Xem ngày giờ tuần mới 12/10 - 18/10/2026 để thu hút tài lộc, làm việc may mắn
GĐXH – Cùng chuyên gia phong thủy xem ngày giờ tốt xấu tuần mới 12/10 - 18/10/2026 để tham khảo chọn ngày và khung giờ đẹp tiến hành các công việc được thuận lợi, thu hút tài lộc.
1. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ hai ngày 12/10/2026
Âm lịch: 03/09/2026 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Mùi; tức Can Chi tương đồng (Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Hướng xuất hành tốt trong ngày thứ 12/10 là hướng Đông Bắc và hướng Nam đem lại nhiều may mắn, tài lộc. Ngoài ra, chuyên gia khuyên mọi người nên chọn giờ xuất hành Lý Thuần Phong để thực hiện các công việc thuận lợi hơn: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
Trong ngày 12/10, chuyên gia cho biết khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thủy lợi.

Ảnh minh họa AI
2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 13/10/2026
Âm lịch: 04/09/2026 tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Theo chuyên gia, trong ngày 13/10 nên chọn hướng xuất hành tốt trong ngày là hướng Tây Bắc và Tây Nam, tránh xuất hành hướng Đông Nam. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát).
Dù là ngày cát nhưng trong ngày có sao Hung Tú nên chuyên gia khuyên thực hiện các việc quan trọng như: cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi nên chọn sang ngày khác.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 14/10/2026
Âm lịch: 05/09/2026 tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Canh Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Tân Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Theo chuyên gia, trong ngày 14/10 nên chọn hướng xuất hành trong ngày là hướng Tây Nam để mang lại tài lộc, may mắn. Bên cạnh đó, chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
Vào ngày này tiến hành các công việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 15/10/2026
Âm lịch: 06/09/2026 tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Ất Tị (9h-11h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Tuất; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 15/10 là hướng Nam và hướng Tây đem lại nhiều may mắn, tài lộc. Bên cạnh đó, mọi người nên chọn các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
Vào ngày 15/10, chuyên gia cho biết thực hiện các việc đều tốt. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 16/10/2026
Âm lịch: 07/09/2026 tức ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Hợi; tức Can Chi tương đồng (Thủy) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Hướng xuất hành trong ngày 16/10 nên chọn là hướng Đông Nam và Tây Bắc để mang tới những may mắn, tài lộc. Ngoài ra, chuyên gia lưu ý tới các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên lựa chọn để tiến hành các việc thuận lợi hơn, nhất là khi phải di chuyển xa: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 17/10/2026
Âm lịch: 08/09/2026 tức ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Giáp Tý; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Theo chuyên gia, trong ngày 17/10 nên chọn hướng xuất hành tốt là Đông Bắc, Đông Nam. Ngoài ra, lưu ý chọn giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
Trong ngày có Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này nên chuyên gia khuyên chọn ngày khác tiến hành các công việc trọng đại.
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 18/10/2026
Âm lịch: 09/09/2026 tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Ất Sửu; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ) – ngày cát trung bình.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 18/10 là hướng Tây Bắc, Đông Nam. Giờ xuất hành Lý Thuần Phong nên chọn: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
Vào ngày 18/10 khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.
Thông báo


