Danh sách xe máy bị phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026
GĐXH - Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng, trong khoảng thời gian từ 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026 có 526 biển số xe máy vi phạm trật tự, an toàn giao thông bị phạt nguội.
Danh sách phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026
Theo thông tin cập nhật từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng, trong khoảng thời gian từ ngày 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026, đơn vị đã phát hiện nhiều trường hợp phương tiện vi phạm thông qua hệ thống giám sát giao thông được lắp đặt trên các tuyến đường trọng điểm.
Chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện có tên trong danh sách được đề nghị chủ động liên hệ với Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng để làm việc và giải quyết theo quy định.
Người dân khi đến làm việc cần mang theo giấy tờ tùy thân, giấy đăng ký phương tiện và các giấy tờ liên quan để đối chiếu, xác minh.

Danh sách xe máy bị phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026.
Chi tiết danh sách phạt nguội tại Lâm Đồng 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026
| STT | Biển số | Hành vi vi phạm |
| 1 | 49A-738.46 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 2 | 61K-015.73 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 3 | 51L-027.15 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 4 | 49A-604.64 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 5 | 49A-516.34 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 6 | 49A-737.76 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 7 | 49C-330.16 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 8 | 47A-861.61 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 9 | 51A-344.91 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 10 | 51H-701.07 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 11 | 49A-890.30 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 12 | 51L-625.30 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 13 | 51L-965.61 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 14 | 49A-766.64 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 15 | 93A-223.82 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 16 | 29C-662.78 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 17 | 49A-746.49 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 18 | 81A-320.95 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 19 | 72A-561.13 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 20 | 51L-180.02 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 21 | 60K-567.62 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 22 | 50H-528.58 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 23 | 61K-225.09 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 24 | 61K-648.27 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 25 | 51L-180.02 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 26 | 51M-199.42 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 27 | 49A-324.72 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 28 | 49A-427.70 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 29 | 67F-006.99 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 30 | 49A-736.72 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 31 | 61K-491.03 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 32 | 63A-088.32 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 33 | 51L-152.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 34 | 51F-328.21 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 35 | 49A-422.72 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 36 | 61A-348.85 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 37 | 49A-620.11 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 38 | 51G-760.12 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 39 | 47A-110.96 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 40 | 79A-571.73 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 41 | 60A-426.19 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 42 | 60K-598.26 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 43 | 85C-056.73 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 44 | 47A-577.62 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 45 | 49A-572.32 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 46 | 47A-352.98 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 47 | 18H-017.13 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 48 | 51H-288.59 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 49 | 49A-305.69 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 50 | 60A-457.30 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 51 | 50H-544.37 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 52 | 51G-368.43 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 53 | 77A-140.01 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 54 | 61A-172.11 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 55 | 51G-915.35 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 56 | 85A-103.27 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 57 | 86A-253.82 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 58 | 85A-007.86 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 59 | 49A-515.89 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 60 | 60K-280.55 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 61 | 50H-530.49 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 62 | 79A-384.34 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 63 | 49A-376.74 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 64 | 65A-372.97 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 65 | 49A-110.30 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 66 | 51G-446.58 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 67 | 61K-087.66 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 68 | 72A-552.67 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 69 | 51K-252.99 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 70 | 49A-472.84 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 71 | 49A-777.95 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 72 | 79A-073.09 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 73 | 86A-273.46 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 74 | 49A-400.92 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 75 | 60K-073.82 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 76 | 63A-368.70 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 77 | 85G-000.91 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 78 | 78A-179.44 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 79 | 49E-008.37 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 80 | 49A-429.84 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 81 | 51H-787.82 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 82 | 49A-011.75 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 83 | 49A-551.26 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 84 | 51D-798.89 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 85 | 49A-195.81 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 86 | 47C-268.01 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 87 | 49A-462.57 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 88 | 49A-456.51 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 89 | 79A-294.80 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 90 | 49A-372.24 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 91 | 93A-490.82 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 92 | 49A-715.19 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 93 | 63A-373.16 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 94 | 51M-156.81 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 95 | 49A-189.82 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 96 | 49A-525.87 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 97 | 49C-371.08 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 98 | 49A-474.27 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 99 | 49A-189.30 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 100 | 49A-437.09 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 101 | 49A-365.05 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 102 | 49A-204.38 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 103 | 61A-899.20 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 104 | 49A-553.07 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 105 | 49H-029.18 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 106 | 49A-731.41 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 107 | 49C-372.94 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 108 | 49A-491.88 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 109 | 49A-688.74 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 110 | 49A-010.83 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 111 | 51K-424.68 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 112 | 74A-359.18 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 113 | 86C-167.71 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 114 | 49A-692.48 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 115 | 48C-117.12 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 116 | 60K-698.60 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 117 | 49A-314.12 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 118 | 49C-244.45 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 119 | 51L-423.84 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 120 | 49C-255.91 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 121 | 37C-380.40 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 122 | 49A-108.85 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 123 | 49A-549.14 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 124 | 49A-336.28 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 125 | 49A-348.83 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 126 | 49C-299.45 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 127 | 49A-292.20 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 128 | 49C-325.81 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 129 | 49A-250.04 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 130 | 49C-325.81 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 131 | 49A-509.22 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 132 | 48A-243.53 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 133 | 85A-069.22 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 134 | 49A-227.20 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 135 | 49A-405.45 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 136 | 49A-821.05 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 137 | 49C-104.94 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 138 | 49A-091.47 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 139 | 49A-574.38 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 140 | 49C-221.62 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 141 | 49C-261.29 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 142 | 49A-582.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 143 | 60K-844.06 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 144 | 65A-465.11 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 145 | 61K-147.91 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 146 | 49A-569.20 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 147 | 51K-558.07 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 148 | 49A-423.67 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 149 | 51H-138.92 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 150 | 49A-342.30 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 151 | 51A-998.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 152 | 49A-493.63 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 153 | 49A-413.13 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 154 | 49A-727.25 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 155 | 49A-414.22 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 156 | 49A-429.84 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 157 | 49D-017.72 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 158 | 49A-474.07 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 159 | 49A-435.50 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 160 | 49D-010.93 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 161 | 49A-475.21 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 162 | 49A-683.85 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 163 | 49A-003.76 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 164 | 60A-592.09 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 165 | 49D-008.66 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 166 | 85A-096.44 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 167 | 49A-488.16 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 168 | 49A-853.00 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 169 | 47H-089.34 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 170 | 51M-449.48 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 171 | 49B-059.12 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 172 | 49C-291.48 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 173 | 79A-121.10 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 174 | 49C-208.80 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 175 | 93A-352.04 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 176 | 49A-830.74 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 177 | 49A-322.59 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 178 | 60A-435.96 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 179 | 49E-012.47 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 180 | 60A-587.85 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 181 | 51F-601.70 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 182 | 49A-306.38 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 183 | 79A-704.17 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 184 | 51G-114.33 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 185 | 51B-336.08 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 186 | 62A-036.26 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 187 | 49A-491.57 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 188 | 49X3011 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 189 | 63C-195.70 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 190 | 49B-024.90 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 191 | 49A-488.16 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 192 | 86A-375.54 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 193 | 86A-278.92 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 194 | 49A-720.92 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 195 | 49A-548.85 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 196 | 61C-020.25 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 197 | 85A-088.19 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 198 | 49A-070.30 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 199 | 51D-390.67 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 200 | 51G-984.33 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 201 | 47A-659.41 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 202 | 84A-106.59 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 203 | 49A-127.67 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 204 | 49C-272.68 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 205 | 49A-888.54 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 206 | 49A-302.70 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 207 | 49A-233.87 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 208 | 86C10815 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 209 | 70A-054.75 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 210 | 49A-122.21 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 211 | 49C-001.28 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 212 | 51L-713.10 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 213 | 49C-308.86 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 214 | 49A-748.59 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 215 | 51H-139.06 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 216 | 49L-D01.28 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 217 | 47A-154.80 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 218 | 51C-919.00 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 219 | 79C-123.36 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 220 | 49A-431.48 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 221 | 49X3303 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 222 | 49D-008.52 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 223 | 47A-491.96 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 224 | 83A-163.98 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 225 | 49A-001.35 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 226 | 49A-818.17 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 227 | 61A-383.64 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 228 | 49A-366.96 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 229 | 61A-659.98 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 230 | 61A-868.01 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 231 | 49F-004.30 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 232 | 49C-296.69 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 233 | 49A-547.18 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 234 | 61K-453.15 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 235 | 86A-284.83 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 236 | 82C-012.92 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 237 | 67A-342.08 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 238 | 49C-324.77 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 239 | 49A-583.52 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 240 | 49A-547.01 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 241 | 49A-729.47 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 242 | 43A-708.21 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 243 | 49A-246.68 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 244 | 51L-087.92 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 245 | 51F-737.26 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 246 | 60A-207.09 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 247 | 51C34469 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 248 | 49A-715.19 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 249 | 51H-955.79 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 250 | 49A-416.49 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 251 | 49A-417.16 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 252 | 49E-011.97 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 253 | 49A-422.78 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 254 | 51D-841.00 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 255 | 49A-260.44 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 256 | 49H-062.74 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 257 | 61K-402.00 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 258 | 49A-298.54 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 259 | 51G-267.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 260 | 62A-311.24 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 261 | 49C-324.83 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 262 | 95A-099.24 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 263 | 51F-677.39 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 264 | 93A-427.61 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 265 | 60K-165.48 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 266 | 49A-639.60 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 267 | 51K-900.60 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 268 | 49A-047.82 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 269 | 49A-729.80 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 270 | 49A-312.73 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 271 | 48C-093.49 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 272 | 49E-007.01 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 273 | 60A-207.09 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 274 | 49A-744.03 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 275 | 48C-123.94 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 276 | 49A-251.36 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 277 | 49A-080.55 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 278 | 79A-397.64 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 279 | 49A-674.97 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 280 | 61A-192.13 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 281 | 49A-434.10 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 282 | 49A-312.73 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 283 | 49A-575.59 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 284 | 49A-562.66 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 285 | 79A-627.19 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 286 | 49A-628.48 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 287 | 79A-574.31 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 288 | 49A-600.13 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 289 | 60K-817.87 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 290 | 49A-015.25 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 291 | 49A-604.43 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 292 | 79A-036.96 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 293 | 47A-528.68 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 294 | 60K-776.18 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 295 | 49A-113.64 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 296 | 85A-162.11 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 297 | 50H-748.42 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 298 | 85A-000.07 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 299 | 49A-208.66 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 300 | 49A-318.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 301 | 49A-434.08 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 302 | 48A-223.84 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 303 | 47C-353.23 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 304 | 49A-483.70 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 305 | 49H-038.56 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 306 | 60B-008.62 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 307 | 51K-654.56 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 308 | 49A-725.41 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 309 | 48A-131.67 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 310 | 49A-015.48 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 311 | 49A-629.38 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 312 | 49A-353.23 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 313 | 72A-119.13 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 314 | 49A-353.23 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 315 | 72A-119.13 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 316 | 49A-146.99 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 317 | 49C-364.80 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 318 | 49A-485.64 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 319 | 49A-210.27 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 320 | 49A-052.68 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 321 | 85C-048.88 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 322 | 49A-793.19 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 323 | 43A-900.19 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 324 | 49A-096.65 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 325 | 51L-229.73 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 326 | 49A-358.02 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 327 | 49A-644.01 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 328 | 51K-550.45 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 329 | 49A-272.25 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 330 | 36C-426.98 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 331 | 49E-016.99 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 332 | 49A-132.77 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 333 | 51B-338.47 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 334 | 61K-467.74 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 335 | 49A-336.12 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 336 | 51M-199.56 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 337 | 49X6379 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 338 | 49C-317.63 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 339 | 49C-238.82 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 340 | 49C-133.84 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 341 | 85H-011.22 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 342 | 49B-043.21 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 343 | 49A-291.87 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 344 | 51K-723.09 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 345 | 49C-268.52 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 346 | 49A-674.92 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 347 | 49C-220.69 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 348 | 49A-104.35 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 349 | 48A-142.23 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 350 | 49A-084.13 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 351 | 48A-142.23 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 352 | 47A-666.64 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 353 | 79A-160.97 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 354 | 51K-950.52 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 355 | 60C-578.13 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 356 | 60A-778.43 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 357 | 51H-069.71 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 358 | 30G-279.27 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 359 | 49A-643.13 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 360 | 51G-544.68 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 361 | 52F-2718 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 362 | 61C-312.22 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 363 | 49A-255.21 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 364 | 49A-497.03 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 365 | 49A-734.20 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 366 | 49A-628.92 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 367 | 65A-309.20 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 368 | 49A-209.73 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 369 | 49A-844.82 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 370 | 92A-279.52 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 371 | 92A-279.52 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 372 | 61A-958.23 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 373 | 76A-117.04 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 374 | 51D-330.78 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 375 | 49A-456.32 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 376 | 49A-434.67 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 377 | 60C-589.26 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 378 | 51K-415.65 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 379 | 38E-003.89 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 380 | 86H-6137 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 381 | 49C-235.70 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 382 | 49X-4716 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 383 | 51K-357.08 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 384 | 49A-813.30 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 385 | 49C-127.67 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 386 | 49A-625.95 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 387 | 51K-341.95 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 388 | 49A-148.41 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 389 | 49A-568.63 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 390 | 49A-207.45 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 391 | 51L-909.56 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 392 | 51M-127.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 393 | 49A-656.20 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 394 | 60K-250.89 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 395 | 49A-293.73 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 396 | 60K-258.46 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 397 | 49A-007.52 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 398 | 49A-654.71 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 399 | 49H-078.31 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 400 | 49C-331.27 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 401 | 81A-032.00 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 402 | 51H-122.64 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 403 | 49A-295.81 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 404 | 70A-410.35 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 405 | 49A-382.46 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 406 | 47A-917.94 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 407 | 66A-477.05 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 408 | 60C-333.52 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 409 | 71A-162.57 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 410 | 49A-114.55 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 411 | 93A-285.62 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 412 | 51A-188.33 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 413 | 51A-510.22 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 414 | 79A-317.43 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 415 | 79A-283.20 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 416 | 49C-213.40 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 417 | 49A-286.79 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 418 | 49B-048.82 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 419 | 50F-022.46 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 420 | 85A-086.27 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 421 | 49A-256.32 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 422 | 60K-751.78 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 423 | 62A-312.02 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 424 | 49A-145.15 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 425 | 49A-484.23 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 426 | 49A-488.16 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 427 | 49A-683.12 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 428 | 49A-459.48 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 429 | 49A-814.80 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 430 | 49C-229.18 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 431 | 51C-616.24 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 432 | 60A-436.83 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 433 | 79A-265.43 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 434 | 49B-052.20 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 435 | 77A-340.64 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 436 | 49A-509.05 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 477 | 49D-008.12 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 478 | 51F-692.59 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 479 | 77C-252.50 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 480 | 49C-252.01 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 481 | 49C-336.11 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 482 | 49C-189.03 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 483 | 49A-448.72 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 484 | 51L-188.56 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 485 | 49C-093.98 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 486 | 51G-726.39 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 487 | 49E-015.32 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 488 | 49B-057.02 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 489 | 49A-423.80 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 490 | 78A-167.65 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 491 | 49A-605.67 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 492 | 49A-533.34 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 493 | 49A-778.11 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 494 | 86A-136.10 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 495 | 77A-152.58 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 496 | 72A-585.13 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 497 | 49H-050.83 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 498 | 51M-442.50 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 499 | 49A-700.94 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 500 | 49A-735.06 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 501 | 49A-438.27 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 502 | 94A-033.55 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 503 | 49A-654.14 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 504 | 94A-033.55 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 505 | 49B-023.12 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 506 | 49A-586.12 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 507 | 49A-167.99 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 508 | 49A-552.95 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 509 | 49A-270.25 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 510 | 49A-180.04 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 511 | 49A-827.85 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 512 | 49A-497.17 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 513 | 50H-532.90 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 514 | 49B-071.02 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 515 | 51L-139.25 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 516 | 51L-502.65 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 517 | 49A-597.10 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 518 | 48C-048.57 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 519 | 49H-043.99 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 520 | 49A-097.39 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 521 | 60C-513.67 | 6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều" |
| 522 | 51K-609.42 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 523 | 49A-155.82 | 6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 524 | 49A-191.83 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 525 | 49A-426.89 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 526 | 61A-896.76 | 6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
Lịch cúp điện Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) từ ngày 4 – 8/3/2026: Điểm danh những khu dân cưn ằm trong danh sách mất điện
Trước Ngày Gia đình Việt Nam 28/6, nhiều gia đình ở Hà Nội chọn cách đặc biệt này để giáo dục con cháu về cội nguồn
Đời sống - 36 phút trướcGĐXH - Trước thềm Ngày Gia đình Việt Nam (28/6), nhiều gia đình chọn cách đến... nghĩa trang, thăm người thân đã khuất để dâng hương tưởng nhớ người thân đã khuất. Không chỉ là dịp tri ân tổ tiên, với nhiều người, chuyến đi còn là cách gìn giữ nếp nhà, giáo dục con cháu về đạo hiếu và sự gắn kết giữa các thế hệ.
Từ 1/7/2026, thực hiện quy định mới khi sát hạch lái xe, hàng triệu người nên biết
Đời sống - 3 giờ trướcGĐXH - Theo Thông tư mới của Bộ Công an, từ ngày 1/7/2026, chính thức bỏ phần sát hạch lái xe mô phỏng về đào tạo và sát hạch lái xe.
Top 4 con giáp nữ cá tính, mạnh mẽ, không cần dựa dẫm vẫn sống rực rỡ
Đời sống - 6 giờ trướcGĐXH - Không chỉ mạnh mẽ, những con giáp nữ dưới đây luôn chủ động làm chủ cuộc đời, dám theo đuổi ước mơ và xây dựng thành công bằng chính năng lực của mình.
Thông báo quan trọng về cách tính lương hưu, trợ cấp mới nhất từ 1/7/2026
Đời sống - 8 giờ trướcGĐXH - Dưới đây là công thức tính lương hưu khi tăng thêm 8% theo Thông tư 14/2026/TT-BNV của Bộ Nội vụ.
Nước sông dâng nhanh ở Cao Bằng, hàng trăm hộ dân bị ảnh hưởng
Đời sống - 23 giờ trướcGĐXH - Mưa lớn liên tục khiến nhiều khu vực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng chìm trong nước, nhiều tuyến đường bị chia cắt, hàng trăm hộ dân và diện tích lớn cây trồng bị ảnh hưởng.
Thay đổi mới về Luật Thuế thu nhập cá nhân từ 1/7/2026, người dân cần lưu ý
Đời sống - 1 ngày trướcGĐXH - Từ ngày 1/7/2026, hàng loạt chính sách thuế mới chính thức có hiệu lực. Dưới đây là các thông tin chi tiết.
Công an Thanh Hóa công bố danh sách các biển số xe ô tô vi phạm giao thông bị phạt nguội
Đời sống - 1 ngày trướcGĐXH - Công an tỉnh Thanh Hóa công bố danh sách hàng loạt phương tiện vi phạm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ bị xử lý phạt nguội từ ngày 27/5 - 8/6/2026.
Tháng sinh Âm lịch của người sống tử tế: Càng già càng nhiều phúc
Đời sống - 1 ngày trướcGĐXH - Theo tử vi, những người sinh vào một số tháng Âm lịch thường mang bản tính lương thiện, sống chân thành, biết tích phúc và nhờ đó cuộc sống ngày càng thuận lợi.
Trời sinh 3 con giáp có số làm triệu phú, trắng tay vẫn có ngày đổi đời
Đời sống - 1 ngày trướcGĐXH - Theo tử vi, một số con giáp được cho là sở hữu bản lĩnh, ý chí và khả năng nắm bắt cơ hội, nhờ đó có thể từng bước gây dựng sự nghiệp, thậm chí trở thành triệu phú.
Từ 1/7/2026: Tự ý 'xào', copy bài báo đăng lên mạng xã hội có thể bị phạt đến 30 triệu đồng
Đời sống - 1 ngày trướcGĐXH - Theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, từ 1/7, hành vi tự ý sao chép tác phẩm báo chí, nghệ thuật để đăng lại trên mạng xã hội mà không được sự đồng ý của chủ sở hữu có thể bị phạt tới 30 triệu đồng.
Tháng sinh Âm lịch của người sống tử tế: Càng già càng nhiều phúc
Đời sốngGĐXH - Theo tử vi, những người sinh vào một số tháng Âm lịch thường mang bản tính lương thiện, sống chân thành, biết tích phúc và nhờ đó cuộc sống ngày càng thuận lợi.
