Chi tiết số phiếu tín nhiệm cho 47 chức danh
GiadinhNet - Số phiếu tín nhiệm cao, tín nhiệm, và tín nhiệm thấp cho 47 chức danh do Quốc hội bầu đã được công bố sáng nay (11/6).
|
Người được lấy phiếu tín nhiệm |
Vị trí |
Số phiếu | ||
|
Tín nhiệm cao |
Tín nhiệm |
Tín nhiệm thấp | ||
|
Trương Tấn Sang |
Chủ tịch nước |
330 |
133 |
28 |
|
Nguyễn Thị Doan |
Phó Chủ tịch nước |
263 |
215 |
13 |
|
Nguyễn Sinh Hùng |
Chủ tịch Quốc hội |
328 |
139 |
25 |
|
Uông Chu Lưu |
Phó Chủ tịch Quốc hội |
323 |
155 |
13 |
|
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Phó Chủ tịch Quốc hội |
372 |
104 |
14 |
|
Tòng Thị Phóng |
Phó Chủ tịch Quốc hội |
322 |
145 |
24 |
|
Huỳnh Ngọc Sơn |
Phó Chủ tịch Quốc hội |
252 |
217 |
22 |
|
Phan Xuân Dũng |
Chủ nhiệm UB Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
234 |
235 |
22 |
|
Nguyễn Văn Giàu |
Chủ nhiệm UB Kinh tế |
273 |
204 |
15 |
|
Trần Văn Hằng |
Chủ nhiệm UB Đối ngoại |
253 |
229 |
9 |
|
Phùng Quốc Hiển |
Chủ nhiệm UB Tài chính Ngân sách |
291 |
189 |
11 |
|
Nguyễn Văn Hiện |
Chủ nhiệm UB Tư pháp |
210 |
253 |
28 |
|
Nguyễn Kim Khoa |
Chủ nhiệm UB Quốc phòng An ninh |
267 |
215 |
9 |
|
Phan Trung Lý |
Chủ nhiệm UB Pháp luật |
294 |
180 |
18 |
|
Trương Thị Mai |
Chủ nhiệm UB Các vấn đề xã hội |
335 |
151 |
6 |
|
Nguyễn Thị Nương |
Trưởng Ban Công tác đại biểu |
292 |
183 |
17 |
|
Nguyễn Hạnh Phúc |
Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội |
286 |
194 |
12 |
|
Ksor Phước |
Chủ tịch Hội đồng Dân tộc |
260 |
204 |
28 |
|
Đào Trọng Thi |
Chủ nhiệm UB Văn hóa, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng |
241 |
232 |
19 |
|
Nguyễn Tấn Dũng |
Thủ tướng Chính phủ |
210 |
122 |
160 |
|
Hoàng Trung Hải |
Phó Thủ tướng Chính phủ |
186 |
261 |
44 |
|
Nguyễn Thiện Nhân |
Phó Thủ tướng Chính phủ |
196 |
230 |
65 |
|
Vũ Văn Ninh |
Phó Thủ tướng Chính phủ |
167 |
264 |
59 |
|
Nguyễn Xuân Phúc |
Phó Thủ tướng Chính phủ |
248 |
207 |
35 |
|
Hoàng Tuấn Anh |
Bộ trưởng Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
90 |
288 |
116 |
|
Nguyễn Thái Bình |
Bộ trưởng Nội vụ |
126 |
274 |
92 |
|
Nguyễn Văn Bình |
Thống đốc Ngân hàng nhà nước |
88 |
194 |
209 |
|
Phạm Thị Hải Chuyền |
Bộ trưởng Lao động, thương binh và xã hội |
105 |
276 |
111 |
|
Hà Hùng Cường |
Bộ trưởng Tư pháp |
176 |
280 |
36 |
|
Trịnh Đình Dũng |
Bộ trưởng Xây dựng |
131 |
261 |
100 |
|
Vũ Đức Đam |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ |
215 |
245 |
29 |
|
Vũ Huy Hoàng |
Bộ trưởng Công thương |
112 |
251 |
128 |
|
Phạm Vũ Luận |
Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo |
86 |
229 |
177 |
|
Phạm Bình Minh |
Bộ trưởng Ngoại giao |
238 |
233 |
21 |
|
Cao Đức Phát |
Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
184 |
249 |
58 |
|
Giàng Seo Phử |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm UB Dân tộc |
158 |
270 |
63 |
|
Trần Đại Quang |
Bộ trưởng Công an |
273
|
183
|
24 |
|
Nguyễn Minh Quang |
Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường |
83 |
294 |
94
|
|
Nguyễn Quân |
Bộ trưởng Khoa học và Công nghệ |
133 |
304 |
42 |
|
Nguyễn Bắc Son |
Bộ trưởng Thông tin và truyền thông |
121 |
281 |
77 |
|
Phùng Quang Thanh |
Bộ trưởng Quốc phòng |
323 |
144 |
13 |
|
Đinh La Thăng |
Bộ trưởng Giao thông – Vận tải |
186 |
198 |
99 |
|
Nguyễn Thị Kim Tiến |
Bộ trưởng Y tế |
108 |
228 |
146 |
|
Huỳnh Phong Tranh |
Tổng Thanh tra Chính phủ |
164 |
241 |
87 |
|
Bùi Quang Vinh |
Bộ trưởng Kế hoạch và Đầu tư |
231 |
205 |
46 |
|
Trương Hòa Bình |
Chánh án TAND tối cao |
195 |
260 |
34 |
|
Nguyễn Hòa Bình |
Viện trưởng VKSND tối cao |
198 |
269 |
23 |
Việt Nguyễn