Bảng lương giáo viên các cấp sau khi áp dụng mức lương mới

GĐXH - Từ 1/7/2026, mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng, theo đó bảng lương của giáo viên các cấp cũng thay đổi theo.

Bảng lương mới của giáo viên

Từ 1/7/2026 sẽ thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở từ 2,34 triệu đồng lên 2,53 triệu đồng. Theo đó, bảng lương của giáo viên các cấp cũng thay đổi theo mức lương cơ sở.

Cách tính lương giáo viên năm 2026

Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, tiền lương của giáo viên được thực hiện theo công thức:

Lương giáo viên = Mức lương cơ sở × Hệ số lương hiện hưởng

Trong đó, hệ số lương:

- Giáo viên mầm non: Căn cứ Điều 6 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giáo viên mầm non.

- Giáo viên tiểu học: Điều 7 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT.

- Giáo viên trung học cơ sở: Điều 8 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT.

- Giáo viên trung học phổ thông: Điều 9 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT.

Lương cơ sở: Tăng 8% = 2.530.000 đồng/tháng (Nghị định 161/2026/NĐ-CP)

Lưu ý: Cách tính mức lương áp dụng cho giáo viên giảng dạy tại cơ sở giáo dục công lập, chưa bao gồm phụ cấp, các khoản trợ cấp, tiền thưởng (nếu có).

Bảng lương giáo viên các cấp sau khi áp dụng mức lương mới - Ảnh 1.

Từ 1/7/2026, bảng lương của giáo viên các cấp thay đổi theo mức lương cơ sở. Ảnh minh họa: THPD

Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026

Bảng lương giáo viên mầm non

- Giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26

Bậc lương

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)

Bậc 1

2,1

5.313.000

Bậc 2

2,41

6.097.300

Bậc 3

2,72

6.881.600

Bậc 4

3,03

7.665.900

Bậc 5

3,34

8.450.200

Bậc 6

3,65

9.234.500

Bậc 7

3,96

10.018.800

Bậc 8

4,27

10.803.100

Bậc 9

4,58

11.587.400

Bậc 10

4,89

12.371.700

- Giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3,0

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

- Giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.241

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

Bậc 1

4,0

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,7

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

Bảng lương giáo viên tiểu học

- Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29

Bậc lương

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3,00

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

- Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số V.07.03.28

Bậc lương

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)

Bậc 1

4,00

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,70

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

- Giáo viên tiểu học hạng I - Mã số V.07.03.27

Bậc lương

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

4,40

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.992.200

Bậc 3

5,08

12.852.400

Bậc 4

5,42

13.712.600

Bậc 5

5,76

14.572.800

Bậc 6

6,10

15.433.000

Bậc 7

6,44

16.293.200

Bậc 8

6,78

17.153.400

Bảng lương giáo viên trung học cơ sở

- Hạng III - Mã số V.07.04.32

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3,0

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

- Hạng II - Mã số V.07.04.31

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

4,0

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,7

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

- Hạng I - Mã số V.07.04.30

Bậc

Hệ số

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

4,4

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.992.200

Bậc 3

5,08

12.852.400

Bậc 4

5,42

13.712.600

Bậc 5

5,76

14.572.800

Bậc 6

6,1

15.433.000

Bậc 7

6,44

16.293.200

Bậc 8

6,78

17.153.400

Bảng lương giáo viên trung học phổ thông

- Hạng III - Mã số V.07.05.15

Bậc

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

2,34

5.920.200

Bậc 2

2,67

6.755.100

Bậc 3

3,00

7.590.000

Bậc 4

3,33

8.424.900

Bậc 5

3,66

9.259.800

Bậc 6

3,99

10.094.700

Bậc 7

4,32

10.929.600

Bậc 8

4,65

11.764.500

Bậc 9

4,98

12.599.400

- Hạng II - Mã số V.07.05.14

Bậc

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

4,00

10.120.000

Bậc 2

4,34

10.980.200

Bậc 3

4,68

11.840.400

Bậc 4

5,02

12.700.600

Bậc 5

5,36

13.560.800

Bậc 6

5,70

14.421.000

Bậc 7

6,04

15.281.200

Bậc 8

6,38

16.141.400

- Hạng I - Mã số V.07.05.13

Bậc

Hệ số lương

Mức lương (đồng/tháng)
từ 01/7/2026

Bậc 1

4,40

11.132.000

Bậc 2

4,74

11.992.200

Bậc 3

5,08

12.852.400

Bậc 4

5,42

13.712.600

Bậc 5

5,76

14.572.800

Bậc 6

6,10

15.433.000

Bậc 7

6,44

16.293.200

Bậc 8

6,78

17.153.400

* Lưu ý: Toàn bộ bảng lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp…

Bảng lương giáo viên các cấp sau khi áp dụng mức lương mới - Ảnh 2.Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026?

GĐXH - Dưới đây là các thông tin cụ thể về bảng lương theo vị trí việc làm của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở lên 8%.

Bảng lương giáo viên các cấp sau khi áp dụng mức lương mới - Ảnh 3.Bảng lương giáo viên mầm non sắp có sự thay đổi khi tăng phụ cấp ưu đãi?

GĐXH - Theo đề xuất của Bộ GD&ĐT, chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với giáo viên mầm non dự kiến tăng từ 35% lên 45-80%. Khi đó, bảng lương, tổng thu nhập của giáo viên sẽ có thay đổi?