Tuần nghỉ lễ 2/9: Chọn ngày, giờ và hướng xuất hành thế nào để chuyến đi thuận lợi, may mắn?
GĐXH – Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà, tuần từ 31/8 - 6/9/2026 có những ngày, giờ và hướng xuất hành được cho là thuận lợi hơn, trong đó ngày 2/9 có nhiều việc được đánh giá là phù hợp để tiến hành.
6 khung giờ hoàng đạo là gì và cách lựa chọn để cúng Rằm tháng 7 âm lịch 2026 khẩn cầu đúng việc, đắc linh ứng1. Xem ngày giờ tốt xấu xuất hành, khai trương thứ hai ngày 31/8/2026
Âm lịch: 19/07/2026 tức ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà khuyên bạn khi xuất hành ngày 31/8 nên chọn hướng xuất hành Nam và Đông để gặp nhiều may mắn, tài lộc; cần tránh xuất hành xấu là hướng Tây.
Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong thuận lợi cho việc đi xa: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).

2. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ ba ngày 1/9/2026
Âm lịch: 20/07/2026 tức ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
+ Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang
+ Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 1/9 là hướng Đông Nam và hướng Bắc; cần tránh hướng Tây là hướng xấu. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tốc hỷ); 5h-7h và 17h-19h (Tiểu cát); 9h-11h và 21h-23h (Đại an).
Ngày 1/9 khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.
3. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ tư ngày 2/9/2026
Âm lịch: 21/07/2026 tức ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Bính Dần (3h-5h): Thanh Long
+ Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường
+ Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
+ Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Thiên Can Địa Chi của ngày là Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Ngày 2/9 nên chọn hướng xuất hành mang tới hỷ thần là Đông Bắc và tài thần là hướng Nam. Bên cạnh đó, lưu ý đến các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 3h-5h và 15h-17h (Tiểu cát); 7h-9h và 19h-21h (Đại an); 9h-11h và 21h-23h (Tốc hỷ).
Trong ngày 2/9 thực hiện được nhiều việc tốt. Theo chuyên gia, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
4. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ năm ngày 3/9/2026
Âm lịch: 22/07/2026 tức ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh
+ Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long
+ Tân Tị (9h-11h): Minh Đường
+ Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ
Thiên Can Địa Chi của ngày là Canh Thìn; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim) – ngày tốt.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 3/9 là hướng Tây Bắc và Tây Nam mang lại nhiều may mắn, tài lộc. Bên cạnh đó, mọi người nên lưu ý tới các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong khi di chuyển xa để thực hiện nhiều việc thuận lợi hơn: 1h-3h và 13h-15h (Tiểu cát); 5h-7h và 17h-19h (Đại an); 7h-9h và 19h-21h (Tốc hỷ).
Ngày 3/9 hợp tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
5. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ sáu ngày 4/9/2026
Âm lịch: 23/07/2026 tức ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
+ Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
+ Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
Thiên Can Địa Chi của ngày là Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Theo chuyên gia, để thuận lợi hơn trong các công việc, mọi người nên lựa chọn hướng xuất hành tốt trong ngày 4/9 là hướng Tây Nam. Cùng với đó, chọn các giờ xuất hành Lý Thuần Phong: 11h-13h và 23h- 1h (Tiểu cát); 3h-5h và 15h-17h (Đại an); 5h-7h và 17h-19h (Tốc hỷ).
Ngày 4/9 khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo.
6. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành thứ bảy ngày 5/9/2026
Âm lịch: 24/07/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 5/9 là:
+ Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường
+ Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
+ Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long
Thiên Can Địa Chi của ngày là Nhâm Ngọ; tức Can khắc Chi (Thủy, Hỏa) – ngày cát trung bình.
Hướng xuất hành tốt trong ngày 5/9 là hướng Nam và hướng Tây đem đến may mắn, tài lộc; tránh hướng xấu Tây Bắc. Ngoài ra, lưu ý tới giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: 1h-3h và 13h-15h (Đại an); 3h-5h và 15h-17h (Tốc hỷ); 9h-11h và 21h-23h (Tiểu cát). Trong ngày thực hiện việc gì cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
7. Khung giờ đẹp động thổ, khai trương, xuất hành chủ nhật ngày 6/9/2026
Âm lịch: 25/07/2026 tức ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Các giờ hoàng đạo trong ngày:
+ Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ
+ Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang
+ Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường
+ Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Thiên Can Địa Chi của ngày là Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy) – ngày xấu.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
Theo chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà khuyên, trong ngày 6/9 nên xuất hành hướng tốt Đông Nam và Tây Bắc để có nhiều may mắn, tài lộc. Các giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong nên chọn trong ngày: 11h-13h và 23h- 1h (Đại an); 1h-3h và 13h-15h (Tốc hỷ); 7h-9h và 19h-21h (Tiểu cát).
* Thông tin trong bài mang tính tham khảo.
Đừng chỉ cúng hoa cúc, dâng những hoa may mắn này cúng Rằm tháng 7 âm lịch 2026 này để gia tăng tài lộc, nghe tên đã ‘giàu’


