Danh sách hơn 130 trường công bố điểm chuẩn đại học 2026 mới nhất
GĐXH - Đến nay, nhiều trường đại học đã công bố điểm chuẩn đại học 2026. Dưới đây là danh sách cụ thể.
Theo kế hoạch tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 của Bộ GD&ĐT, các cơ sở đào tạo phải công bố điểm chuẩn đại học và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 trước 17h ngày 13/8.
Theo ghi nhận thông tin từ các trường đại học, đến nay đã có nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học 2026.

Nhiều trường đại học trên cả nước đã công bố điểm chuẩn đại học 2026. Ảnh minh họa: TL
Dưới đây là danh sách các trường đại học công bố điểm chuẩn 2026:
STT | Tên trường | Điểm chuẩn xét tuyển đại học |
1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TPHCM | 22,8-30 |
2 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 20,06-29,54 |
3 | Đại học Kinh tế Quốc dân | 23,48-28,84 |
4 | Trường Đại học Ngoại thương Trường ĐH Ngoại thương cơ sở Quảng Ninh | 25-29,7 23 điểm |
5 | Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | 22-26,35 |
6 | Đại học Kinh tế Quốc dân | 23,48-28,84 |
7 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 16-28 |
8 | Học viện Ngân hàng | 20,2-26,61 |
9 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 17-28,27 |
10 | Trường Đại học Văn Lang | 18-22 |
11 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM | 21,5-29,32 |
12 | Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM | 50-73 |
13 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15-22 |
14 | Trường Đại học Văn Hiến | 17-18 |
15 | Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 16-24,41 |
16 | Trường Đại học Đại Nam | 15-22,5 điểm |
17 | Trường Đại học Hoa Sen | 15-20 |
18 | Trường Đại học Sao Đỏ | 15-23,5 |
19 | Trường Đại học Kiến trúc TPHCM | 16-24,52 |
20 | Trường Đại học Đà Lạt | 16,5-24,5 |
21 | Trường Đại học Y Hà Nội | 17,75-28,5 |
22 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 15-20 |
23 | Học viện Dân tộc | 15 |
24 | Trường Đại học Thái Bình | 16 |
25 | Trường Đại học Khánh Hòa | 15-24,88 |
26 | Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên | 15-20 |
27 | Học viện Cán Bộ TPHCM | 22,45-24,8 |
28 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 17- 27,39 |
29 | Trường Đại học Việt Đức | 18- 26,01 |
30 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM | 17.00-25.50 |
31 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 15-23,75 |
32 | Trường Đại học Quảng Nam | 15-25,69 |
33 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 15,6-27,51 |
34 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | 19,5-24,54 |
35 | Trường Đại học Kiên Giang | 15-28,55 |
36 | Trường Đại học Hà Nội | 22-34,45 |
37 | Trường Đại học Khoa học Sức Khỏe TPHCM | 67,00-82,60 |
38 | Trường Đại học Trưng Vương | 15-20 |
39 | Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông | 20,21-26,91 |
40 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định | 15,50-25,00 |
41 | Trường Đại học Vinh | 21-26,5 |
42 | Trường Đại học Hải Dương | 15-25,88 |
43 | Trường Đại học Luật TPHCM | 16-21,25 |
44 | Trường Đại học Kiểm sát | 21,50-26,32 |
45 | Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM | 70-88,8 |
46 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM | 16-24,53 |
47 | Trường Đại học Bạc Liêu | 15-24,66 |
48 | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15-25,50 |
49 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 15-23,24 |
50 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | 15,5-23,75 |
51 | Học viện Hành chính và quản trị công | Trụ sở Hà Nội: 20-24,10 Phân hiệu Học viện tại TP Đà Nẵng: 16-20 Phân hiệu Học viện tại TPHCM: 17,25-22,90 Phân hiệu Học viện tại Đắk Lắk: 15,50-20 |
52 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 50-79,7/100 |
53 | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | 17,75-27,25 |
54 | Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An | 15-20 |
55 | Trường Đại học Quốc tế miền Đông | 18-21 |
56 | Trường Đại học Tiền Giang | 15-25,4 |
57 | Trường Đại học Đông Á | 15-22 |
58 | Trường Đại học Tân Tạo | 15-22 |
59 | Trường Đại học quản lý và công nghệ TPHCM | 15 |
60 | Trường Đại học Xây dựng miền Tây | 15 |
61 | Trường Đại học Mở TPHCM | 15,50-26,20 |
62 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | 22,50-25 |
63 | Trường Đại học An Giang | 50-87,98 |
64 | Trường Đại học Luật Hà Nội | 20-25,95 |
65 | Đại học Y Dược TPHCM | 18,25-27,11 |
66 | Trường Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương | 19-23.5 |
67 | Trường Đại học Đồng Nai | 20,30-26,04 |
68 | Trường Đại học Đông Đô | 15-20 |
69 | Trường Đại học Dược Hà Nội | 21,35-23-50 |
70 | Trường Sĩ quan chính trị - Đại học Chính trị | Thí sinh nam miền Bắc: 24,75 Thí sinh nam miền Nam: 21,5 |
71 | Trường Sĩ quan Pháo binh | Thí sinh nam miền Bắc: 23,48 Thí sinh nam miền Nam: 22,89 |
72 | Trường Đại học Công đoàn | 15,06-22,78 |
73 | Trường Sĩ quan Đặc công | Thí sinh nam miền Bắc: 24,20 Thí sinh nam miền Nam: 23,25 |
74 | Trường Sĩ quan Không quân - Hệ Đại học | Phi công quân sự - Thí sinh nam toàn quốc: 23,96 Thiết bị bay không người lái: Thí sinh nam miền Bắc: 23,62 Thí sinh nam miền Nam: 23,47 |
75 | Học viện Hải quân | Thí sinh Nam miền Bắc: 24,75 Thí sinh Nam miền Nam: 24,07 |
76 | Trường Sĩ quan Tăng - Thiết Giáp | Thí sinh Nam miền Bắc: 24,40 Thí sinh Nam miền Nam: 22,85 |
77 | Trường Sĩ quan Lục quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ | Thí sinh nam Quân khu 4: 25,28 Thí sinh nam Quân khu 5: 23,70 Thí sinh nam Quân khu 7: 23,56 Thí sinh nam Quân khu 9: 24,18 |
78 | Trường Đại học Quảng Bình | 15-24,20 |
79 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | 18-22 |
80 | Trường Sĩ quan Thông tin - Hệ Quân Sự - Đại học Thông tin liên lạc | 23,72-24,20 |
81 | Trường Đại học Tài chính Marketing | 16,50-25,41 |
82 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM | 15-20 |
83 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM | 15-21 |
84 | Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | 29,13-32,10 |
85 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TPHCM | 21,50-27,34 |
86 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 18-25,10 |
87 | Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | 16 |
88 | Trường Đại học Văn Lang | 15-22 |
89 | Viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự | 17,30-29,76 |
90 | Trường Đại học Văn hóa TPHCM | 20,30-27,50 |
91 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15-22 |
92 | Học Viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam | 21-24,25 |
93 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 15-22,50 |
94 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 17-28,27 |
95 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16-26,50 |
96 | Trường Đại học Y khoa Vinh | 18-23,50 |
97 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp | 20-24,50 |
98 | Trường Sĩ quan Lục quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn | 25.33 (có tiêu chí phụ) |
99 | Trường Đại học Phương Đông | 15-17 |
100 | Trường Đại học Tây Đô | 15-20 |
101 | Trường Ngoại ngữ Thái Nguyên | 16-26,60 |
102 | Học viện Ngoại giao | 23,75-26,25 |
103 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 15-23,75 |
104 | Học viện Quân y - Hệ Quân sự | Miền Bắc: 28,39-29,60 Miền Nam: 27,75-29,76 |
105 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | 18-24,25 |
106 | Trường Đại học Hùng Vương | 18-26,267 |
107 | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Hệ Quân Sự | Hệ Quân sự Miền Bắc: Thí sinh nam: 27,61 Thí sinh nữ: 28,65 Miền Nam: Thí sinh nam: 26,62 Thí sinh nữ: 29,03 Hệ Dân sự: 21,75-27,29 |
108 | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 21,31-26,50 |
109 | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | 20,25-27,09 |
110 | Trường Đại học Mỏ địa chất | 16-24,75 |
111 | Trường Đại học Mở Hà Nội | 17,34-22 |
112 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 22,76 - 32,05 |
113 | Trường Đại học Kiến trúc TPHCM | 16-23,30 |
114 | Học viện Hàng không Việt Nam | 18-27,5 |
115 | Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội | 24,50-24,83 |
116 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội | 19-25,5 |
117 | Học viện Tài chính | 21- 28,07 |
118 | Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội | 22-27,78 |
119 | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 17-22 |
120 | Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | 21,05-28,12 |
121 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | 16-23,76 |
122 | Trường Đại học Y tế công cộng | 18,80-22,90 |
123 | Trường Đại học Sư phạm Huế | 20,50-25,86 |
124 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên | 17,35-27,13 |
125 | Trường Đại học Thủy Lợi | 19-24,64 |
126 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội | 22,76-23,39 |
127 | Trường Đại học Thương mại | 21,50-26,50 |
128 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội | 22-26,35 |
129 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 2026 | 20-21,25 |
130 | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 17,5-25,6 |
131 | Trường Đại học Kiểm sát | 21,50-26,32 |

