Xem ngày giờ tuần mới 21/9 - 27/9/2026: Gợi ý ngày đẹp, giờ tốt cho khai trương, động thổ và xuất hành
GĐXH - Khám phá ngày giờ tốt trong tuần mới 21/9 - 27/9/2026. Chuyên gia phong thủy gợi ý khung giờ đẹp cho khai trương, động thổ và xuất hành.
1. Xem ngày giờ đẹp tuần mới cho động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai 21/9/2026
Âm lịch: 11/08/2026 tức ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên can địa chi của ngày là Mậu Tuất; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt. Tuy nhiên trong ngày lại có sao Hung Tú là sao xấu, nên nếu lựa chọn làm các việc trọng đại như khởi công, khai trương… mọi người nên chọn sang ngày khác thuận lợi hơn.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, trong ngày 21/9 nên lựa chọn hướng xuất hành Đông Nam gặp Hỷ thần sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.
Ngoài ra nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong để tiến hành các công việc thuận lợi hơn, nhất là khi di chuyển xa: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).

2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 22/09/2026
Âm lịch: 12/08/2026 tức ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên can Địa chi của ngày là Kỷ Hợi; tức Can khắc Chi (Thổ, Thủy) – ngày cát trung bình.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 22/09 nên chọn là hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Nếu xuất hành hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.
Ngoài ra, chuyên gia khuyên mọi người lưu ý chọn các giờ: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
Trong ngày 22/09 thực hiện mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 23/09/2026
Âm lịch: 13/08/2026 tức ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày:
+ Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên can Địa chi là ngày Canh Tý; tức Can sinh Chi (Kim, Thủy) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Theo chuyên gia phong thủy, trong ngày 23/9 nên xuất hành hướng tốt là hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần mang lại nhiều niềm vui và hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần mang tới tiền bạc.
Bên cạnh đó xuất hành nên chọn giờ tốt theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
Trong ngày 23/9, chuyên gia cho rằng thực hiện các việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 24/09/2026
Âm lịch: 14/08/2026 tức ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên can Địa chi của ngày là Tân Sửu; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Ngày 24/9 nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần mang tới thuận lợi, may mắn và tài lộc, tiền bạc. Cùng với đó, mọi người nên chọn giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Vào ngày 24/9, mọi người thực hiện các công việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 25/09/2026
Âm lịch: 15/08/2026 tức ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày là:
+ Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên can địa chi của ngày là Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Chuyên gia Nguyễn Song Hà khuyên, ngày 25/09 nên xuất hành hướng Nam và hướng Tây để mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi về tài lộc, tiền bạc. Bên cạnh đó, khi xuất hành nên lựa chọn các giờ tốt theo Lý Thuần Phong: 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát).
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 26/09/2026
Âm lịch: 16/08/2026 tức ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Ất Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can địa chi của ngày là Quý Mão; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc) – ngày tốt. Dù là ngày tốt, nhưng chuyên gia cho biết trong ngày lại có nhiều sao xấu chiếu, nhất là Hung Tú nên cần kiêng những công việc trọng đại. Bởi thực hiện các việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Theo chuyên gia, trong ngày 26/09 nên chọn hướng xuất hành Đông Nam và Tây Bắc để gặp Hỷ thần và Tài thần mang tới nhiều may mắn, tài lộc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong tốt nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 27/09/2026
Âm lịch: 17/08/2026 tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Ngày: Giáp Thìn; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Trong ngày có Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp nên nếu lựa chọn làm việc trọng đại, chuyên gia khuyên mọi người chọn sang ngày khác.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 27/09 là hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần có nhiều niềm vui và hướng Đông Nam gặp Tài thần mang tới tiền bạc. Những giờ xuất hành thuận lợi: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.



