Hà Nội
23°C / 22-25°C

Danh sách xe máy bị phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026

Thứ sáu, 14:03 06/03/2026 | Đời sống

GĐXH - Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng, trong khoảng thời gian từ 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026 có 526 biển số xe máy vi phạm trật tự, an toàn giao thông bị phạt nguội.

Danh sách phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026

Theo thông tin cập nhật từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng, trong khoảng thời gian từ ngày 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026, đơn vị đã phát hiện nhiều trường hợp phương tiện vi phạm thông qua hệ thống giám sát giao thông được lắp đặt trên các tuyến đường trọng điểm.

Chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện có tên trong danh sách được đề nghị chủ động liên hệ với Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Lâm Đồng để làm việc và giải quyết theo quy định.

Người dân khi đến làm việc cần mang theo giấy tờ tùy thân, giấy đăng ký phương tiện và các giấy tờ liên quan để đối chiếu, xác minh.

Danh sách xe máy bị phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026 - Ảnh 1.

Danh sách xe máy bị phạt nguội tại Lâm Đồng đầu năm 2026.

Chi tiết danh sách phạt nguội tại Lâm Đồng 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026

STT

Biển số

Hành vi vi phạm

1

49A-738.46

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

2

61K-015.73

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

3

51L-027.15

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

4

49A-604.64

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

5

49A-516.34

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

6

49A-737.76

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

7

49C-330.16

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

8

47A-861.61

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

9

51A-344.91

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

10

51H-701.07

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

11

49A-890.30

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

12

51L-625.30

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

13

51L-965.61

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

14

49A-766.64

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

15

93A-223.82

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

16

29C-662.78

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

17

49A-746.49

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

18

81A-320.95

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

19

72A-561.13

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

20

51L-180.02

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

21

60K-567.62

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

22

50H-528.58

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

23

61K-225.09

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

24

61K-648.27

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

25

51L-180.02

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

26

51M-199.42

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

27

49A-324.72

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

28

49A-427.70

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

29

67F-006.99

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

30

49A-736.72

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

31

61K-491.03

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

32

63A-088.32

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

33

51L-152.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

34

51F-328.21

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

35

49A-422.72

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

36

61A-348.85

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

37

49A-620.11

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

38

51G-760.12

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

39

47A-110.96

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

40

79A-571.73

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

41

60A-426.19

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

42

60K-598.26

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

43

85C-056.73

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

44

47A-577.62

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

45

49A-572.32

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

46

47A-352.98

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

47

18H-017.13

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

48

51H-288.59

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

49

49A-305.69

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

50

60A-457.30

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

51

50H-544.37

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

52

51G-368.43

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

53

77A-140.01

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

54

61A-172.11

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

55

51G-915.35

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

56

85A-103.27

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

57

86A-253.82

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

58

85A-007.86

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

59

49A-515.89

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

60

60K-280.55

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

61

50H-530.49

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

62

79A-384.34

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

63

49A-376.74

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

64

65A-372.97

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

65

49A-110.30

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

66

51G-446.58

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

67

61K-087.66

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

68

72A-552.67

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

69

51K-252.99

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

70

49A-472.84

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

71

49A-777.95

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

72

79A-073.09

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

73

86A-273.46

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

74

49A-400.92

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

75

60K-073.82

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

76

63A-368.70

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

77

85G-000.91

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

78

78A-179.44

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

79

49E-008.37

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

80

49A-429.84

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

81

51H-787.82

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

82

49A-011.75

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

83

49A-551.26

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

84

51D-798.89

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

85

49A-195.81

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

86

47C-268.01

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

87

49A-462.57

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

88

49A-456.51

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

89

79A-294.80

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

90

49A-372.24

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

91

93A-490.82

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

92

49A-715.19

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

93

63A-373.16

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

94

51M-156.81

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

95

49A-189.82

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

96

49A-525.87

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

97

49C-371.08

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

98

49A-474.27

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

99

49A-189.30

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

100

49A-437.09

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

101

49A-365.05

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

102

49A-204.38

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

103

61A-899.20

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

104

49A-553.07

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

105

49H-029.18

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

106

49A-731.41

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

107

49C-372.94

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

108

49A-491.88

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

109

49A-688.74

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

110

49A-010.83

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

111

51K-424.68

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

112

74A-359.18

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

113

86C-167.71

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

114

49A-692.48

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

115

48C-117.12

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

116

60K-698.60

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

117

49A-314.12

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

118

49C-244.45

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

119

51L-423.84

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

120

49C-255.91

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

121

37C-380.40

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

122

49A-108.85

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

123

49A-549.14

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

124

49A-336.28

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

125

49A-348.83

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

126

49C-299.45

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

127

49A-292.20

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

128

49C-325.81

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

129

49A-250.04

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

130

49C-325.81

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

131

49A-509.22

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

132

48A-243.53

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

133

85A-069.22

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

134

49A-227.20

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

135

49A-405.45

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

136

49A-821.05

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

137

49C-104.94

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

138

49A-091.47

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

139

49A-574.38

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

140

49C-221.62

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

141

49C-261.29

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

142

49A-582.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

143

60K-844.06

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

144

65A-465.11

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

145

61K-147.91

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

146

49A-569.20

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

147

51K-558.07

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

148

49A-423.67

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

149

51H-138.92

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

150

49A-342.30

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

151

51A-998.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

152

49A-493.63

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

153

49A-413.13

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

154

49A-727.25

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

155

49A-414.22

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

156

49A-429.84

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

157

49D-017.72

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

158

49A-474.07

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

159

49A-435.50

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

160

49D-010.93

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

161

49A-475.21

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

162

49A-683.85

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

163

49A-003.76

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

164

60A-592.09

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

165

49D-008.66

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

166

85A-096.44

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

167

49A-488.16

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

168

49A-853.00

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

169

47H-089.34

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

170

51M-449.48

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

171

49B-059.12

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

172

49C-291.48

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

173

79A-121.10

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

174

49C-208.80

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

175

93A-352.04

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

176

49A-830.74

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

177

49A-322.59

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

178

60A-435.96

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

179

49E-012.47

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

180

60A-587.85

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

181

51F-601.70

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

182

49A-306.38

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

183

79A-704.17

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

184

51G-114.33

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

185

51B-336.08

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

186

62A-036.26

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

187

49A-491.57

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

188

49X3011

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

189

63C-195.70

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

190

49B-024.90

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

191

49A-488.16

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

192

86A-375.54

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

193

86A-278.92

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

194

49A-720.92

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

195

49A-548.85

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

196

61C-020.25

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

197

85A-088.19

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

198

49A-070.30

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

199

51D-390.67

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

200

51G-984.33

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

201

47A-659.41

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

202

84A-106.59

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

203

49A-127.67

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

204

49C-272.68

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

205

49A-888.54

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

206

49A-302.70

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

207

49A-233.87

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

208

86C10815

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

209

70A-054.75

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

210

49A-122.21

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

211

49C-001.28

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

212

51L-713.10

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

213

49C-308.86

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

214

49A-748.59

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

215

51H-139.06

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

216

49L-D01.28

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

217

47A-154.80

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

218

51C-919.00

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

219

79C-123.36

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

220

49A-431.48

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

221

49X3303

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

222

49D-008.52

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

223

47A-491.96

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

224

83A-163.98

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

225

49A-001.35

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

226

49A-818.17

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

227

61A-383.64

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

228

49A-366.96

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

229

61A-659.98

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

230

61A-868.01

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

231

49F-004.30

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

232

49C-296.69

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

233

49A-547.18

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

234

61K-453.15

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

235

86A-284.83

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

236

82C-012.92

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

237

67A-342.08

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

238

49C-324.77

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

239

49A-583.52

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

240

49A-547.01

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

241

49A-729.47

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

242

43A-708.21

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

243

49A-246.68

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

244

51L-087.92

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

245

51F-737.26

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

246

60A-207.09

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

247

51C34469

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

248

49A-715.19

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

249

51H-955.79

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

250

49A-416.49

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

251

49A-417.16

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

252

49E-011.97

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

253

49A-422.78

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

254

51D-841.00

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

255

49A-260.44

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

256

49H-062.74

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

257

61K-402.00

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

258

49A-298.54

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

259

51G-267.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

260

62A-311.24

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

261

49C-324.83

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

262

95A-099.24

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

263

51F-677.39

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

264

93A-427.61

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

265

60K-165.48

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

266

49A-639.60

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

267

51K-900.60

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

268

49A-047.82

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

269

49A-729.80

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

270

49A-312.73

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

271

48C-093.49

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

272

49E-007.01

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

273

60A-207.09

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

274

49A-744.03

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

275

48C-123.94

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

276

49A-251.36

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

277

49A-080.55

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

278

79A-397.64

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

279

49A-674.97

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

280

61A-192.13

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

281

49A-434.10

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

282

49A-312.73

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

283

49A-575.59

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

284

49A-562.66

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

285

79A-627.19

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

286

49A-628.48

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

287

79A-574.31

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

288

49A-600.13

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

289

60K-817.87

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

290

49A-015.25

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

291

49A-604.43

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

292

79A-036.96

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

293

47A-528.68

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

294

60K-776.18

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

295

49A-113.64

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

296

85A-162.11

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

297

50H-748.42

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

298

85A-000.07

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

299

49A-208.66

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

300

49A-318.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

301

49A-434.08

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

302

48A-223.84

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

303

47C-353.23

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

304

49A-483.70

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

305

49H-038.56

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

306

60B-008.62

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

307

51K-654.56

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

308

49A-725.41

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

309

48A-131.67

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

310

49A-015.48

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

311

49A-629.38

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

312

49A-353.23

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

313

72A-119.13

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

314

49A-353.23

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

315

72A-119.13

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

316

49A-146.99

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

317

49C-364.80

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

318

49A-485.64

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

319

49A-210.27

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

320

49A-052.68

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

321

85C-048.88

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

322

49A-793.19

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

323

43A-900.19

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

324

49A-096.65

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

325

51L-229.73

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

326

49A-358.02

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

327

49A-644.01

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

328

51K-550.45

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

329

49A-272.25

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

330

36C-426.98

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

331

49E-016.99

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

332

49A-132.77

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

333

51B-338.47

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

334

61K-467.74

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

335

49A-336.12

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

336

51M-199.56

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

337

49X6379

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

338

49C-317.63

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

339

49C-238.82

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

340

49C-133.84

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

341

85H-011.22

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

342

49B-043.21

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

343

49A-291.87

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

344

51K-723.09

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

345

49C-268.52

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

346

49A-674.92

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

347

49C-220.69

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

348

49A-104.35

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

349

48A-142.23

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

350

49A-084.13

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

351

48A-142.23

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

352

47A-666.64

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

353

79A-160.97

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

354

51K-950.52

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

355

60C-578.13

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

356

60A-778.43

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

357

51H-069.71

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

358

30G-279.27

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

359

49A-643.13

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

360

51G-544.68

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

361

52F-2718

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

362

61C-312.22

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

363

49A-255.21

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

364

49A-497.03

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

365

49A-734.20

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

366

49A-628.92

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

367

65A-309.20

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

368

49A-209.73

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

369

49A-844.82

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

370

92A-279.52

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

371

92A-279.52

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

372

61A-958.23

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

373

76A-117.04

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

374

51D-330.78

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

375

49A-456.32

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

376

49A-434.67

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

377

60C-589.26

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

378

51K-415.65

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

379

38E-003.89

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

380

86H-6137

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

381

49C-235.70

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

382

49X-4716

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

383

51K-357.08

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

384

49A-813.30

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

385

49C-127.67

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

386

49A-625.95

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

387

51K-341.95

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

388

49A-148.41

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

389

49A-568.63

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

390

49A-207.45

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

391

51L-909.56

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

392

51M-127.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

393

49A-656.20

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

394

60K-250.89

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

395

49A-293.73

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

396

60K-258.46

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

397

49A-007.52

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

398

49A-654.71

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

399

49H-078.31

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

400

49C-331.27

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

401

81A-032.00

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

402

51H-122.64

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

403

49A-295.81

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

404

70A-410.35

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

405

49A-382.46

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

406

47A-917.94

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

407

66A-477.05

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

408

60C-333.52

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

409

71A-162.57

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

410

49A-114.55

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

411

93A-285.62

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

412

51A-188.33

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

413

51A-510.22

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

414

79A-317.43

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

415

79A-283.20

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

416

49C-213.40

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

417

49A-286.79

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

418

49B-048.82

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

419

50F-022.46

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

420

85A-086.27

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

421

49A-256.32

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

422

60K-751.78

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

423

62A-312.02

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

424

49A-145.15

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

425

49A-484.23

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

426

49A-488.16

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

427

49A-683.12

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

428

49A-459.48

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

429

49A-814.80

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

430

49C-229.18

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

431

51C-616.24

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

432

60A-436.83

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

433

79A-265.43

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

434

49B-052.20

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

435

77A-340.64

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

436

49A-509.05

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

477

49D-008.12

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

478

51F-692.59

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

479

77C-252.50

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

480

49C-252.01

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

481

49C-336.11

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

482

49C-189.03

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

483

49A-448.72

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

484

51L-188.56

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

485

49C-093.98

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

486

51G-726.39

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

487

49E-015.32

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

488

49B-057.02

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

489

49A-423.80

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

490

78A-167.65

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

491

49A-605.67

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

492

49A-533.34

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

493

49A-778.11

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

494

86A-136.10

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

495

77A-152.58

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

496

72A-585.13

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

497

49H-050.83

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

498

51M-442.50

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

499

49A-700.94

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

500

49A-735.06

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

501

49A-438.27

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

502

94A-033.55

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

503

49A-654.14

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

504

94A-033.55

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

505

49B-023.12

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

506

49A-586.12

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

507

49A-167.99

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

508

49A-552.95

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

509

49A-270.25

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

510

49A-180.04

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

511

49A-827.85

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

512

49A-497.17

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

513

50H-532.90

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

514

49B-071.02

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

515

51L-139.25

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

516

51L-502.65

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

517

49A-597.10

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

518

48C-048.57

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

519

49H-043.99

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

520

49A-097.39

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

521

60C-513.67

6.9.d Đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

522

51K-609.42

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

523

49A-155.82

6.9.b Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

524

49A-191.83

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

525

49A-426.89

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

526

61A-896.76

6.4.k Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển




Danh sách 54 biển số xe máy vi phạm giao thông bị phạt nguội từ 12-15/2/2026 tại Thanh HóaDanh sách 54 biển số xe máy vi phạm giao thông bị phạt nguội từ 12-15/2/2026 tại Thanh Hóa

GĐXH - Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Thanh Hóa trong tháng 2, nhiều trường hợp mô tô, xe máy vi phạm giao thông bị phạt nguội trong thời gian từ ngày 12/2/2026 đến ngày 15/2/2026.

Lịch cúp điện Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) từ ngày 4 – 8/3/2026: Điểm danh những khu dân cưn ằm trong danh sách mất điệnLịch cúp điện Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) từ ngày 4 – 8/3/2026: Điểm danh những khu dân cưn ằm trong danh sách mất điện

GĐXH – Theo thông báo lịch cúp điện của Tổng Công ty Điện lực miền Nam (EVNSPC), trong tuần nhiều khu dân cư và đơn vị thuộc Bình Thuận cũ sẽ mất điện cả ngày.

Bình luận (0)
Xem thêm bình luận
Ý kiến của bạn
Những loại giấy tờ không thể thiếu khi làm hộ chiếu gắn chíp điện tử (e-passport) năm 2026

Những loại giấy tờ không thể thiếu khi làm hộ chiếu gắn chíp điện tử (e-passport) năm 2026

Đời sống - 2 giờ trước

GĐXH - Việc sử dụng hộ chiếu gắn chip điện tử (e-passport) mang đến nhiều điều kiện thuận lợi hơn cho công dân, cũng như cho việc xét duyệt cấp thị thực các nước trên thế giới, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước. Khi làm loại hộ chiếu này cần những loại giấy tờ gì?

4 con giáp 'mát tay mát vía': Sự nghiệp phát đạt, hôn nhân hạnh phúc

4 con giáp 'mát tay mát vía': Sự nghiệp phát đạt, hôn nhân hạnh phúc

Đời sống - 7 giờ trước

GĐXH - Trong quan niệm tử vi phương Đông, có những con giáp không chỉ gặp thuận lợi trên con đường sự nghiệp mà còn may mắn trong đời sống tình cảm.

Ngày sinh Âm lịch của người nhanh nhẹn, tháo vát: Sau 40 tuổi dễ giàu sang

Ngày sinh Âm lịch của người nhanh nhẹn, tháo vát: Sau 40 tuổi dễ giàu sang

Đời sống - 8 giờ trước

GĐXH - Những người sinh vào một số ngày Âm lịch dưới đây thường có tính cách độc lập, bản lĩnh và càng bước vào tuổi trung niên thì sự nghiệp càng khởi sắc.

Tin sáng 7/3: Miền Bắc nắng đẹp trong ngày 8/3; danh tính 2 kẻ cầm đầu đường dây web lậu Xôi Lạc TV

Tin sáng 7/3: Miền Bắc nắng đẹp trong ngày 8/3; danh tính 2 kẻ cầm đầu đường dây web lậu Xôi Lạc TV

Đời sống - 9 giờ trước

GĐXH - Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia đã thông báo bản tin dự báo thời tiết phục vụ Ngày Quốc tế phụ nữ 08/3.

Đây là những quy định mới về thời gian cấm nhiều loại xe ô tô vào nội đô Hà Nội, hàng triệu lái xe cần biết

Đây là những quy định mới về thời gian cấm nhiều loại xe ô tô vào nội đô Hà Nội, hàng triệu lái xe cần biết

Đời sống - 9 giờ trước

GĐXH - Theo Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND, kể từ ngày 15/1/2026, Hà Nội chính thức ban hành thời gian cấm nhiều loại xe ô tô hoạt động trong nội đô thành phố.

Tây Ninh tiêu hủy hơn 70.000 phôi đăng ký xe

Tây Ninh tiêu hủy hơn 70.000 phôi đăng ký xe

Đời sống - 19 giờ trước

Ngày 6/3, Phòng Cảnh sát giao thông- Công an tỉnh Tây Ninh tổ chức tiêu hủy hơn 70.000 phôi giấy chứng nhận đăng ký xe cùng hơn 3.000 bộ biển số xe bị thu hồi. Việc tiêu hủy được thực hiện đúng quy trình, nhằm ngăn ngừa tái sử dụng, tăng cường quản lý phương tiện và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

Hà Nội: Ô tô 'điên' gây tai nạn liên hoàn trên phố Nguyễn Chánh, nhiều người gặp nạn

Hà Nội: Ô tô 'điên' gây tai nạn liên hoàn trên phố Nguyễn Chánh, nhiều người gặp nạn

Đời sống - 19 giờ trước

GĐXH - Một vụ tai nạn giao thông liên hoàn đã xảy ra vào tối ngày 6/3/2026 trên phố Nguyễn Chánh (phường Cầu Giấy, Hà Nội) khi một chiếc ô tô chạy tốc độ cao tông liên tiếp vào hàng loạt phương tiện, khiến ít nhất một người bị thương nặng.

Từ nay hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh phải kê khai tất cả tài khoản nhận tiền bán hàng?

Từ nay hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh phải kê khai tất cả tài khoản nhận tiền bán hàng?

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP, từ 5/3/2026, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh phải kê khai tất cả tài khoản nhận tiền bán hàng.

Top con giáp sống đơn giản nhưng hạnh phúc bền lâu: Bí quyết nằm ở 2 chữ 'biết đủ'

Top con giáp sống đơn giản nhưng hạnh phúc bền lâu: Bí quyết nằm ở 2 chữ 'biết đủ'

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Trong 12 con giáp, có những con giáp nổi tiếng với lối sống điềm đạm, không bon chen. Họ không quá khát khao giàu sang nhưng lại thường có tinh thần thoải mái và gia đình êm ấm.

Danh sách 54 biển số xe máy vi phạm giao thông bị phạt nguội từ 12-15/2/2026 tại Thanh Hóa

Danh sách 54 biển số xe máy vi phạm giao thông bị phạt nguội từ 12-15/2/2026 tại Thanh Hóa

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Thanh Hóa trong tháng 2, nhiều trường hợp mô tô, xe máy vi phạm giao thông bị phạt nguội trong thời gian từ ngày 12/2/2026 đến ngày 15/2/2026.

Top