
50 |
Thường Tín |
38,0 |
|
|
51 |
Chương Mỹ A |
38,0 |
|
|
52 |
Sóc Sơn |
38,0 |
|
|
53 |
Bắc Thăng Long |
37,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 39,0 |
|
54 |
Yên Lãng |
37,0 |
|
|
55 |
Đa Phúc |
36,5 |
|
|
56 |
Phú Xuyên A |
36,5 |
|
|
57 |
Hoài Đức B |
36,0 |
|
|
58 |
Trung Giã |
35,5 |
|
|
59 |
Ứng Hoà A |
35,0 |
|
|
60 |
Xuân Mai |
35,0 |
|
|
61 |
Hai Bà Trưng-Thạch Thất |
35,0 |
|
|
62 |
Quảng Oai |
35,0 |
|
|
63 |
Đồng Quan |
34,5 |
|
|
64 |
Ngọc Tảo |
34,5 |
|
|
65 |
Ngô Quyền-Ba Vì |
34,5 |
|
|
66 |
Vạn Xuân – Hoài Đức |
34,5 |
|
|
67 |
Tân Lập |
34,5 |
|
|
68 |
Đại Mỗ |
34,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 36,0 |
|
69 |
Kim Anh |
34,0 |
|
|
70 |
Minh Khai |
33,5 |
|
|
71 |
Xuân Giang |
33,5 |
|
|
72 |
Trần Hưng Đạo- Hà Đông |
32,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 34,0 |
|
73 |
Nguyễn Du – Thanh Oai |
32,5 |
|
|
74 |
Hồng Thái |
32,0 |
|
|
75 |
Tiền Phong |
31,5 |
|
|
76 |
Phúc Thọ |
31,5 |
|
|
77 |
Phú Xuyên B |
31,0 |
|
|
78 |
Chúc Động |
30,5 |
|
|
79 |
Tô Hiệu -Thường Tín |
30,0 |
|
|
80 |
Cao Bá Quát- Quốc Oai |
30,0 |
|
|
81 |
Mỹ Đức B |
29,5 |
|
|
82 |
Ba Vì |
29,5 |
|
|
83 |
Thanh Oai A |
29,0 |
|
|
84 |
Minh Phú |
29,0 |
|
|
85 |
Nguyễn Trãi – Thường Tín |
28,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 30,0 |
|
86 |
Tân Dân |
28,0 |
|
|
87 |
Bắc Lương Sơn |
28,0 |
|
|
88 |
Vân Cốc |
28,0 |
|
|
89 |
Hợp Thanh |
27,0 |
|
|
90 |
Ứng Hoà B |
27,0 |
|
|
91 |
Trần Đăng Ninh |
27,0 |
|
|
92 |
Tiến Thịnh |
27,0 |
|
|
93 |
Quang Minh |
27,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 29,0 |
|
94 |
Vân Tảo |
26,0 |
|
|
95 |
Bất Bạt |
25,0 |
|
|
96 |
Mỹ Đức C |
24,5 |
|
|
97 |
Lý Tử Tấn |
24,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,0 |
|
98 |
Chương Mỹ B |
24,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,0 |
|
99 |
Tự Lập |
24,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,0 |
|
100 |
Xuân Khanh |
23,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 25,0 |
|
101 |
Đại Cường |
22,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 |
|
102 |
Lưu Hoàng |
22,0 |
Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 |
Theo VnMedia