Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19 - 25/10/2026)

| Đời sống

GĐXH - Phòng CSGT, Công an tỉnh Hưng Yên công bố danh sách 580 lượt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội từ ngày 19 - 25/10/2026.

Theo Cổng thông tin điện tử Công an tỉnh Hưng Yên, từ ngày 19 - 25/10/2026, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh ghi nhận 580 lượt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội.

Cụ thể:

1. Qua hệ thống camera giám sát phát hiện 15 lượt phương tiện vi phạm lỗi "Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông", gồm: 12 phương tiện xe ô tô; 03 phương tiện xe mô tô.

34A-157.01

20C-278.04

30A-058.23

29H-731.16

15A-810.99

30K-368.34

89A-038.73

89A-090.54

89A-163.60

89A-399.83

89A-693.42

89C-316.01

29AG-394.74

34F1-358.89

89B2-032.01

Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 1.
Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 2.

2. Qua tuần tra, kiểm soát, lực lượng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh ghi nhận 509 lượt phương tiện vi phạm lỗi "Điều khiển xe chạy quá tốc độ", gồm: 282 phương tiện xe ô tô; 227 phương tiện xe mô tô.

14A-154.19

89B-222.88

89G-002.60

89A-837.00

14H-117.05

89H-116.60

15A-958.12

30H-503.72

97C-039.76

15H-182.97

15A-430.58

89A-044.45

15K-257.55

15B-432.54

17H-036.26

99B-164.63

30B-112.28

15K-572.16

17A-504.95

17A-785.67

89A-162.94

30K-209.43

90H-047.28

17H-038.43

18A-603.51

89A-777.30

36K-210.27

34A-740.44

89H-188.74

17H-032.01

36A-619.90

15A-351.62

35H-104.53

17A-516.83

35A-583.42

30M-081.95

29H-114.25

34A-758.57

29E-629.75

30F-230.53

17H-061.22

90A-253.98

51F-439.90

35H-104.59

18A-058.50

35H-070.37

17C-155.57

17A-584.23

89A-834.63

17C-146.46

17A-440.10

30L-355.78

12H-062.17

30G-168.83

34C-297.03

17A-579.04

89A-610.41

35H-156.08

17A-268.44

25A-043.21

17A-046.75

89A-919.99

17A-465.02

89A-911.46

17C-168.04

89A-466.46

89A-449.09

34A-272.61

89C-299.49

17A-510.29

17A-348.85

30M-272.86

34A-396.97

89B-229.89

29E-193.35

15K-052.89

15B-414.21

35H-041.39

29E-796.70

15C-412.15

38A-712.75

29E-203.52

36B-459.82

14A-450.44

30B-191.66

72C-057.19

18A-259.52

34C-445.80

17A-437.52

89A-885.14

35A-667.42

34C-269.37

17C-065.85

17A-706.71

30A-472.02

89C-329.75

30K-663.58

89H-132.90

17C-105.42

18C-074.45

17C-091.31

60A-211.11

30H-215.68

34A-255.56

17A-433.40

89C-247.17

98B-025.28

18H-012.07

30E-721.93

89AA-639.83

35A-732.07

89A-161.17

30K-211.04

34A-676.54

89H-130.32

30F-541.92

88B-084.13

34RM-016.71

15H-332.08

29H-170.42

17C-141.93

17C-042.39

17A-708.61

34C-330.18

17C-213.54

18A-223.64

18A-727.40

15A-721.77

17A-387.56

36A-655.48

20A-866.16

17B-027.60

30K-156.88

35H-074.46

30H-544.10

92A-141.93

30F-537.51

34A-472.83

89A-646.18

17C-158.51

29E-616.31

34A-536.82

30L-376.61

29E-838.91

90A-056.61

89H-138.90

89A-169.05

36C-292.85

15H-334.40

89A-780.49

15A-890.24

15A-337.12

18A-742.75

89A-273.58

30E-150.78

30E-002.90

89A-484.52

89A-779.17

34A-206.63

90C-085.31

89A-354.59

29KT-011.20

90A-128.06

17A-602.82

89A-316.22

15A-036.44

30G-972.46

18A-283.57

18B-028.65

17A-558.18

30K-923.28

15A-447.41

18B-025.67

15A-430.53

34A-898.70

15K-143.81

17A-711.46

35A-503.07

89A-459.53

15B-356.81

15H-290.73

15B-378.34

89C-332.22

14C-373.44

30A-310.89

90A-224.05

89A-811.66

30B-559.55

15H-317.72

34A-801.46

89A-658.51

29E-808.95

30L-301.05

18A-452.59

14H-147.42

89A-528.19

15LD-012.50

17C-133.27

17A-198.53

89A-616.86

17A-044.25

17A-504.36

17A-122.76

17A-399.42

72A-169.68

17A-396.63

17C-090.38

17A-302.21

17A-094.62

17C-181.32

17A-346.70

34C-410.98

63A-719.37

89A-870.37

17C-105.42

18H-065.34

99A-612.57

34A-886.27

15K-432.63

17C-178.90

29A-787.60

30B-854.59

29A-861.52

17A-268.26

15A-993.16

15A-161.08

15B-188.25

15A-372.35

18A-526.28

17A-345.98

29E-754.46

15K-474.70

26F-012.12

15K-134.90

30H-108.27

89A-099.88

89A-439.99

15K-380.94

34A-975.39

14A-219.26

35A-828.73

35H-135.97

30K-181.50

89A-471.82

20B-120.05

15R-186.50

35A-284.90

35H-080.21

14H-064.12

30L-458.68

15H-089.65

30L-056.74

35C-180.13

29E-130.25

29E-512.20

34A-513.15

20A-808.54

30B-233.68

17A-384.71

15H-275.95

30B-511.23

17A-325.53

29E-529.01

35A-823.07

99H-084.50

89A-458.50

89A-333.85

34A-286.07

18A-138.82

89A-258.68

17A-391.87

36H-232.81

30H-744.01

30G-913.16

89A-687.14

34A-658.85

89A-346.32

15K-529.32

34A-246.32

15A-016.20

20H-049.83

30H-248.25

34F1-075.84

29AC-560.98

34AA-637.62

15AB-867.04

15AK-116.14

29B1-905.90

34AA-326.29

34B5-006.32

30F8-0082

21AA-124.07

29AA-926.05

19B1-426.10

29F1-442.18

29AG-667.87

29C2-088.02

29F1-612.38

16P3-5290

29D2-608.24

19B1-217.00

19F1-285.03

29D1-276.55

29F1-617.61

29Z8-0591

34S1-163.56

89F1-475.99

98F1-234.23

36B8-570.15

15G1-368.11

14X1-250.79

34B3-959.09

34B2-074.36

89F1-445.27

21CA-080.03

89M2-019.26

34AC-073.40

15AC-257.06

14AZ-067.12

34B2-812.00

36B6-151.73

34B3-220.14

29Y5-180.80

38B8-794.23

15AB-945.30

89AB-301.73

99D1-532.47

17AB-190.27

15AC-327.34

34H1-017.22

34B2-188.09

34AN-033.47

28M1-029.24

22AA-938.49

29G1-708.15

34H1-026.65

16N8-6196

34AL-049.65

15AA-588.45

15AC-319.97

15G1-866.52

26N1-082.91

34AN-011.29

34B2-070.29

34B2-889.68

34B3-405.94

34B4-407.82

34B4-659.16

34B4-883.50

34F1-323.82

34S1-208.30

89F1-269.19

98B2-980.28

99K1-035.13

99K1-106.87

15B3-743.60

17B2-552.67

29X7-104.52

29N1-621.03

89AK-004.73

89AA-795.57

89AB-323.21

29Y3-745.92

24AA-002.64

89AC-369.23

89G2-032.92

89AC-044.72

61F1-288.54

89AA-348.29

89AT-041.58

89AP-002.29

28H1-462.03

35AA-959.28

14AA-546.16

90B5-025.18

17AC-024.56

18K1-547.67

30L-491.57

18CA-058.08

89B1-437.26

89AA-694.21

89F1-621.95

17B4-704.00

89B1-741.88

98B3-896.22

17AF-009.90

97B1-977.53

17N4-3313

17B3-505.97

29M1-356.43

89AB-750.02

88E1-037.37

29V1-549.56

18G1-303.07

89B1-885.21

89AB-432.43

17F1-6772

17B5-594.30

60B6-446.71

89AA-665.81

89AB-917.06

17B5-307.74

17AG-015.72

17K9-2345

89AB-118.43

89AB-743.01

29P1-923.10

17B7-286.98

17B5-714.33

29L1-783.49

89C2-014.73

90B3-322.80

89AB-063.95

89AC-085.02

89AA-862.61

17B5-470.81

36AT-037.48

17B8-489.43

98B3-061.28

89B1-873.11

89B1-986.79

18D1-503.57

89D1-048.51

90B2-878.24

29C1-199.99

89E1-769.21

17B5-427.83

68B1-234.56

19N1-342.87

65K1-186.37

89B1-591.97

61D2-320.33

17AA-552.00

89AB-916.28

89AC-191.02

89A-658.36

17B4-546.76

17AE-090.82

14B1-727.37

28E1-248.58

89AB-221.98

89AB-460.33

89AB-997.85

34S1-299.15

89AG-022.76

29V1-839.12

29B1-511.38

17B3-416.75

17B1-194.24

17B8-383.31

89C2-022.97

35AA-307.13

18B1-695.37

89E1-567.40

29B2-239.84

89C1-086.37

89AD-021.69

89AC-130.23

15AB-500.21

29D2-303.21

17BG-264.28

17B3-459.20

34B2-322.77

17B7-221.73

17B8-265.22

17AG-007.24

17B5-332.05

17AF-021.18

36E1-286.95

15AA-310.32

89B1-449.66

36F1-447.71

17B6-573.14

89AA-978.58

17B5-438.62

89H1-109.04

89AT-037.38

28FC-004.96

89B2-095.66

34S1-283.62

89B2-015.92

89B1-793.33

89AB-506.18

17B2-048.55

17AG-094.85

28N1-162.22

17B5-463.21

17AA-343.11

17B5-593.37

59P1-369.32

17AA-509.79

17B3-603.19

89AB-919.83

17N7-7074

14P1-5742

17AC-006.32

18G1-243.82

17B2-560.20

17B4-706.74

17B3-382.94

36BK-072.90

15AE-106.19

17B5-535.70

36AE-364.88

90B1-864.03

17B4-071.98

17B6-314.14

17AG-008.75

17AA-539.06

Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 3.
Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 4.

3. Qua hệ thống camera đo, kiểm tra tốc độ tự động phát hiện 26 lượt phương tiện vi phạm lỗi "Điều khiển xe chạy quá tốc độ", gồm:

12A-016.66

14A-634.54

19B-152.24

29A-440.01

30E-002.90

35H-155.57

89A-012.82

89A-073.72

89A-162.33

89A-255.43

89A-468.03

89C-270.46

89H-045.18

89H-120.70

15H-314.34

15K-050.94

17H-028.32

22H-026.79

24H-054.64

29E-920.45

29H-395.35

29H-598.83

30A-506.30

89A-142.79

89A-583.30

89H-114.54

4. Qua hệ thống camera giám sát phát hiện 03 lượt phương tiện vi phạm lỗi "Quay đầu xe tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm quay đầu đối với loại phương tiện đang điều khiển", gồm:

89A-201.35

17A-267.53

15K-455.01

5. Qua tuần tra, kiểm soát, ghi hình, lực lượng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh phát hiện 27 lượt phương tiện vi phạm lỗi "Dừng, đỗ xe không đúng nơi quy định", gồm:

17H-023.97

51H-421.84

89A-232.59

89A-452.51

89A-506.44

89A-557.92

89A-899.76

89A-913.15

90A-292.44

30F-271.61

30K-332.24

89A-222.66

89A-053.22

89A-053.20

89A-065.53

89A-171.98

89A-213.40

89A-277.71

89A-514.82

89C-000.11

89C-298.32

89H-188.19

90A-121.13

89A-214.83

51B-103.51

89A-208.31

89D-013.79

Cơ quan chức năng cảnh báo: Mỗi hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông đều tiềm ẩn nguy cơ gây ra tai nạn giao thông. Đề nghị các tổ chức, cá nhân có phương tiện trong danh sách vi phạm, chủ động liên hệ Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hưng Yên để giải quyết theo quy định.

Công an tỉnh Hưng Yên kKhuyến cáo: Mọi tổ chức, cá nhân truy cập trang Zalo OA và Fanpage Phòng Cảnh sát giao thông Hưng Yên, để:

- Nắm bắt các thông tin về trật tự an toàn giao thông.

- Tra cứu, giải quyết các thủ tục hành chính về trật tự an toàn giao thông.

- Tương tác, cung cấp các thông tin bất cập, kiến nghị, phản ánh về trật tự an toàn giao thông; các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.

- Thông tin cung cấp chính xác phục vụ đắc lực trong công tác đảm bảo Trật tự an toàn giao thông, góp phần đảm bảo trật tự an toàn xã hội, bảo vệ cuộc sống bình yên và hạnh phúc cho Nhân dân.

- Mọi thông tin Nhân dân cung cấp được đảm bảo bí mật tuyệt đối.

- SĐT Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hưng Yên: 0794.89.89.89

- Địa chỉ: Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Hưng Yên số 45 Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên.

Cách tra cứu phạt nguội

1. Tra cứu trên website của Cục Cảnh sát Giao thông

Bước 1: Truy cập website Cục CSGT.

Bước 2: Cột bên phải màn hình, nhấn vào mục Tra cứu phương tiện vi phạm giao thông qua hình ảnh.

Bước 3: Nhập đầy đủ biển số xe cần kiểm tra.

Bước 4: Chọn loại phương tiện (Ô tô/Xe máy/Xe đạp điện).

Bước 5: Nhập mã bảo mật và nhấn Tra cứu để xem kết quả.

2. Tra cứu qua ứng dụng VNeTraffic

Bước 1: Tải ứng dụng VNeTraffic từ App Store (iOS) hoặc CH Play (Android).

Bước 2: Đăng nhập vào ứng dụng và điền thông tin biển số xe của bạn để hệ thống kiểm tra.

3. Tra cứu trên website Cục Đăng kiểm Việt Nam

Bước 1: Truy cập cổng thông tin của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Bước 2: Vào mục Tra cứu phương tiện -> Tra cứu kiểm định xe cơ giới.

Bước 3: Nhập biển số, số tem/giấy chứng nhận đăng kiểm hiện tại và mã xác thực, sau đó ấn Tra cứu.

Hệ thống sẽ hiển thị thông báo phạt nguội (nếu có) ở phần dưới cùng của kết quả.

Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 6.Công an Hưng Yên thông báo danh sách 619 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 5 - 11/10/2026)

GĐXH - Phòng CSGT, Công an tỉnh Hưng Yên công bố danh sách 619 lượt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội từ ngày 5 - 11/10/2026.

Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 7.Công an Hưng Yên thông báo danh sách 439 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 28/9 - 4/10/2026)

GĐXH - Phòng CSGT, Công an tỉnh Hưng Yên công bố danh sách 439 lượt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội từ ngày 28/9 - 4/10/2026.

Công an Hưng Yên thông báo danh sách 580 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 19-25/10/2026) - Ảnh 8.Công an Hưng Yên thông báo danh sách 261 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 3 - 9/8/2026)

GĐXH - Phòng CSGT, Công an tỉnh Hưng Yên công bố danh sách 261 lượt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội từ ngày 3-9/8/2026.

Bình luận (0)
Ý kiến của bạn
Tags:

Cùng chuyên mục

Ninh Bình: Xã Xuân Giang chỉ đạo giải tỏa bến bãi trước 27/8, xử lý xe tải thực tế ra sao?

Ninh Bình: Xã Xuân Giang chỉ đạo giải tỏa bến bãi trước 27/8, xử lý xe tải thực tế ra sao?

Đời sống -

GĐXH - Dù UBND xã Xuân Giang (tỉnh Ninh Bình) từng có văn bản yêu cầu các cơ sở vi phạm tại khu vực bến bãi ven sông Hồng dừng hoạt động, tháo dỡ, di dời tài sản trước ngày 27/8/2026, nhưng ghi nhận của phóng viên vào ngày 23 và 24/10 cho thấy xe tải vẫn rầm rập trên đê hữu Hồng, các bến bãi, trạm trộn bê tông vẫn có hoạt động.

Ninh Bình: Bến bãi, trạm trộn bê tông tại xã Xuân Giang vẫn bụi mịt mù

Ninh Bình: Bến bãi, trạm trộn bê tông tại xã Xuân Giang vẫn bụi mịt mù

Đời sống -

GĐXH - Cùng nằm dọc tuyến đê hữu Hồng, giáp ranh nhau nhưng xã Giao Thủy và xã Xuân Giang, tỉnh Ninh Bình, lại ghi nhận hai thực trạng trái ngược trong quản lý bến bãi. Trong khi nhiều bãi tập kết vật liệu tại Giao Thủy đã được rào chắn thì tại Xuân Giang, hàng loạt bến bãi, trạm trộn bê tông sát sông Hồng vẫn hoạt động, kéo theo những lo ngại về bụi và hành lang thoát lũ.

Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này!

Bạn không thể gửi bình luận liên tục. Xin hãy đợi
60 giây nữa.