Tuyển sinh đại học 2027: Hàng loạt ngành học quen thuộc sắp được thay đổi tên gọi

| Giáo dục

GĐXH - Từ năm 2027, hàng loạt tên ngành học của nhiều trường đại học sẽ được sắp xếp và gom chung lại theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT.

Bộ GD&ĐT đã ban hành Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT quy định danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/10/2026 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ ngày 1/1/2027 nhằm mục đích chuẩn hóa hệ thống phân loại ngành đào tạo quốc gia, hỗ trợ các cơ sở giáo dục đại học thực hiện tự chủ trong việc thiết kế các chương trình đào tạo chuyên sâu.

Tuyển sinh đại học 2027: Hàng loạt ngành học quen thuộc sắp được thay đổi tên gọi - Ảnh 1.

Từ 2027, hàng loạt ngành học được sắp xếp, thay đổi tên gọi. Ảnh minh họa: TL

Đáng chú ý, tại Phụ lục II ban hành kèm theo văn bản, Bộ GD&ĐT đã tiến hành quy chuẩn chi tiết danh sách hàng loạt ngành học trọng điểm thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Cụ thể:

Mã số

Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) trong TT 09 và Quyết định 1596

Mã ngành theo Thông tư mới

Tên ngành trong Thông tư mới

Ghi chú

Trình độ

14

KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

1401

Khoa học giáo dục

1401

Khoa học giáo dục

7140102

Khoa học giáo dục

140101

Giáo dục học

789

9140102

Lý luận và lịch sử giáo dục

140101

Giáo dục học

789

9140119

Lý luận, Phương pháp và Công nghệ dạy học

140101

Giáo dục học

789

7140103

Quản trị công nghệ giáo dục

140103

Công nghệ giáo dục

Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

8140116

Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

140103

Công nghệ giáo dục

Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

9140116

Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

140103

Công nghệ giáo dục

Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

8140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

140110

Lý luận và phương pháp dạy học

89

9140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

140110

Lý luận và phương pháp dạy học

89

7140114

Quản trị trường học

140114

Quản lý giáo dục

789

1402

Đào tạo giáo viên

1402

Đào tạo giáo viên

7140223

Sư phạm Tiếng Bana

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140224

Sư phạm Tiếng Êđê

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140225

Sư phạm Tiếng Jrai

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140226

Sư phạm Tiếng Khmer

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140227

Sư phạm Tiếng H'mong

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140228

Sư phạm Tiếng Chăm

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140229

Sư phạm Tiếng M'nông

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140230

Sư phạm Tiếng Xêđăng

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140235

Sư phạm Tiếng Đức

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140250

Giáo dục kinh tế và pháp luật

140248

Giáo dục pháp luật

7

21

NGHỆ THUẬT

2101

Mỹ thuật

2101

Mỹ thuật

8210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

210101

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

789

9210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

210101

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

789

7219003

Nghệ thuật thị giác

210103

Hội họa

7

7210107

Gốm

210108

Thủ công mỹ nghệ

Bổ sung ngành mới

7

2102

Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)

2102

Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)

8210202

Nghệ thuật âm nhạc

210201

Âm nhạc học

789

7210203

Sáng tác âm nhạc

210201

Âm nhạc học

789

7210215

Quản lý âm nhạc

210206

Quản lý nghệ thuật

Thuộc danh mục 1596

789

7210208

Piano

210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

7

7210209

Nhạc Jazz

210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

7

8210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

789

9210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

789

8210222

Nghệ thuật sân khấu

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

789

7210227

Đạo diễn sân khấu

210222

Nghệ thuật sân khấu

7

7210225

Biên kịch sân khấu

210225

Biên kịch

7

7210233

Biên kịch điện ảnh, truyền hình

210225

Biên kịch

7

7210226

Diễn viên sân khấu kịch hát

210226

Diễn viên

7

7210234

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

210226

Diễn viên

7

7210244

Huấn luyện múa

210243

Biên đạo múa

7

2103

Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)

2103

Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)

8210231

Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102)

210331

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

Sửa mã ngành

789

9210231

Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102)

210331

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

Sửa mã ngành

789

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102)

210332

Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình (đưa từ 2103)

Sửa mã ngành

78

22

NHÂN VĂN

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

8220101

Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ

220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

78

7220105

Ngôn ngữ Jrai

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

89

7220106

Ngôn ngữ Khmer

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

89

7220107

Ngôn ngữ H'mong

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

89

7220108

Ngôn ngữ Chăm

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

89

7220112

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (đề xuất mới)

220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7

8220125

Văn học dân gian

220121

Văn học Việt Nam (220121)

789

9220125

Văn học dân gian

220121

Văn học Việt Nam (220121)

789

7220110

Sáng tác văn học

220130

Văn học (229030)

Sửa mã ngành Văn học

789

8220120

Lý luận văn học

220130

Văn học (229030)

Sửa mã ngành Văn học

789

9220120

Lý luận văn học

220130

Văn học (229030)

789

8229031

Văn học so sánh

220130

Văn học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

8229041

Văn hóa dân gian

220140

Văn hóa học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

9229041

Văn hóa dân gian

220140

Văn hóa học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

8229043

Văn hóa so sánh

220140

Văn hóa học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

8220242

Văn học nước ngoài

220242

Văn học nước ngoài

89

9220242

Văn học nước ngoài

220242

Văn học nước ngoài

89

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Bổ sung ngành mới.

7220207

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Bổ sung ngành mới.

7220208

Ngôn ngữ Italia

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Bổ sung ngành mới.

7229020

Ngôn ngữ học

220244

Ngôn ngữ học

Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)

789

8229020

Ngôn ngữ học

220244

Ngôn ngữ học

Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)

789

9229020

Ngôn ngữ học

220244

Ngôn ngữ học

Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)

789

8220241

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

220244

Ngôn ngữ học

789

9220241

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

220244

Ngôn ngữ học

789

2290

Khác

2290

Khác

9229002

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử

229001

Triết học

789

9229004

Logic học

229001

Triết học

789

9229006

Đạo đức học

229001

Triết học

789

9229007

Mỹ học

229001

Triết học

789

8229012

Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

229011

Lịch sử Thế giới

789

9229012

Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

229011

Lịch sử Thế giới

789

31

KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI

3101

Kinh tế học

3101

Kinh tế học

7310101

Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số

310101

Kinh tế học

789

9310109

Kinh tế và quản lý tài nguyên biển

310101

Kinh tế học

789

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

310101

Kinh tế học

789

7580301

Kinh tế xây dựng

310101

Kinh tế học

789

8580301

Kinh tế xây dựng

310101

Kinh tế học

789

3104

Tâm lý học

3104

Tâm lý học

8310404

Khoa học hành vi (đề xuất mới);

310401

Tâm lý học

789

8310404

Tâm lý học thể thao (đề xuất mới)

310401

Tâm lý học

789

7310402

Tâm lý học lâm sàng và trẻ em vị thành niên (đề xuất mới)

310402

Tâm lý học lâm sàng

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

8

7310403

Tham vấn học đường (đề xuất mới)

310403

Tâm lý học giáo dục

78

8310403

Tham vấn học đường (đề xuất mới)

310403

Tâm lý học giáo dục

78

3106

Khu vực học

3106

Khu vực học

7310631

Châu Á - Thái Bình Dương học Thuộc danh mục 1596

310607

Thái Bình Dương học

7

32

BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN

3201

Báo chí và truyền thông

3201

Báo chí và truyền thông

7310207

Truyền thông chính sách

320105

Truyền thông đại chúng

789

3202

Thông tin - Thư viện

3202

Thông tin - Thư viện

7320205

Quản lý thông tin

320202

Thông tin học

789

8320202

Khoa học thông tin thư viện

320203

Khoa học thư viện

789

9320202

Khoa học thông tin thư viện

320203

Khoa học thư viện

7320201

Thông tin - Thư viện

320203

Khoa học thư viện

789

34

KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

3401

Kinh doanh

3401

Kinh doanh

7349001

Quản trị thương hiệu

340101

Quản trị kinh doanh

789

7900101

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

340101

Quản trị kinh doanh

789

8900101

Quản trị công nghiệp và phát triển doanh nghiệp

340101

Quản trị kinh doanh

789

7340114

Digital marketing (đề xuất mới)

340115

Marketing

Thuộc danh mục 1596

78

7900102

Marketing và truyền thông (đề xuất mới)

340115

Marketing

Thuộc danh mục 1596

78

7340123

Kinh doanh thời trang và dệt may

340121

Kinh doanh thương mại

789

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

340121

Kinh doanh thương mại

789

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

340121

Kinh doanh thương mại

789

7620119

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

340121

Kinh doanh thương mại

789

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

7340206

Kinh tế tài chính

340201

Tài chính - Ngân hàng

789

3404

Quản trị - Quản lý

3404

Quản trị - Quản lý

8340409

Lãnh đạo, quản lý và chính sách

340401

Khoa học quản lý

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

7340408

Quan hệ lao động

340404

Quản trị nhân lực

789

42

KHOA HỌC SỰ SỐNG

4201

Sinh học

4201

Sinh học

8420103

Động vật học

420101

Sinh học

789

9420103

Động vật học

420101

Sinh học

789

9420104

Sinh lý học người và động vật

420101

Sinh học

789

9420105

Ký sinh trùng học

420101

Sinh học

789

9420106

Côn trùng học

420101

Sinh học

789

8420108

Thủy sinh vật học

420101

Sinh học

789

9420108

Thủy sinh vật học

420101

Sinh học

789

8420111

Thực vật học

420101

Sinh học

789

9420111

Thực vật học

420101

Sinh học

789

9420112

Sinh lý học thực vật

420101

Sinh học

789

8420114

Sinh học thực nghiệm

420101

Sinh học

789

4202

Sinh học ứng dụng

4202

Sinh học ứng dụng

9420202

Công nghệ sinh học nông nghiệp

420201

Công nghệ sinh học

789

7420205

Công nghệ sinh học y dược

420201

Công nghệ sinh học

789

44

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

4401

Khoa học vật chất

4401

Khoa học vật chất

8440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

440102

Vật lý học

789

9440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

440102

Vật lý học

789

8440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

440102

Vật lý học

789

9440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

440102

Vật lý học

789

8440107

Cơ học vật rắn

440109

Cơ học

789

9440107

Cơ học vật rắn

440109

Cơ học

789

8440108

Cơ học chất lỏng và chất khí

440109

Cơ học

789

9440108

Cơ học chất lỏng và chất khí

440109

Cơ học

789

8440120

Hóa môi trường

440112

Hóa học

789

9440120

Hóa môi trường

440112

Hóa học

789

9440117

Hóa học các hợp chất thiên nhiên

440114

Hóa hữu cơ

89

9440125

Vật liệu cao phân tử và tổ hợp

440114

Hóa hữu cơ

89

8440119

Hóa lý thuyết và hóa lý

440119

Hóa lý

89

9440119

Hóa lý thuyết và hóa lý

440119

Hóa lý

89

9440123

Vật liệu điện tử

440122

Khoa học vật liệu

789

9440127

Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử

440122

Khoa học vật liệu

789

9440129

Kim loại học

440122

Khoa học vật liệu

789

4402

Khoa học trái đất

4402

Khoa học trái đất

8440205

Khoáng vật học và địa hóa học

440201

Địa chất học

789

9440205

Khoáng vật học và địa hóa học

440201

Địa chất học

789

7440212

Bản đồ học

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

789

8440212

Bản đồ học

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

789

9440212

Bản đồ học

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

789

8440218

Địa mạo và cổ địa lý

440217

Địa lý tự nhiên

789

9440218

Địa mạo và cổ địa lý

440217

Địa lý tự nhiên

789

8440220

Địa lý tài nguyên và môi trường

440217

Địa lý tự nhiên

789

9440220

Địa lý tài nguyên và môi trường

440217

Địa lý tự nhiên

789

7440298

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

440221

Biến đổi khí hậu

Thuộc danh mục 1596

789

4403

Khoa học môi trường

4403

Khoa học môi trường

7440303

Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước

440301

Khoa học môi trường

789

9440303

Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước

440301

Khoa học môi trường

789

9440305

Độc học môi trường

440301

Khoa học môi trường

789

9440306

Bảo tồn thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững

440306

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Đổi tên

 

Thuộc danh mục 1596

9

46

TOÁN VÀ THỐNG KÊ

4601

Toán học

4601

Toán học

8460102

Toán giải tích

460101

Toán học

89

9460102

Toán giải tích

460101

Toán học

89

8460103

Phương trình vi phân và tích phân

460101

Toán học

89

9460103

Phương trình vi phân và tích phân

460101

Toán học

89

8460104

Đại số và lý thuyết số

460101

Toán học

89

9460104

Đại số và lý thuyết số

460101

Toán học

89

8460105

Hình học và tôpô

460101

Toán học

89

9460105

Hình học và tôpô

460101

Toán học

89

8460106

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

460101

Toán học

789

9460106

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

460101

Toán học

789

8460113

Phương pháp toán sơ cấp

460101

Toán học

8

7460115

Toán cơ

460112

Toán ứng dụng

789

8460110

Cơ sở toán học cho tin học

460117

Toán tin

89

9460110

Cơ sở toán học cho tin học

460117

Toán tin

89

48

MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

4801

Máy tính

9480105

Khoa học và kỹ thuật máy tính

480101

Khoa học máy tính

789

7480113

Khoa học máy tính và thông tin

480101

Khoa học máy tính

789

7480204

Khoa học và kỹ thuật máy tính

480101

Khoa học máy tính

789

7480110

Kỹ thuật phần mềm ô tô

480103

Kỹ thuật phần mềm

789

8480205

Quản lý Hệ thống thông tin

480104

Hệ thống thông tin

789

7480118

Hệ thống nhúng và IOT

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

789

7480112

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

480107

Trí tuệ nhân tạo

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

4802

Công nghệ thông tin

4802

Công nghệ thông tin

8480204

Quản lý công nghệ thông tin

480201

Công nghệ thông tin

789

7480202

An toàn thông tin

480208

An ninh mạng (7480208)

789

51

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510202

Công nghệ chế tạo máy

510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7

52

KỸ THUẬT

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

7520124

Kỹ thuật chế tạo

520103

Kỹ thuật cơ khí

789

7520119

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử (Thuộc danh mục 1596)

520201

Kỹ thuật điện

789

8520208

Kỹ thuật viễn thông

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

789

9520208

Kỹ thuật viễn thông

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

789

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

8520305

Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

520301

Kỹ thuật hóa học

789

9520305

Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

520301

Kỹ thuật hóa học

789

7520310

Kỹ thuật vật liệu kim loại

520309

Kỹ thuật vật liệu

789

7520312

Kỹ thuật dệt

520312

Kỹ thuật dệt, may

Đổi tên

7

5204

Vật lý kỹ thuật

5204

Vật lý kỹ thuật

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

520402

Kỹ thuật hạt nhân

789

5206

Kỹ thuật mỏ

5206

Kỹ thuật mỏ

7520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

520601

Kỹ thuật mỏ

789

8520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

520601

Kỹ thuật mỏ

789

9520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

520601

Kỹ thuật mỏ

789

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

520604

Kỹ thuật dầu khí

789

54

SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

540101

Công nghệ thực phẩm

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

540101

Công nghệ thực phẩm

789

7540118

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe (đề xuất mới)

540101

Công nghệ thực phẩm

789

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

7540202

Công nghệ sợi, dệt

540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

789

5490

Khác

5490

Khác

8549001

Kỹ thuật chế biến lâm sản

549001

Công nghệ chế biến lâm sản

789

9549001

Kỹ thuật chế biến lâm sản

549001

Công nghệ chế biến lâm sản

789

58

KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG

5801

Kiến trúc và quy hoạch

5801

Kiến trúc và quy hoạch

7580104

Kiến trúc đô thị

580101

Kiến trúc

789

7580111

Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị (hiện không có sinh viên)

580101

Kiến trúc

789

8580104

Phát triển đô thị bền vững

580105

Quy hoạch vùng và đô thị

789

7580110

Thiết kế đô thị

580105

Quy hoạch vùng và đô thị

789

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

580106

Quản lý đô thị và công trình

789

8580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

580106

Quản lý đô thị và công trình

789

8580408

Thiết kế nội thất (TT09 bị sai mã)

580108

Thiết kế nội thất

78

5802

Kỹ thuật Xây dựng

5802

Kỹ thuật Xây dựng

7510106

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

8580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

9580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

7580206

Kỹ thuật xây dựng và trí tuệ nhân tạo

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

8580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

9580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

580201

Kỹ thuật xây dựng

789

7580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

789

8580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

789

9580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

789

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

789

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

580211

Địa kỹ thuật

789

8580211

Địa kỹ thuật xây dựng

580211

Địa kỹ thuật

789

9580211

Địa kỹ thuật xây dựng

580211

Địa kỹ thuật

789

62

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

6201

Nông nghiệp

6201

Nông nghiệp

8620118

Hệ thống nông nghiệp

620101

Nông nghiệp

78

7620106

Chăn nuôi thú y

620105

Chăn nuôi

789

9620107

Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi

620105

Chăn nuôi

789

9620108

Di truyền và chọn giống vật nuôi

620105

Chăn nuôi

789

8620111

Di truyền và chọn giống cây trồng

620110

Khoa học cây trồng

789

9620111

Di truyền và chọn giống cây trồng

620110

Khoa học cây trồng

89

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

620110

Khoa học cây trồng

789

6202

Lâm nghiệp

6202

Lâm nghiệp

9620207

Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp

620201

Lâm học

789

7620202

Lâm nghiệp đô thị

620210

Lâm nghiệp

Thuộc danh mục 1596

7

9620208

Điều tra và quy hoạch rừng

620211

Quản lý tài nguyên rừng

789

6203

Thủy sản

6203

Thủy sản

620302

Bệnh học thủy sản

620301

Nuôi trồng thủy sản

789

64

THÚ Y

6401

Thú y

6401

Thú y

9640102

Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi

640101

Thú y

789

9640104

Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y

640101

Thú y

789

9640106

Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc

640101

Thú y

789

9640108

Dịch tễ học thú y

640101

Thú y

789

72

SỨC KHỎE

7201

Y học

7201

Y học

8720109

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

720109

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

Sửa tên

789

9720109

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

720109

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

Sửa tên

789

8720101

Khoa học Y sinh

720101

Y khoa

7

9720101

Khoa học Y sinh

720101

Y khoa

7

8720113

Dịch tễ học thực địa

720117

Dịch tễ học

89

8729001

Chuyển từ nhóm Khác, Y học gia đình

720159

Y học gia đình

Sửa mã ngành (chuyển từ 7290)

8

7202

Dược học

7202

Dược học

8720205

Dược lý và dược lâm sàng

720201

Dược học

789

9720205

Dược lý và dược lâm sàng

720201

Dược học

789

8720206

Dược liệu - Dược học cổ truyền

720201

Dược học

789

9720206

Dược liệu - Dược học cổ truyền

720201

Dược học

789

8720210

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

720201

Dược học

789

9720210

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

720201

Dược học

789

8720212

Tổ chức quản lý dược

720201

Dược học

789

9720212

Tổ chức quản lý dược

720201

Dược học

8720202

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

720202

Công nghệ dược phẩm

789

9720202

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

720202

Công nghệ dược phẩm

789

8720208

Hóa sinh dược

720203

Hóa dược

789

9720208

Hóa sinh dược

720203

Hóa dược

789

7204

Dinh dưỡng

7204

Dinh dưỡng

7720402

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

720401

Dinh dưỡng

789

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

720401

Dinh dưỡng

789

7205

Răng - Hàm - Mặt

7205

Răng - Hàm - Mặt

8720503

Phẫu thuật hàm mặt

720501

Răng - Hàm - Mặt

789

8720504

Chỉnh hình răng mặt

720501

Răng - Hàm - Mặt

789

7206

Kỹ thuật Y học

7206

Kỹ thuật Y học

7720604

Vật lý trị liệu

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7

7720605

Hoạt động trị liệu

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7

7720606

Ngôn ngữ trị liệu

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7

7720608

Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7

7208

Quản lý Y tế

7208

Quản lý Y tế

7720802

Quản lý bệnh viện

720801

Quản lý y tế

789

8720802

Quản lý bệnh viện

720801

Quản lý y tế

789

9720802

Quản lý bệnh viện

720801

Quản lý y tế

789

7720801

Tổ chức và Quản lý y tế

720801

Quản lý y tế

89

76

DỊCH VỤ XÃ HỘI

7601

Công tác xã hội

7601

Công tác xã hội

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

760101

Công tác xã hội

789

7760102

Công tác thanh thiếu niên

760101

Công tác xã hội

789

81

DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN

8101

Du lịch

8101

Du lịch

7810106

Du lịch văn hóa

810101

Du lịch

789

8810106

Du lịch văn hóa

810101

Du lịch

789

7810102

Du lịch điện tử

810101

Du lịch

789

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn

810101

Du lịch

789

7810105

Du lịch địa chất

810101

Du lịch

789

7850104

Du lịch sinh thái

810101

Du lịch

789

8102

Khách sạn, nhà hàng

8102

Khách sạn, nhà hàng

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

8810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

8810104

Quản trị du lịch và khách sạn

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

8810104

Quản trị khách sạn nhà hàng và dịch vụ ăn uống, thuộc danh mục 1596.

810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

78

85

MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

8850104

Quản lý biển đảo và đới bờ

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

789

7850106

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

789

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

789

7850198

Quản lý tài nguyên nước

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

789

7850199

Quản lý biển

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

789

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

8900103

Bảo hộ lao động

850201

Bảo hộ lao động

Sửa mã ngành. (8900103)

78

909001

Ngành khác

Theo Thông tư, việc đổi tên ngành đào tạo của Bộ GD&ĐT nhằm mục đích bảo đảm tên gọi thể hiện chính xác đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành và phù hợp với các đặc điểm chung của lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo.

Thứ nhất, một ngành được xem xét đổi tên khi tên mới có căn cứ khoa học, thực tiễn và phù hợp hơn với đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp.

Tên gọi hoặc vị trí hiện tại của ngành không còn phù hợp khi đối sánh với thực tiễn phát triển ngành đào tạo, yêu cầu sử dụng nguồn nhân lực hoặc các bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế thông dụng;

Việc đổi tên, chuyển vị trí phù hợp với xu thế phát triển của ngành đào tạo, được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đang đào tạo ngành này ở Việt Nam đề xuất.

Thứ hai, một ngành được đổi tên thì giữ nguyên mã ngành đào tạo. Ngành được chuyển vị trí trong Danh mục ngành được cấp mã ngành mới phù hợp với lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo mới; mã ngành cũ không bị xóa khỏi Danh mục ngành nhưng hết hiệu lực áp dụng kể từ thời điểm mã ngành mới có hiệu lực.

Thứ ba, một ngành trong danh mục ngành được xem xét loại bỏ khi đáp ứng các điều kiện:

- Không còn nhu cầu đào tạo;

- Không còn cơ sở đào tạo tuyển sinh và tổ chức đào tạo ngành đó;

- Được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đã đào tạo ngành đó đề xuất loại bỏ.

Thứ tư, một ngành đào tạo bị loại bỏ khỏi danh mục ngành không bị xóa mã ngành và tên ngành đã sử dụng; mã ngành và tên ngành được giữ lại đê quản lý dữ liệu lịch sử, đồng thời ghi rõ tình trạng hết hiệu lực áp dụng tại cột Ghi chú.

Bình luận (0)
Ý kiến của bạn
Tags:

Cùng chuyên mục

Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này!

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.