Xem ngày giờ tuần mới từ 19/10 - 25/10/2026 để khởi sự các việc may mắn, tài lộc
GĐXH – Xem ngày giờ tuần mới từ 19/10 - 25/10/2026, mọi người có thể tham khảo các khung giờ đẹp dưới đây để khởi sự các việc động thổ, khai trương, xuất hành thuận lợi và tài lộc
1. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 19/10/2026
Thứ hai ngày 19/10 dương lịch vào ngày10/09 âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Chuyên gia khuyên, mọi người trong ngày 19/10 xuất hành các hướng tốt mang lại may mắn và tài lộc là hướng Tây Nam, hướng Đông; cần tránh hướng xấu là hướng Nam.
Ngoài ra, các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên lựa chọn trong ngày là: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
Theo chuyên gia, trong ngày có sao Hung Tú nên nếu tiến hành các công việc trọng đại như động thổ, khai trương, xuất hành thì chọn sang ngày khác thuận lợi hơn.

Ảnh minh họa
2. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 20/10/2026
Âm lịch 11/09/2026 tức ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày 20/10:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Quý Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi là ngày Đinh Mão; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Trong ngày 20/10 theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà nên xuất hành hướng tốt đem lại may mắn là hướng Nam. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc.
Ngoài ra, các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày 20/10 để thực hiện các công việc thuận lợi: 11h-13h và 23h- 1h (Đại An); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
Vào ngày 20/10 thực hiện các việc đều thuận lợi, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất.
3. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 21/10/2026
Âm lịch là 12/09/2026 tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Các giờ tốt trong ngày 21/10 theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà nên lựa chọn:
+ Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Thìn; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngầy tốt.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Ngày 21/10 theo chuyên gia nên lựa chọn xuất hành hướng Đông Nam gặp may mắn, niềm vui. Xuất hành Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc và hạn chế xuất hành hướng xấu trong ngày 21/10 là hướng Nam.
Các giờ xuất hành trong ngày 21/10 thuận lợi cho các công việc, nhất là khi di chuyển xa nên lựa chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
Theo chuyên gia, trong ngày 21/10 tiến hành các việc đều tốt, trong đó tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi.
4. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 22/10/2026
Âm lịch: 13/09/2026 tức ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày nên chọn:
+ Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày 22/10 là Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Trong ngày 22/10 theo chuyên gia nên lựa chọn các giờ xuất hành tốt theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Vào ngày 22/10, nên chọn hướng xuất hành tốt là hướng Đông Bắc và hướng Nam mang lại nhiều niềm vui, may mắn, tài lộc. Chuyên gia cho rằng, trong ngày thực hiện các việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
5. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 23/10/2026
Âm lịch: 14/09/2026 tức ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 23/10 nên lựa chọn:
+ Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Ngọ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Theo chuyên gia, trong ngày 23/10 nên lựa chọn hướng Tây Bắc và Tây Nam là hướng tốt mang lại nhiều may mắn, tài lộc. Ngoài ra, nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
6. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 24/10/2026
Âm lịch: 15/09/2026 tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày 24/10:
+ Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên can Địa chi của ngày là Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Theo chuyên gia, trong ngày nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ). Cùng với đó, chọn hướng xuất hành tốt là Tây Nam để mang lại nhiều niềm vui, thuận lợi và tài lộc.
7. Khung giờ động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 25/10/2026
Âm lịch: 16/09/2026 tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ tốt trong ngày 25/10 nên lựa chọn:
+ Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên can Địa chi của ngày là Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, các giờ xuất hành Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày 25/10: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
Cùng với đó, chọn hướng xuất hành tốt trong ngày 25/10 là hướng Nam, hướng Tây sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và tài lộc.
Tuy nhiên, chuyên gia cho biết trong ngày có Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày có Sao Hư. Bởi vậy, nếu thực hiện các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, động thổ cần chọn sang ngày khác hợp lý hơn.
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.
Thông báo

