4 xe tay ga "nóng" nhất trên thị trường
Yamaha Mio Classico, Piaggio Fly 125, Suzuki Amity 125, Honda SCR 110 là 4 mẫu xe tay ga hạng trung của các “ông lớn” trên thị trường xe gắn máy đang được người tiêu dùng đô thị ưa chuộng.
1. Yamaha Mio Classico
Nguyễn Thị Hồng Đào 113/6 Nguyễn Trãi, Q.1, TP.HCM:
Tôi chọn Classico vì: Dòng xe Yamaha chiếc nào chạy cũng bốc. Kiểu dáng xe Mio Classico cổ điển, xinh xắn, rất dễ mặc đồ phù hợp với dáng xe.
Giá tham khảo: 21.000.000 VNĐ.
![]() |
![]() |
| Số trạm bảo hành của hãng |
Hà Nội: 35 – Sài Gòn: 46 |
|
Đèn trước |
Nằm trên mặt nạ, bất tiện khi vào đường vòng |
|
Dung tích cốp xe |
Khoảng 45 x 30 x 30cm. Để nón bảo hiểm, túi xách… |
|
Chiều cao pô (tính từ mặt đất) |
38 cm |
|
Chiều cao yên xe (tính từ mặt đất, khi không dựng chống đứng) |
74,5cm |
|
Phụ tùng dễ mất |
Kính xe, phụ tùng nhựa bên ngoài |
|
Giá phụ tùng |
Kính chiếu hậu: 100.000đ/cặp. Chụp đèn hậu: 30.000đ. |
Thông số cơ bản
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
|
Kích thước |
1.830 x 675 x 1.040mm |
|
Kiểu động cơ |
4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió |
|
Dung tích xy lanh |
113.7cc |
|
Trọng lượng |
91kg |
|
Hệ thống phanh trước/sau |
Đĩa thuỷ lực/Cơ khí tang trống |
|
Tốc độ an toàn |
75km/giờ |
|
Dung tích bình xăng |
4,1 lít |
|
Màu sắc |
Xanh dương, xanh lá, đỏ, đen |
|
Thời gian bảo hành |
12 tháng hay 12.000km đầu tiên |
|
Khuyến mãi chính thức của hãng |
Đến hết ngày 30.9.2007, mua tại đại lý 3s được tặng 1.000.000 đồng |
2. Piaggio Fly 125
Trần Ngọc Quỳnh 135 Hai Bà Trưng, Q.1, TP.HCM:
Tôi chọn Fly vì: Kiểu dáng của Fly trẻ trung, thời trang. Tôi đi một thời gian rồi thấy chưa hỏng vặt gì.
Giá tham khảo: 45.900.000 VNĐ.
![]() |
![]() |
| Số trạm bảo hành của hãng |
Hà Nội: 3 – Sài Gòn: 7 |
|
Đèn trước |
Đèn trước nằm trên tay lái, chiếu sáng theo chiều điều khiển |
|
Dung tích cốp xe |
Khoảng 45 x 30 x 30cm để được túi xách, nón bảo hiểm… |
|
Chiều cao pô (tính từ mặt đất) |
35 cm |
|
Chiều cao yên xe (tính từ mặt đất, khi không dựng chống đứng) |
78cm |
|
Phụ tùng dễ mất |
Kính xe, phụ tùng nhựa bên ngoài |
|
Giá phụ tùng |
Kính chiếu hậu: 800.000đ/cặp. Chụp đèn hậu 400.000đ. Vỏ: chính hãng chưa nhập khẩu, hàng Đài Loan khoảng 700.000đ/cặp |
Thông số cơ bản
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
|
Kích thước |
1870 x 760 x 1330mm |
|
Kiểu động cơ |
1 xy lanh, 4 kỳ, 2 xu páp, làm mát bằng gió |
|
Dung tích xy lanh |
124cc |
|
Trọng lượng |
112Kg |
|
Hệ thống phanh trước/sau |
Đĩa thuỷ lực/Cơ khí tang trống |
|
Tốc độ an toàn |
94 km/giờ |
|
Dung tích bình xăng |
7,2 lít |
|
Màu sắc |
Xanh biển, Đỏ, Đen, Bạc |
|
Thời gian bảo hành |
12 tháng hay 12.000km đầu tiên |
3. Suzuki Amity 125
Nguyễn Thành Dư 22/17 Tân Hoà, P.1, Q.11, TP.HCM:
Tôi chọn Amity vì: Xe ít hao xăng hơn các loại tay ga mà tôi từng đi. Chạy tốc độ cao khá “đầm”. Chạy được nửa năm rồi nhưng chưa thấy hư hỏng gì.
Giá tham khảo: 25.900.000 VNĐ.
![]() |
![]() |
| Số trạm bảo hành của hãng |
Hà Nội: 13 – Sài Gòn: 14 |
|
Đèn trước |
Tầm chiếu sáng rộng, xa. Hơi bất tiện khi vào đường vòng |
|
Dung tích cốp xe |
Khoảng 45 x 30 x 30cm để nón bảo hiểm, sổ sách giấy tờ... |
|
Chiều cao pô (tính từ mặt đất) |
35 cm |
|
Chiều cao yên xe (tính từ mặt đất, khi không dựng chống đứng) |
77cm |
|
Phụ tùng dễ mất |
Kính xe, phụ tùng nhựa bên ngoài |
|
Giá phụ tùng |
Kính chiếu hậu: 190.000đ/cặp |
Thông số cơ bản
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
|
Kích thước |
1785 x 695 x 1095mm |
|
Kiểu động cơ |
4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí |
|
Dung tích xy lanh |
124cc |
|
Trọng lượng |
108Kg |
|
Hệ thống phanh trước/sau |
Đĩa thuỷ lực/Cơ khí tang trống |
|
Tốc độ an toàn |
75 km/giờ |
|
Dung tích bình xăng |
6,8 lít |
|
Màu sắc |
Xanh nhạt, Đen, Bạc |
|
Thời gian bảo hành |
12 tháng hay 12.000km đầu tiên |
|
Khuyến mãi chính thức của hãng |
Đến hết 31.7.2007: Tặng phí trước bạ, kiểm tra xe, thay nhớt... |
4. Honda SCR 110
Lê Thị Phương Anh 4 Thi Sách, Q.1, TP.HCM:
Tôi chọn SCR vì: Thích nhất là cốp xe rộng, tôi để laptop đi làm rất tiện, không lo cướp giật. Bất tiện là khi đổ xăng phải ngồi xuống để mở nắp bình xăng, lúc ấy mà mặc váy thì rất... kẹt.
Giá tham khảo: 31.500.000 VNĐ.
![]() |
![]() |
|
Số trạm bảo hành của hãng |
Chỉ có bảo hành của nơi bán |
|
Đèn trước |
Nằm trên tay lái chiếu sáng theo chiều điều khiển |
|
Dung tích cốp xe |
Khoảng 65 x 30 x 25cm Để được cả laptop, nón đồ dùng cá nhân |
|
Chiều cao pô (tính từ mặt đất) |
38 cm |
|
Chiều cao yên xe (tính từ mặt đất, khi không dựng chống đứng) |
77,5cm |
|
Phụ tùng dễ mất |
Kính xe, nắp bình xăng |
|
Giá phụ tùng |
Giá tuỳ theo cửa hàng – bán trôi nổi (không có hàng chính hãng) |
Thông số cơ bản
|
Xuất xứ |
Honda Wuyyang - Trung Quốc |
|
Kích thước |
1830 x 681 x 1123mm |
|
Kiểu động cơ |
1 xy lanh, 4 kỳ |
|
Dung tích xy lanh |
108cc |
|
Trọng lượng |
120Kg |
|
Hệ thống phanh trước/sau |
Đĩa thuỷ lực/Cơ khí tang trống |
|
Tốc độ an toàn |
75 km/giờ |
|
Dung tích bình xăng |
8 lít |
|
Màu sắc |
Đồng, Bạc, Trắng, Đen, Xanh Dương |
|
Thời gian bảo hành |
Bảo hành từ 6 tháng đến 1 năm tuỳ cửa hàng |







