Danh mục bệnh dài ngày được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội mới nhất năm 2026, người lao động cần biết
GĐXH - Danh mục bệnh dài ngày là một danh sách các bệnh cần chữa trị dài ngày mà người lao động có thể được hưởng chế độ ốm đau theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội 2024. Năm 2026, những bệnh nào được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội?
Danh mục bệnh dài ngày hưởng bảo hiểm xã hội năm 2026
Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày được Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư 25/2025/TT-BYT, là căn cứ để giải quyết chế độ ốm đau một trong những quyền lợi của người lao động theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội 2024.
Dưới đây là danh mục bệnh dài ngày để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội (BHXH) mới nhất năm 2026 bao gồm 282 loại bệnh được chia thành 22 nhóm chuyên khoa (quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 25/2025/TT-BYT):
TT | Danh mục bệnh theo các chuyên khoa | Mã bệnh theo ICD 10 |
I | Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | |
1. | Bệnh do amip | Từ A06.1 đến A06.9 |
2. | Bệnh Lao | Từ A15 đến A19 |
3. | Bệnh do Brucella | A23 |
4. | Bệnh do Burkholderia pseudomallei (bệnh Withmore), không đặc hiệu | A24.4 |
5. | Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng | A30 và B92 |
6. | Nhiễm khuẩn do Mycobacteria khác | A31 |
7. | Bệnh uốn ván | A35 |
8. | Viêm gan vi rút mạn tính | B18 |
9. | Bệnh do nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS | Từ B20 đến B24, Z21 |
10. | Viêm màng não do nhiễm nấm candida | B37.5 |
11. | Bệnh nhiễm nấm Coccidioides ở phổi mạn tính | B38.1 |
12. | Bệnh nhiễm nấm Histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính | B39.1 |
13. | Bệnh nhiễm nấm Blastomyces ở phổi mạn tính | B40.1 |
14. | Bệnh nhiễm nấm Aspergillus ở phổi xâm lấn | B44.0 |
15. | Bệnh do nấm Cryptococcus | B45 |
16. | Bệnh do nấm Mucor ở phổi | B46.0 |
17. | Bệnh u nấm | B47 |
18. | Bệnh nhiễm nấm Penicillium | B48.4 |
19. | Sốt rét do Plasmodium Falciparum kèm biến chứng não | B50.0 |
20. | Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng khác | B50.8 |
21. | Nhiễm sán lá gan nhỏ | B66.1 |
22. | Nhiễm sán lá gan lớn | B66.3 |
23. | Nhiễm sán dây cá Diphyllobothrium và bệnh ấu trùng sán nhái Sparganum | B70 |
24. | Nhiễm giun xoắn Trichinella | B75 |
25. | Bệnh do ký sinh trùng không xác định | B89 |
26. | Di chứng do lao xương và khớp | B90.2 |
27. | Di chứng của bệnh viêm não do vi rút | B94.1 |
28. | Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng xác định khác | B94.8 |
29. | Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không xác định | B94.9 |
30. | Vi rút Papilloma là nguyên nhân gây bệnh phân loại ở chương khác | B97.7 |
II | U tân sinh | |
31. | U ác tính | Từ C00 đến C97 |
32. | U tân sinh tại chỗ | Từ D00 đến D09 |
33. | U lành của xương và sụn khớp | D16 |
34. | U lành tuyến thượng thận | D35.0 |
35. | U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất | Từ D37 đến D48 |
III | Bệnh máu, cơ quan tạo máu và các bệnh lý liên quan đến cơ chế miễn dịch | |
36. | Bệnh Thalassemia | D56 |
37. | Bệnh hồng cầu hình liềm | D57 |
38. | Các thiếu máu tan máu di truyền | D58 |
39. | Thiếu máu tan máu mắc phải | D59 |
40. | Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải | D60 |
41. | Các thể suy tủy xương khác | D61 |
42. | Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) | D66 |
43. | Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) | D67 |
44. | Các bất thường đông máu | D68 |
45. | Bất thường chất lượng tiểu cầu | D69.1 |
46. | Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát | D69.3 |
47. | Các bệnh máu và cơ quan tạo máu | D75 |
48. | Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng | D76.2 |
49. | Bệnh Sarcoid (u hạt) | D86 |
50. | Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu | D89.2 |
IV | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | |
51. | Suy giáp | E03 |
52. | Nhiễm độc giáp (cường giáp) | Từ E05.0 đến E05.4 |
53. | Nhiễm độc gáp khác | E05.8 |
54. | Nhiễm độc giáp, không đặc hiệu | E05.9 |
55. | Viêm tuyến giáp mạn tính | Từ E06.2 đến E06.5 |
56. | Đái tháo đường | Từ E10 đến E14 |
57. | Hạ đường máu khác | E16.1 |
58. | Bệnh suy tuyến cận giáp | E20.8 |
59. | Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp | E21 |
60. | Cường tuyến yên | E22 |
61. | Bệnh đái tháo nhạt | E23.2 |
62. | Hội chứng Cushing | E24 |
63. | Tăng Aldosteron | E26 |
64. | Các rối loạn của tuyến thượng thận | E27 |
65. | Rối loạn chức năng đa tuyến | E31 |
66. | Rối loạn chuyển hóa đồng (bao gồm Bệnh Wilson) | E83.0 |
67. | Xơ nang | E84 |
68. | Hạ Kali máu | E87.6 |
69. | Suy giáp sau điều trị | E89.0 |
V | Rối loạn tâm thần và hành vi | |
70. | Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng | Từ F00 đến F09 |
71. | Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất tác động tâm thần | Từ F10 đến F19 |
72. | Tâm thần phân liệt | F20 |
73. | Rối loạn loại phân liệt | F21 |
74. | Rối loạn hoang tưởng dai dẳng | F22 |
75. | Rối loạn phân liệt cảm xúc | F25 |
76. | Rối loạn cảm xúc lưỡng cực | F31 |
77. | Giai đoạn trầm cảm | F32 |
78. | Rối loạn trầm cảm tái diễn | F33 |
79. | Các trạng thái rối loạn khí sắc | F34 |
80. | Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi | F40 |
81. | Các rối loạn lo âu khác | F41 |
82. | Rối loạn ám ảnh nghi thức | F42 |
83. | Rối loạn stress sau sang chấn | F43.1 |
84. | Các rối loạn sự thích ứng | F43.2 |
85. | Các rối loạn dạng cơ thể | F45 |
86. | Các rối loạn nhân cách đặc hiệu | F60 |
87. | Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác | F61 |
88. | Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não | F62 |
89. | Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người trưởng thành | F68 |
90. | Chậm phát triển trí tuệ | Từ F70 đến F79 |
91. | Các rối loạn về phát triển tâm lý | Từ F80 đến F89 |
92. | Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | Từ F90 đến F98 |
VI | Bệnh hệ thần kinh | |
93. | Viêm màng não do liên cầu | G00.2 |
94. | Viêm não viêm tủy và viêm não tủy | G04 |
95. | Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | G09 |
96. | Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan | G12 |
97. | Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác | G13 |
98. | Bệnh Parkinson | G20 |
99. | Hội chứng Parkinson thứ phát | G21 |
100. | Loạn trương lực cơ (Dystonia) | G24 |
101. | Bệnh Alzheimer | G30 |
102. | Bệnh đa xơ cứng, xơ cứng rải rác | G35 |
103. | Viêm tủy thị thần kinh | G36.0 |
104. | Viêm tủy cắt ngang | G37.3 |
105. | Viêm tủy hoại tử bán cấp | G37.4 |
106. | Động kinh | G40 |
107. | Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V) | G50.0 |
108. | Co thắt và giật nửa mặt | G51.3 |
109. | Đau thần kinh sau zona | G53.0* |
110. | Bệnh rễ và đám rối thần kinh | G54 |
111. | Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính) | G61 |
112. | Bệnh nhược cơ | G70.0 |
113. | Bệnh cơ tiên phát | G71 |
114. | Bại não trẻ em | G80 |
115. | Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi | G82 |
116. | Bệnh khác của tủy sống | G95 |
VII | Bệnh mắt và phần phụ của mắt | |
117. | Bệnh khác của tuyến lệ | H04.1 |
118. | Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh | H20.2 |
119. | Bệnh khác của mống mắt và thể mi | H21 |
120. | Bệnh viêm hắc võng mạc khác | H30.8 |
121. | Viêm hắc võng mạc, không xác định | H30.9 |
122. | Bong võng mạc co kéo | H33.4 |
123. | Các bệnh lý tắc mạch máu võng mạc | H34.8 |
124. | Các bệnh lý võng mạc khác | H35 |
125. | Glocom | Từ H40.1 đến H40.9 |
126. | Viêm nội nhãn khác | H44.1 |
127. | Viêm thị thần kinh | H46 |
VIII | Bệnh lý tai mũi họng | |
128. | Viêm tai giữa mủ mạn tính | H66.3 |
129. | Viêm xương chũm, không đặc hiệu | H70.9 |
130. | Cholesteatoma của tai giữa | H71 |
131. | Bệnh Meniere | H81.0 |
132. | Điếc tiếng ồn | H83.3 |
133. | Nghe kém dẫn truyền hai bên | H90.0 |
134. | Nghe kém giác quan không đặc hiệu | H90.5 |
135. | Nghe kém đặc hiệu khác | H91.8 |
IX | Bệnh hệ tuần hoàn | |
136. | Bệnh tim mạn tính do thấp | Từ I05 đến I09 |
137. | Bệnh lý tăng huyết áp | Từ I10 đến I15 |
138. | Bệnh tim thiếu máu cục bộ | Từ I20 đến I25 |
139. | Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi | Từ I26 đến I28 |
140. | Viêm màng ngoài tim cấp | I30 |
141. | Viêm co thắt màng ngoài tim mạn | I31.1 |
142. | Viêm nội tâm mạc cấp và bán cấp | I33 |
143. | Bệnh lý van hai lá không do thấp | I34 |
144. | Bệnh van động mạch chủ không do thấp | I35 |
145. | Viêm cơ tim cấp | I40 |
146. | Bệnh cơ tim | I42 |
147. | Rung nhĩ và cuồng động nhĩ | I48 |
148. | Loạn nhịp tim khác | I49 |
149. | Suy tim | I50 |
150. | Xuất huyết não | I61 |
151. | Nhồi máu não | I63 |
152. | Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não | I64 |
153. | Di chứng bệnh mạch máu não | I69 |
154. | Phình và tách thành động mạch chủ | I71 |
155. | Thuyên tắc và huyết khối động mạch | I74 |
156. | Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch | I80 |
157. | Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác | I97 |
X | Bệnh hệ hô hấp | |
158. | Viêm thanh quản và viêm thanh khí quản mạn tính | J37 |
159. | Políp của dây thanh âm và thanh quản | J38.1 |
160. | Các Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác | J44 |
161. | Hen suyễn | J45 |
162. | Giãn phế quản | J47 |
163. | Bệnh bụi phổi của công nhân ngành than | J60 |
164. | Bệnh bụi phổi amian và các sợi khoáng khác | J61 |
165. | Bệnh bụi phổi do silic | J62 |
166. | Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác | J63 |
167. | Bệnh bụi phổi không phân loại | J64 |
168. | Bệnh bụi phổi kết hợp với lao | J65 |
169. | Bệnh đường dẫn khí do bụi hữu cơ đặc biệt khác | J66 |
170. | Viêm phổi tăng cảm do bụi hữu cơ | J67 |
171. | Bệnh hô hấp do hít hóa chất, khí, khói và chất bay hơi | J68 |
172. | Viêm phổi do chất rắn và chất lỏng | J69 |
173. | Bệnh phổi mô kẽ mạn tính do thuốc | J70.3 |
174. | Bệnh phổi mô kẽ khác | J84 |
175. | Áp xe phổi và trung thất | J85 |
176. | Mủ lồng ngực | J86 |
177. | Suy hô hấp mạn | J96.1 |
XI | Bệnh hệ tiêu hóa | |
178. | Bệnh Crohn | K50 |
179. | Viêm dạ dày - ruột và viêm đại tràng không nhiễm trùng khác | K52 |
180. | Bệnh gan do rượu | K70 |
181. | Viêm gan mạn tính không phân loại nơi khác | K73 |
182. | Gan xơ hóa và xơ gan | K74 |
183. | Viêm gan tự miễn | K75.4 |
184. | Sỏi ống mật có viêm đường mật | K80.3 |
185. | Viêm tụy mạn do rượu | K86.0 |
186. | Viêm tụy mạn thể khác | K86.1 |
XII | Bệnh da và mô dưới da | |
187. | Pemphigus | L10 |
188. | Pemphigoid | L12 |
189. | Viêm da dạng Herpes | L13.0 |
190. | Các bệnh lý bọng nước đặc hiệu khác | L13.8 |
191. | Các bệnh da có bọng nước trong các bệnh phân loại ở phần khác | L14 |
192. | Đỏ da toàn thân | L26 |
193. | Vảy nến | L40 |
194. | Á sừng vảy nến | L41 |
195. | Vảy phấn đỏ nang long | L44.0 |
196. | Mày đay tự phát | L50.1 |
197. | Mày đay khác | L50.8 |
198. | Hồng ban nút | L52 |
199. | Trứng cá mạch lươn | L70.1 |
200. | Viêm tuyến mồ hôi mủ (nhọt ổ gà) | L73.2 |
201. | Viêm da mủ hoại thư | L88 |
202. | Loét da mạn tính, không phân loại nơi khác | L98.4 |
XIII | Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết | |
203. | Bệnh khớp nhiễm trùng | Từ M00 đến M03 |
204. | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính | M05 |
205. | Viêm khớp dạng thấp khác | M06 |
206. | Viêm khớp vảy nến khác | M07.3 |
207. | Viêm khớp thiếu niên | M08 |
208. | Gút (thống phong) | M10 |
209. | Các bệnh khớp khác do vi tinh thể | M11 |
210. | Các bệnh viêm khớp khác | M13 |
211. | Bệnh thoái hóa khớp | Từ M15 đến M19 |
212. | Các tổn thương xác định khác ở khớp | M24 |
213. | Bệnh mô liên kết hệ thống | Từ M30 đến M36 |
214. | Các biến dạng khác của cột sống | M43 |
215. | Bệnh lý cột sống | Từ M45 đến M49 |
216. | Bệnh khác của cột sống | Từ M50 đến M54 |
217. | Viêm cơ | M60 |
218. | Vôi hóa và cốt hóa cơ | M61 |
219. | Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân | Từ M65.1 đến M65.9 |
220. | Tổn thương vai | M75 |
221. | Viêm mô mỡ dưới da không đặc hiệu | M79.3 |
222. | Đau mô sợi - cơ | M79.7 |
223. | Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý | M80 |
224. | Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý | M81 |
225. | Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác | M82* |
226. | Nhuyễn xương người lớn | M83 |
227. | Gãy xương không liền (khớp giả) | M84.1 |
228. | Gãy xương bệnh lý không phân loại nơi khác | M84.4 |
229. | Loạn sản xơ xương (khu trú) | M85.0 |
230. | Viêm xương tủy | Từ M86.3 đến M86.9 |
231. | Bệnh hoại tử vô mạch tự phát của xương | M87.0 |
232. | Bệnh Paget (viêm xương biến dạng) | M88 |
233. | Hội chứng loạn dưỡng đau thần kinh | M89.0 |
234. | Gãy xương trong các bệnh khối U | M90.7 |
235. | Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết | M95 |
XIV | Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu | |
236. | Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh | N01 |
237. | Tiểu máu dai dẳng và tái phát | N02 |
238. | Hội chứng viêm thận mạn | N03 |
239. | Hội chứng thận hư | N04 |
240. | Biến đổi cầu thận trong các bệnh phân loại nơi khác | N08* |
241. | Viêm mô kẽ ống thận mạn | N11 |
242. | Bệnh thận mạn tính | N18 |
243. | Viêm bàng quang mạn | N30.2 |
244. | Tiểu không tự chủ xác định khác | N39.4 |
245. | Rò đường sinh dục nữ | N82 |
XV | Mang thai, sinh đẻ và hậu sản | |
246. | Thai trứng | O01 |
247. | Biến chứng sau xảy thai, thai chửa ngoài tử cung và thai trứng | O08 |
248. | Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình | O14.0 |
249. | Tiền sản giật thể nặng | O14.1 |
250. | Đái tháo đường thai kỳ | O24 |
251. | Vỡ ối sớm, có điều trị để làm chậm chuyển dạ | O42.2 |
252. | Rau cài răng lược | O43.2 |
253. | Rau tiền đạo | O44 |
XVII | Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể | |
254. | Thoát vị não | Q01 |
255. | Não úng thủy bẩm sinh | Q03 |
256. | Glocom (tăng nhãn áp) bẩm sinh | Q15 |
257. | Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn | Từ Q20 đến Q28 |
258. | Các bất thường bẩm sinh khác của phế quản | Q32.4 |
259. | Lỗ tiểu lệch thấp | Q54 |
260. | Bệnh vảy cá bẩm sinh | Q80 |
261. | Hội chứng Down | Q90 |
262. | Hội chứng Edwards và hội chứng Patau | Q91 |
263. | Hội chứng Turner | Q96.9 |
XIX | Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả do nguyên nhân ngoại sinh | |
264. | Tổn thương nội sọ | S06 |
265. | Gãy cổ | S12 |
266. | Tổn thương dây thần kinh và tủy sống vùng cổ | S14 |
267. | Gãy xương sườn, xương ức và gai sống ngực | S22 |
268. | Gãy cột sống thắt lưng và vùng chậu | S32 |
269. | Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và vùng chậu | S34 |
270. | Bong gân và căng cơ (phía trước), (phía sau) do tổn thương dây chằng chéo khớp gối | S83.5 |
271. | Bỏng với hậu quả gây vỡ và phá hủy nhãn cầu | T26.2 |
272. | Bỏng và ăn mòn đường hô hấp | T27 |
273. | Bỏng và ăn mòn nhiều vùng cơ thể | T29 |
274. | Bỏng tổn thương từ 30% bề mặt cơ thể trở lên | Từ T31.3 đến T31.9 |
275. | Ăn mòn tổn thương từ 30% bề mặt cơ thể trở lên | Từ T32.3 đến T32.9 |
276. | Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức | T86 |
277. | Di chứng bỏng, ăn mòn và tổn thương do cóng lạnh | T95 |
XXI | Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp cận dịch vụ y tế | |
278. | Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hóa | Z43.4 |
279. | Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiết niệu | Z43.6 |
280. | Tình trạng có mô và tạng ghép | Z94 |
281. | Còn dụng cụ chỉnh hình khớp | Z96.6 |
XXII | Mã dành cho những mục đích đặc biệt | |
282. | Kháng các thuốc kháng sinh | U84 |

Theo Luật Bảo hiểm xã hội 2024, người lao động tham gia BHXH bắt buộc mắc bệnh thuộc danh mục bệnh dài ngày sẽ được hưởng chế độ ốm đau dài ngày. Ảnh minh họa: TL
Nghỉ ốm đau dài ngày là bao nhiêu ngày theo quy định mới nhất?
Theo Luật Bảo hiểm xã hội 2024, người lao động tham gia BHXH bắt buộc mắc bệnh thuộc danh mục bệnh dài ngày sẽ được hưởng chế độ ốm đau dài ngày.
Chế độ ốm đau dài ngày là gì?
Chế độ ốm đau (CĐÔĐ) dài ngày là chế độ bảo hiểm khi nghỉ ốm đau dài ngày - một hình thức trợ cấp bổ sung nằm trong chế độ ốm đau dành cho người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc phải nghỉ việc để điều trị bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ Y tế.
Chế độ ốm đau dài ngày là một chính sách an sinh thiết thực giúp người lao động có thêm thời gian điều trị bệnh mà vẫn được hỗ trợ tài chính thông qua tiền trợ cấp ốm đau, đảm bảo cuộc sống trong thời gian không thể làm việc.
Điều kiện hưởng chế độ ốm đau dài ngày
Theo Khoản 2 Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định:
"Hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 mà vẫn tiếp tục điều trị thì người lao động nghỉ việc do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được hưởng tiếp chế độ ốm đau".
Do đó, có 02 điều kiện hưởng chế độ ốm đau dài ngày đối với người lao động là:
- Hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau thông thường.
- Vẫn phải tiếp tục điều trị do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Ngoài ra, trong nhiều trường hợp để có căn cứ chứng minh việc điều trị bệnh dài ngày, người lao động cần có giấy xác nhận nghỉ việc hưởng BHXH do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp, ghi rõ thời gian điều trị và tên bệnh thuộc danh mục bệnh dài ngày theo quy định của Bộ Y tế.
Quyền lợi hưởng chế độ ốm đau dài ngày
Thời gian nghỉ hưởng chế độ
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội 2024, người lao động được nghỉ việc linh hoạt theo điều kiện làm việc với số ngày tối thiểu theo thời gian đóng BHXH như sau:
| Thời gian tham gia BHXH | Điều kiện làm việc bình thường | Điều kiện làm việc nặng nhọc, độc hại hoặc vùng KTXH khó khăn |
| Dưới 15 năm | Nghỉ tối thiểu 30 ngày/năm | Nghỉ tối thiểu 40 ngày/năm |
| Từ 15 năm đến dưới 30 năm | Nghỉ tối thiểu 40 ngày/năm | Nghỉ tối thiểu 50 ngày/năm |
| Từ 30 năm trở lên | Nghỉ tối thiểu 60 ngày/năm | Nghỉ tối thiểu 70 ngày/năm |
Trong đó thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau dài ngày đã bao gồm số ngày nghỉ hưởng CĐÔĐ ban đầu và được tính theo ngày làm việc không bao gồm các ngày nghỉ lễ tết và ngày nghỉ hằng tuần.
Mức hưởng trợ cấp ốm đau dài ngày
Điều 45 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 nêu rõ về chế độ trợ cấp ốm đau:
Trong khoảng thời gian nghỉ tối thiểu, người lao động được hưởng mức trợ cấp ốm đau ban đầu được tính bằng 75% mức tiền lương đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ.
Hết thời hạn nghỉ tối thiểu mà người lao động vẫn phải tiếp tục điều trị thì được hưởng mức trợ cấp ốm đau dài ngày ở mức thấp hơn tùy theo thời gian đóng BHXH theo quy định Khoản 3 Điều 45 Luật BHXH 2024 như sau:
| Thời gian đóng BHXH | Mức hưởng trợ cấp ốm đau dài ngày |
| Trên 30 năm | 65% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH/tháng. |
| Từ 15 năm đến dưới 30 năm | 55% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH/tháng. |
| Dưới 15 năm | 50% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH/tháng. |
Cũng theo Luật Bảo hiểm xã hội 2024, quy định thêm về mức hưởng trợ cấp ốm đau đối với trường hợp NLĐ nghỉ hưởng chế độ nửa ngày bằng một nửa mức hưởng trợ cấp của một ngày.
Đối với trường hợp nghỉ không trọn ngày được quy định như sau:
Nghỉ dưới nửa ngày được tính là nghỉ nửa ngày.
Từ nửa ngày đến dưới một ngày được tính là nghỉ một ngày.
Hồ sơ hưởng chế độ nghỉ ốm dài ngày
Căn cứ theo Quyết định số 863/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ và Điều 47 Luật Bảo hiểm xã hội 2024. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau dài ngày thuộc trường hợp người lao động nghỉ ốm do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần điều trị dài ngày theo quy định.
Theo đó bộ hồ sơ hưởng CĐÔĐ dài ngày do người lao động và người sử dụng lao động cùng có trách nhiệm chuẩn bị.
Hồ sơ do người lao động chuẩn bị
Tùy theo trường hợp điều trị nội trú hay ngoại trú, người lao động cần chẩn bị các giấy tờ cần thiết như sau:
- Đối với trường hợp điều trị nội trú, hồ sơ gồm:
Giấy ra viện (bản chính hoặc bản sao), trong phần chẩn đoán ghi rõ mã bệnh và tên bệnh cần điều trị dài ngày thuộc danh mục do Bộ Y tế quy định.
Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (nếu có).
Giấy tờ khác (nếu có) chứng minh quá trình điều trị nội trú do cơ sở khám chữa bệnh cấp.
- Đối với trường hợp điều trị ngoại trú, hồ sơ gồm:
Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH (bản chính).
Giấy ra viện (bản chính/bản sao) có ghi chỉ định thời gian cần điều trị ngoại trú sau thời gian điều trị nội trú.
Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (bản chính/bản sao) có ghi chỉ định thời gian cần điều trị ngoại trú sau thời gian điều trị nội trú;
Lưu ý: Trong phần chẩn đoán bệnh của các giấy tờ trên cần ghi rõ mã bệnh và tên bệnh cần điều trị dài ngày thuộc danh mục theo quy định.
- Đối với trường hợp khám chữa bệnh ở nước ngoài, hồ sơ gồm:
Các giấy tờ KCB thể hiện tên bệnh cần điều trị dài ngày thuộc danh mục quy định và thời gian điều trị bệnh do cơ sở KCB ở nước ngoài cấp
Có bản dịch tiếng Việt (có công chứng/chứng thực) của giấy tờ KCB trên được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp có quy định khác.
Hồ sơ do người sử dụng lao động chuẩn bị
Người sử dụng lao động có trách nhiệm lập danh sách người lao động nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau theo mẫu 01D-HSB (áp dụng từ 2025).
Hướng dẫn làm thủ tục hưởng trợ cấp ốm đau dài ngày
Theo Quyết định số 863/QĐ-BNV, quy trình làm thủ tục hưởng CĐÔĐ dài ngày được thực hiện theo trình tự 3 bước như sau:
Bước 1: Người lao động nộp hồ sơ
Người lao động nộp hồ sơ (theo trường hợp điều trị) cho người sử dụng lao động trong vòng 45 ngày kể từ ngày trở lại làm việc.
Bước 2: Doanh nghiệp gửi hồ sơ
Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ, doanh nghiệp phải lập danh sách hưởng chế độ theo mẫu và gửi hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu chính) đến cơ quan BHXH.
Bước 3: Cơ quan BHXH giải quyết hồ sơ
Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan BHXH có trách nhiệm giải quyết và chi trả tiền trợ cấp. Nếu không giải quyết, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Quy trình này giúp đảm bảo người lao động được nhận trợ cấp đúng thời hạn và đầy đủ quyền lợi. Trường hợp doanh nghiệp chậm nộp gây thiệt hại đến quyền lợi hợp pháp của người lao động thì phải có trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định.
