Tuyển sinh đại học 2027: Hàng loạt ngành học quen thuộc sắp được thay đổi tên gọi
GĐXH - Từ năm 2027, hàng loạt tên ngành học của nhiều trường đại học sẽ được sắp xếp và gom chung lại theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT.
Bộ GD&ĐT đã ban hành Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT quy định danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/10/2026 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ ngày 1/1/2027 nhằm mục đích chuẩn hóa hệ thống phân loại ngành đào tạo quốc gia, hỗ trợ các cơ sở giáo dục đại học thực hiện tự chủ trong việc thiết kế các chương trình đào tạo chuyên sâu.

Từ 2027, hàng loạt ngành học được sắp xếp, thay đổi tên gọi. Ảnh minh họa: TL
Đáng chú ý, tại Phụ lục II ban hành kèm theo văn bản, Bộ GD&ĐT đã tiến hành quy chuẩn chi tiết danh sách hàng loạt ngành học trọng điểm thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Cụ thể:
Mã số | Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) trong TT 09 và Quyết định 1596 | Mã ngành theo Thông tư mới | Tên ngành trong Thông tư mới | Ghi chú | Trình độ |
14 | KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN | ||||
1401 | Khoa học giáo dục | 1401 | Khoa học giáo dục | ||
7140102 | Khoa học giáo dục | 140101 | Giáo dục học | 789 | |
9140102 | Lý luận và lịch sử giáo dục | 140101 | Giáo dục học | 789 | |
9140119 | Lý luận, Phương pháp và Công nghệ dạy học | 140101 | Giáo dục học | 789 | |
7140103 | Quản trị công nghệ giáo dục | 140103 | Công nghệ giáo dục | Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
8140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | 140103 | Công nghệ giáo dục | Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
9140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | 140103 | Công nghệ giáo dục | Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | 140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | 89 | |
9140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | 140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | 89 | |
7140114 | Quản trị trường học | 140114 | Quản lý giáo dục | 789 | |
1402 | Đào tạo giáo viên | 1402 | Đào tạo giáo viên | ||
7140223 | Sư phạm Tiếng Bana | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140224 | Sư phạm Tiếng Êđê | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140225 | Sư phạm Tiếng Jrai | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140227 | Sư phạm Tiếng H'mong | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140228 | Sư phạm Tiếng Chăm | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140229 | Sư phạm Tiếng M'nông | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140230 | Sư phạm Tiếng Xêđăng | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140235 | Sư phạm Tiếng Đức | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140236 | Sư phạm Tiếng Nhật | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140237 | Sư phạm Tiếng Hàn Quốc | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
7140250 | Giáo dục kinh tế và pháp luật | 140248 | Giáo dục pháp luật | 7 | |
21 | NGHỆ THUẬT | ||||
2101 | Mỹ thuật | 2101 | Mỹ thuật | ||
8210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 789 | |
9210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 789 | |
7219003 | Nghệ thuật thị giác | 210103 | Hội họa | 7 | |
7210107 | Gốm | 210108 | Thủ công mỹ nghệ | Bổ sung ngành mới | 7 |
2102 | Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn) | 2102 | Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn) | ||
8210202 | Nghệ thuật âm nhạc | 210201 | Âm nhạc học | 789 | |
7210203 | Sáng tác âm nhạc | 210201 | Âm nhạc học | 789 | |
7210215 | Quản lý âm nhạc | 210206 | Quản lý nghệ thuật | Thuộc danh mục 1596 | 789 |
7210208 | Piano | 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | 7 | |
7210209 | Nhạc Jazz | 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | 7 | |
8210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | 789 | |
9210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | 789 | |
8210222 | Nghệ thuật sân khấu | 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | 789 | |
7210227 | Đạo diễn sân khấu | 210222 | Nghệ thuật sân khấu | 7 | |
7210225 | Biên kịch sân khấu | 210225 | Biên kịch | 7 | |
7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình | 210225 | Biên kịch | 7 | |
7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát | 210226 | Diễn viên | 7 | |
7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 210226 | Diễn viên | 7 | |
7210244 | Huấn luyện múa | 210243 | Biên đạo múa | 7 | |
2103 | Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện) | 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện) | ||
8210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102) | 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | Sửa mã ngành | 789 |
9210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102) | 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | Sửa mã ngành | 789 |
7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102) | 210332 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình (đưa từ 2103) | Sửa mã ngành | 78 |
22 | NHÂN VĂN | ||||
2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | ||
8220101 | Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ | 220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 78 | |
7220105 | Ngôn ngữ Jrai | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 89 | |
7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 89 | |
7220107 | Ngôn ngữ H'mong | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 89 | |
7220108 | Ngôn ngữ Chăm | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 89 | |
7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (đề xuất mới) | 220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7 | |
8220125 | Văn học dân gian | 220121 | Văn học Việt Nam (220121) | 789 | |
9220125 | Văn học dân gian | 220121 | Văn học Việt Nam (220121) | 789 | |
7220110 | Sáng tác văn học | 220130 | Văn học (229030) | Sửa mã ngành Văn học | 789 |
8220120 | Lý luận văn học | 220130 | Văn học (229030) | Sửa mã ngành Văn học | 789 |
9220120 | Lý luận văn học | 220130 | Văn học (229030) | 789 | |
8229031 | Văn học so sánh | 220130 | Văn học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
8229041 | Văn hóa dân gian | 220140 | Văn hóa học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
9229041 | Văn hóa dân gian | 220140 | Văn hóa học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
8229043 | Văn hóa so sánh | 220140 | Văn hóa học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | ||
8220242 | Văn học nước ngoài | 220242 | Văn học nước ngoài | 89 | |
9220242 | Văn học nước ngoài | 220242 | Văn học nước ngoài | 89 | |
7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Bổ sung ngành mới. | |
7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Bổ sung ngành mới. | |
7220208 | Ngôn ngữ Italia | 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Bổ sung ngành mới. | |
7229020 | Ngôn ngữ học | 220244 | Ngôn ngữ học | Sửa mã ngành (chuyển từ 2290) | 789 |
8229020 | Ngôn ngữ học | 220244 | Ngôn ngữ học | Sửa mã ngành (chuyển từ 2290) | 789 |
9229020 | Ngôn ngữ học | 220244 | Ngôn ngữ học | Sửa mã ngành (chuyển từ 2290) | 789 |
8220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 220244 | Ngôn ngữ học | 789 | |
9220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 220244 | Ngôn ngữ học | 789 | |
2290 | Khác | 2290 | Khác | ||
9229002 | Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử | 229001 | Triết học | 789 | |
9229004 | Logic học | 229001 | Triết học | 789 | |
9229006 | Đạo đức học | 229001 | Triết học | 789 | |
9229007 | Mỹ học | 229001 | Triết học | 789 | |
8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 229011 | Lịch sử Thế giới | 789 | |
9229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 229011 | Lịch sử Thế giới | 789 | |
31 | KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI | ||||
3101 | Kinh tế học | 3101 | Kinh tế học | ||
7310101 | Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số | 310101 | Kinh tế học | 789 | |
9310109 | Kinh tế và quản lý tài nguyên biển | 310101 | Kinh tế học | 789 | |
7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 310101 | Kinh tế học | 789 | |
7580301 | Kinh tế xây dựng | 310101 | Kinh tế học | 789 | |
8580301 | Kinh tế xây dựng | 310101 | Kinh tế học | 789 | |
3104 | Tâm lý học | 3104 | Tâm lý học | ||
8310404 | Khoa học hành vi (đề xuất mới); | 310401 | Tâm lý học | 789 | |
8310404 | Tâm lý học thể thao (đề xuất mới) | 310401 | Tâm lý học | 789 | |
7310402 | Tâm lý học lâm sàng và trẻ em vị thành niên (đề xuất mới) | 310402 | Tâm lý học lâm sàng | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 8 |
7310403 | Tham vấn học đường (đề xuất mới) | 310403 | Tâm lý học giáo dục | 78 | |
8310403 | Tham vấn học đường (đề xuất mới) | 310403 | Tâm lý học giáo dục | 78 | |
3106 | Khu vực học | 3106 | Khu vực học | ||
7310631 | Châu Á - Thái Bình Dương học Thuộc danh mục 1596 | 310607 | Thái Bình Dương học | 7 | |
32 | BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN | ||||
3201 | Báo chí và truyền thông | 3201 | Báo chí và truyền thông | ||
7310207 | Truyền thông chính sách | 320105 | Truyền thông đại chúng | 789 | |
3202 | Thông tin - Thư viện | 3202 | Thông tin - Thư viện | ||
7320205 | Quản lý thông tin | 320202 | Thông tin học | 789 | |
8320202 | Khoa học thông tin thư viện | 320203 | Khoa học thư viện | 789 | |
9320202 | Khoa học thông tin thư viện | 320203 | Khoa học thư viện | ||
7320201 | Thông tin - Thư viện | 320203 | Khoa học thư viện | 789 | |
34 | KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ | ||||
3401 | Kinh doanh | 3401 | Kinh doanh | ||
7349001 | Quản trị thương hiệu | 340101 | Quản trị kinh doanh | 789 | |
7900101 | Quản trị doanh nghiệp và công nghệ | 340101 | Quản trị kinh doanh | 789 | |
8900101 | Quản trị công nghiệp và phát triển doanh nghiệp | 340101 | Quản trị kinh doanh | 789 | |
7340114 | Digital marketing (đề xuất mới) | 340115 | Marketing | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
7900102 | Marketing và truyền thông (đề xuất mới) | 340115 | Marketing | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 340121 | Kinh doanh thương mại | 789 | |
7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 340121 | Kinh doanh thương mại | 789 | |
7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 340121 | Kinh doanh thương mại | 789 | |
7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 340121 | Kinh doanh thương mại | 789 | |
3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | 3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | ||
7340206 | Kinh tế tài chính | 340201 | Tài chính - Ngân hàng | 789 | |
3404 | Quản trị - Quản lý | 3404 | Quản trị - Quản lý | ||
8340409 | Lãnh đạo, quản lý và chính sách | 340401 | Khoa học quản lý | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
7340408 | Quan hệ lao động | 340404 | Quản trị nhân lực | 789 | |
42 | KHOA HỌC SỰ SỐNG | ||||
4201 | Sinh học | 4201 | Sinh học | ||
8420103 | Động vật học | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420103 | Động vật học | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420104 | Sinh lý học người và động vật | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420105 | Ký sinh trùng học | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420106 | Côn trùng học | 420101 | Sinh học | 789 | |
8420108 | Thủy sinh vật học | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420108 | Thủy sinh vật học | 420101 | Sinh học | 789 | |
8420111 | Thực vật học | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420111 | Thực vật học | 420101 | Sinh học | 789 | |
9420112 | Sinh lý học thực vật | 420101 | Sinh học | 789 | |
8420114 | Sinh học thực nghiệm | 420101 | Sinh học | 789 | |
4202 | Sinh học ứng dụng | 4202 | Sinh học ứng dụng | ||
9420202 | Công nghệ sinh học nông nghiệp | 420201 | Công nghệ sinh học | 789 | |
7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 420201 | Công nghệ sinh học | 789 | |
44 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN | ||||
4401 | Khoa học vật chất | 4401 | Khoa học vật chất | ||
8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 440102 | Vật lý học | 789 | |
9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 440102 | Vật lý học | 789 | |
8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 440102 | Vật lý học | 789 | |
9440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 440102 | Vật lý học | 789 | |
8440107 | Cơ học vật rắn | 440109 | Cơ học | 789 | |
9440107 | Cơ học vật rắn | 440109 | Cơ học | 789 | |
8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 440109 | Cơ học | 789 | |
9440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 440109 | Cơ học | 789 | |
8440120 | Hóa môi trường | 440112 | Hóa học | 789 | |
9440120 | Hóa môi trường | 440112 | Hóa học | 789 | |
9440117 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | 440114 | Hóa hữu cơ | 89 | |
9440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp | 440114 | Hóa hữu cơ | 89 | |
8440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý | 440119 | Hóa lý | 89 | |
9440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý | 440119 | Hóa lý | 89 | |
9440123 | Vật liệu điện tử | 440122 | Khoa học vật liệu | 789 | |
9440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử | 440122 | Khoa học vật liệu | 789 | |
9440129 | Kim loại học | 440122 | Khoa học vật liệu | 789 | |
4402 | Khoa học trái đất | 4402 | Khoa học trái đất | ||
8440205 | Khoáng vật học và địa hóa học | 440201 | Địa chất học | 789 | |
9440205 | Khoáng vật học và địa hóa học | 440201 | Địa chất học | 789 | |
7440212 | Bản đồ học | 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý | 789 | |
8440212 | Bản đồ học | 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý | 789 | |
9440212 | Bản đồ học | 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý | 789 | |
8440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 440217 | Địa lý tự nhiên | 789 | |
9440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 440217 | Địa lý tự nhiên | 789 | |
8440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường | 440217 | Địa lý tự nhiên | 789 | |
9440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường | 440217 | Địa lý tự nhiên | 789 | |
7440298 | Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | 440221 | Biến đổi khí hậu | Thuộc danh mục 1596 | 789 |
4403 | Khoa học môi trường | 4403 | Khoa học môi trường | ||
7440303 | Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước | 440301 | Khoa học môi trường | 789 | |
9440303 | Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước | 440301 | Khoa học môi trường | 789 | |
9440305 | Độc học môi trường | 440301 | Khoa học môi trường | 789 | |
9440306 | Bảo tồn thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững | 440306 | Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | Đổi tên Thuộc danh mục 1596 | 9 |
46 | TOÁN VÀ THỐNG KÊ | ||||
4601 | Toán học | 4601 | Toán học | ||
8460102 | Toán giải tích | 460101 | Toán học | 89 | |
9460102 | Toán giải tích | 460101 | Toán học | 89 | |
8460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 460101 | Toán học | 89 | |
9460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 460101 | Toán học | 89 | |
8460104 | Đại số và lý thuyết số | 460101 | Toán học | 89 | |
9460104 | Đại số và lý thuyết số | 460101 | Toán học | 89 | |
8460105 | Hình học và tôpô | 460101 | Toán học | 89 | |
9460105 | Hình học và tôpô | 460101 | Toán học | 89 | |
8460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 460101 | Toán học | 789 | |
9460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 460101 | Toán học | 789 | |
8460113 | Phương pháp toán sơ cấp | 460101 | Toán học | 8 | |
7460115 | Toán cơ | 460112 | Toán ứng dụng | 789 | |
8460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 460117 | Toán tin | 89 | |
9460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 460117 | Toán tin | 89 | |
48 | MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | ||||
4801 | Máy tính | ||||
9480105 | Khoa học và kỹ thuật máy tính | 480101 | Khoa học máy tính | 789 | |
7480113 | Khoa học máy tính và thông tin | 480101 | Khoa học máy tính | 789 | |
7480204 | Khoa học và kỹ thuật máy tính | 480101 | Khoa học máy tính | 789 | |
7480110 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 480103 | Kỹ thuật phần mềm | 789 | |
8480205 | Quản lý Hệ thống thông tin | 480104 | Hệ thống thông tin | 789 | |
7480118 | Hệ thống nhúng và IOT | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 789 | |
7480112 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 480107 | Trí tuệ nhân tạo | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
4802 | Công nghệ thông tin | 4802 | Công nghệ thông tin | ||
8480204 | Quản lý công nghệ thông tin | 480201 | Công nghệ thông tin | 789 | |
7480202 | An toàn thông tin | 480208 | An ninh mạng (7480208) | 789 | |
51 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT | ||||
5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | ||
7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7 | |
5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7 | |
52 | KỸ THUẬT | ||||
5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | ||
7520124 | Kỹ thuật chế tạo | 520103 | Kỹ thuật cơ khí | 789 | |
7520119 | Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot | 520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||
7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử (Thuộc danh mục 1596) | 520201 | Kỹ thuật điện | 789 | |
8520208 | Kỹ thuật viễn thông | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 789 | |
9520208 | Kỹ thuật viễn thông | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 789 | |
5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | ||
8520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 520301 | Kỹ thuật hóa học | 789 | |
9520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 520301 | Kỹ thuật hóa học | 789 | |
7520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | 520309 | Kỹ thuật vật liệu | 789 | |
7520312 | Kỹ thuật dệt | 520312 | Kỹ thuật dệt, may | Đổi tên | 7 |
5204 | Vật lý kỹ thuật | 5204 | Vật lý kỹ thuật | ||
7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 789 | |
5206 | Kỹ thuật mỏ | 5206 | Kỹ thuật mỏ | ||
7520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 520601 | Kỹ thuật mỏ | 789 | |
8520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 520601 | Kỹ thuật mỏ | 789 | |
9520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 520601 | Kỹ thuật mỏ | 789 | |
7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 520604 | Kỹ thuật dầu khí | 789 | |
54 | SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN | ||||
5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | ||
7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
7540108 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 540101 | Công nghệ thực phẩm | 789 | |
7540118 | Công nghệ thực phẩm và sức khỏe (đề xuất mới) | 540101 | Công nghệ thực phẩm | 789 | |
5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | ||
7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 789 | |
5490 | Khác | 5490 | Khác | ||
8549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | 549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 789 | |
9549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | 549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 789 | |
58 | KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG | ||||
5801 | Kiến trúc và quy hoạch | 5801 | Kiến trúc và quy hoạch | ||
7580104 | Kiến trúc đô thị | 580101 | Kiến trúc | 789 | |
7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị (hiện không có sinh viên) | 580101 | Kiến trúc | 789 | |
8580104 | Phát triển đô thị bền vững | 580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 789 | |
7580110 | Thiết kế đô thị | 580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 789 | |
7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 580106 | Quản lý đô thị và công trình | 789 | |
8580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 580106 | Quản lý đô thị và công trình | 789 | |
8580408 | Thiết kế nội thất (TT09 bị sai mã) | 580108 | Thiết kế nội thất | 78 | |
5802 | Kỹ thuật Xây dựng | 5802 | Kỹ thuật Xây dựng | ||
7510106 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
8580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
9580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
7580206 | Kỹ thuật xây dựng và trí tuệ nhân tạo | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
8580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
9580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 580201 | Kỹ thuật xây dựng | 789 | |
7580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 789 | |
8580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 789 | |
9580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 789 | |
7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 789 | |
7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật | 789 | |
8580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật | 789 | |
9580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật | 789 | |
62 | NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN | ||||
6201 | Nông nghiệp | 6201 | Nông nghiệp | ||
8620118 | Hệ thống nông nghiệp | 620101 | Nông nghiệp | 78 | |
7620106 | Chăn nuôi thú y | 620105 | Chăn nuôi | 789 | |
9620107 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | 620105 | Chăn nuôi | 789 | |
9620108 | Di truyền và chọn giống vật nuôi | 620105 | Chăn nuôi | 789 | |
8620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 620110 | Khoa học cây trồng | 789 | |
9620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 620110 | Khoa học cây trồng | 89 | |
7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 620110 | Khoa học cây trồng | 789 | |
6202 | Lâm nghiệp | 6202 | Lâm nghiệp | ||
9620207 | Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp | 620201 | Lâm học | 789 | |
7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 620210 | Lâm nghiệp | Thuộc danh mục 1596 | 7 |
9620208 | Điều tra và quy hoạch rừng | 620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 789 | |
6203 | Thủy sản | 6203 | Thủy sản | ||
620302 | Bệnh học thủy sản | 620301 | Nuôi trồng thủy sản | 789 | |
64 | THÚ Y | ||||
6401 | Thú y | 6401 | Thú y | ||
9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi | 640101 | Thú y | 789 | |
9640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y | 640101 | Thú y | 789 | |
9640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc | 640101 | Thú y | 789 | |
9640108 | Dịch tễ học thú y | 640101 | Thú y | 789 | |
72 | SỨC KHỎE | ||||
7201 | Y học | 7201 | Y học | ||
8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 720109 | Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | Sửa tên | 789 |
9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 720109 | Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | Sửa tên | 789 |
8720101 | Khoa học Y sinh | 720101 | Y khoa | 7 | |
9720101 | Khoa học Y sinh | 720101 | Y khoa | 7 | |
8720113 | Dịch tễ học thực địa | 720117 | Dịch tễ học | 89 | |
8729001 | Chuyển từ nhóm Khác, Y học gia đình | 720159 | Y học gia đình | Sửa mã ngành (chuyển từ 7290) | 8 |
7202 | Dược học | 7202 | Dược học | ||
8720205 | Dược lý và dược lâm sàng | 720201 | Dược học | 789 | |
9720205 | Dược lý và dược lâm sàng | 720201 | Dược học | 789 | |
8720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền | 720201 | Dược học | 789 | |
9720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền | 720201 | Dược học | 789 | |
8720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 720201 | Dược học | 789 | |
9720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 720201 | Dược học | 789 | |
8720212 | Tổ chức quản lý dược | 720201 | Dược học | 789 | |
9720212 | Tổ chức quản lý dược | 720201 | Dược học | ||
8720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 720202 | Công nghệ dược phẩm | 789 | |
9720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 720202 | Công nghệ dược phẩm | 789 | |
8720208 | Hóa sinh dược | 720203 | Hóa dược | 789 | |
9720208 | Hóa sinh dược | 720203 | Hóa dược | 789 | |
7204 | Dinh dưỡng | 7204 | Dinh dưỡng | ||
7720402 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | 720401 | Dinh dưỡng | 789 | |
7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 720401 | Dinh dưỡng | 789 | |
7205 | Răng - Hàm - Mặt | 7205 | Răng - Hàm - Mặt | ||
8720503 | Phẫu thuật hàm mặt | 720501 | Răng - Hàm - Mặt | 789 | |
8720504 | Chỉnh hình răng mặt | 720501 | Răng - Hàm - Mặt | 789 | |
7206 | Kỹ thuật Y học | 7206 | Kỹ thuật Y học | ||
7720604 | Vật lý trị liệu | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7 | |
7720605 | Hoạt động trị liệu | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7 | |
7720606 | Ngôn ngữ trị liệu | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7 | |
7720608 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7 | |
7208 | Quản lý Y tế | 7208 | Quản lý Y tế | ||
7720802 | Quản lý bệnh viện | 720801 | Quản lý y tế | 789 | |
8720802 | Quản lý bệnh viện | 720801 | Quản lý y tế | 789 | |
9720802 | Quản lý bệnh viện | 720801 | Quản lý y tế | 789 | |
7720801 | Tổ chức và Quản lý y tế | 720801 | Quản lý y tế | 89 | |
76 | DỊCH VỤ XÃ HỘI | ||||
7601 | Công tác xã hội | 7601 | Công tác xã hội | ||
7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 760101 | Công tác xã hội | 789 | |
7760102 | Công tác thanh thiếu niên | 760101 | Công tác xã hội | 789 | |
81 | DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN | ||||
8101 | Du lịch | 8101 | Du lịch | ||
7810106 | Du lịch văn hóa | 810101 | Du lịch | 789 | |
8810106 | Du lịch văn hóa | 810101 | Du lịch | 789 | |
7810102 | Du lịch điện tử | 810101 | Du lịch | 789 | |
7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 810101 | Du lịch | 789 | |
7810105 | Du lịch địa chất | 810101 | Du lịch | 789 | |
7850104 | Du lịch sinh thái | 810101 | Du lịch | 789 | |
8102 | Khách sạn, nhà hàng | 8102 | Khách sạn, nhà hàng | ||
7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
8810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
8810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
8810104 | Quản trị khách sạn nhà hàng và dịch vụ ăn uống, thuộc danh mục 1596. | 810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 78 | |
85 | MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | ||||
8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
8850104 | Quản lý biển đảo và đới bờ | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 789 | |
7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 789 | |
7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 789 | |
7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 789 | |
7850199 | Quản lý biển | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 789 | |
8502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp | 8502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp | ||
8900103 | Bảo hộ lao động | 850201 | Bảo hộ lao động | Sửa mã ngành. (8900103) | 78 |
909001 | Ngành khác |
Theo Thông tư, việc đổi tên ngành đào tạo của Bộ GD&ĐT nhằm mục đích bảo đảm tên gọi thể hiện chính xác đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành và phù hợp với các đặc điểm chung của lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo.
Thứ nhất, một ngành được xem xét đổi tên khi tên mới có căn cứ khoa học, thực tiễn và phù hợp hơn với đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp.
Tên gọi hoặc vị trí hiện tại của ngành không còn phù hợp khi đối sánh với thực tiễn phát triển ngành đào tạo, yêu cầu sử dụng nguồn nhân lực hoặc các bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế thông dụng;
Việc đổi tên, chuyển vị trí phù hợp với xu thế phát triển của ngành đào tạo, được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đang đào tạo ngành này ở Việt Nam đề xuất.
Thứ hai, một ngành được đổi tên thì giữ nguyên mã ngành đào tạo. Ngành được chuyển vị trí trong Danh mục ngành được cấp mã ngành mới phù hợp với lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo mới; mã ngành cũ không bị xóa khỏi Danh mục ngành nhưng hết hiệu lực áp dụng kể từ thời điểm mã ngành mới có hiệu lực.
Thứ ba, một ngành trong danh mục ngành được xem xét loại bỏ khi đáp ứng các điều kiện:
- Không còn nhu cầu đào tạo;
- Không còn cơ sở đào tạo tuyển sinh và tổ chức đào tạo ngành đó;
- Được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đã đào tạo ngành đó đề xuất loại bỏ.
Thứ tư, một ngành đào tạo bị loại bỏ khỏi danh mục ngành không bị xóa mã ngành và tên ngành đã sử dụng; mã ngành và tên ngành được giữ lại đê quản lý dữ liệu lịch sử, đồng thời ghi rõ tình trạng hết hiệu lực áp dụng tại cột Ghi chú.