Hà Nội
23°C / 22-25°C

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026?

Thứ hai, 06:58 13/04/2026 | Đời sống

GĐXH - Từ 1/7/2026, tăng lương cơ sở lên 8%, bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi? Dưới đây là thông tin cụ thể.

Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 1/7/2026?

Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP, hiện nay, mức lương cơ sở là 2,34 triệu đồng/tháng. Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2.527.200 triệu đồng/tháng.

Nếu không có gì thay đổi thì theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV, bảng lương cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo công thức:

Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở.

Do đó, dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tính theo lương cơ sở 2.527.200 triệu đồng/tháng và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Bảng lương bao gồm:

- Bảng lương 01: Bảng lương chuyên gia cao cấp.

- Bảng lương 02: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước (bao gồm cả cán bộ giữ chức danh do bầu cử thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và công chức ở xã, phường, thị trấn).

- Bảng lương 03: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

- Bảng lương 04: Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

- Bảng lương 05: Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.

- Bảng lương 06: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.

- Bảng lương 07: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026? - Ảnh 1.

Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2.527.200 triệu đồng/tháng. Ảnh minh họa: TL

Dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang như sau:

1. Bảng lương Chuyên gia cao cấp

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

8,8

22.239.360

Bậc 2

9,4

23.755.680

Bậc 3

10,0

25.272.000

2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước

- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.799.624

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Công chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Công chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Công chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.762.360

Bậc 5

5,36

13.545.762

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Công chức loại A1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Công chức loại A0

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.307.120

Bậc 2

2,41

6.090.552

Bậc 3

2,72

6.873.984

Bậc 4

3,03

7.657.416

Bậc 5

3,34

8.440.848

Bậc 6

3,65

9.224.280

Bậc 7

3,96

10.007.712

Bậc 8

4,27

10.791.144

Bậc 9

4,58

11.574.576

Bậc 10

4,89

12.358.008

- Công chức loại B

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Công chức loại C - nhóm C1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Công chức loại C - nhóm C2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.794.656

- Công chức loại C - nhóm C3

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

3. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp

- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.488.224

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Viên chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Viên chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Viên chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.686.544

Bậc 5

5,36

13.545.792

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Viên chức loại A1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Viên chức loại B

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Viên chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.345.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Viên chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,0

5.054.400

Bậc 2

2,18

5.509.296

Bậc 3

2,36

5.964.192

Bậc 4

2,54

6.419.088

Bậc 5

2,72

6.873.984

Bậc 6

2,9

7.328.880

Bậc 7

3,08

7.783.776

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,44

8.693.568

Bậc 10

3,62

9.148.464

Bậc 11

3,8

9.603.360

Bậc 12

3,98

10.058.256

- Viên chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

4. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước

- Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,05

5.180.760

Bậc 2

2,23

5.635.656

Bậc 3

2,41

6.090.552

Bậc 4

2,59

6.545.448

Bậc 5

2,77

7.000.344

Bậc 6

2,95

7.455.240

Bậc 7

3,13

7.910.136

Bậc 8

3,31

8.365.032

Bậc 9

3,49

8.819.928

Bậc 10

3,67

9.274.824

Bậc 11

3,85

9.739.720

Bậc 12

4,03

10.184.616

- Nhân viên kỹ thuật:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Nhân viên đánh máy, nhân viên bảo vệ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

- Nhân viên văn thư:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

- Nhân viên phục vụ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,00

2.527.200

Bậc 2

1,18

2.982.096

Bậc 3

1,36

3.436.992

Bậc 4

1,54

3.891.888

Bậc 5

1,72

4.346.784

Bậc 6

1,90

4.801.680

Bậc 7

2,08

5.256.576

Bậc 8

2,26

5.711.472

Bậc 9

2,44

6.166.368

Bậc 10

2,62

6.621.264

Bậc 11

2,80

7.076.160

Bậc 12

2,98

7.531.056

5. Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn

- Bí thư đảng ủy:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,35

5.938.920

Bậc 2

2,85

7.202.520

- Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,15

5.433.480

Bậc 2

2,65

6.697.080

- Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,95

4.928.040

Bậc 2

2,45

6.191.640

- Trưởng các đoàn thể; Ủy viên Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,75

4.422.600

Bậc 2

2,25

5.686.200

6. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân

STT

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Mức lương

1

Đại tướng

10,4

26.282.880

2

Thượng tướng

9,8

24.766.560

3

Trung tướng

9,2

23.250.240

4

Thiếu tướng

8,6

21.733.920

5

Đại tá

8

20.217.600

6

Thượng tá

7,3

18.448.560

7

Trung tá

6,6

16.679.520

8

Thiếu tá

6

15.163.200

9

Đại úy

5,4

13.646.880

10

Thượng úy

5

12.636.000

11

Trung úy

4,6

11.625.120

12

Thiếu úy

4,2

10.614.240

13

Thượng sĩ

3,8

9.603.360

14

Trung sĩ

3,5

8.845.200

15

Hạ sĩ

3,2

8.087.040

7. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

2,95

7.455.240

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

6,20

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,85

9.729.720

4,20

10.614.240

4,55

11.498.760

4,90

12.383.280

5,25

13.267.800

5,60

14.152.320

5,95

15.036.840

6,30

15.921.360

6,65

16.805.880

7,00

17.690.400

7,35

18.574.920

7,70

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,65

9.224.280

4,00

10.108.800

4,35

10.996.320

4,70

11.877.840

5,05

12.762.360

5,40

13.646.880

5,75

14.531.400

6,10

15.415.920

6,45

16.300.440

6,80

17.184.960

7,15

18.069.480

7,50

18.954.000

- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,85

9.729.720

4,2

10.614.240

4,55

11.496.760

4,9

12.383.280

5,25

13.267.800

5,6

14.152.320

5,95

15.036.840

6,3

15.920.100

6,65

16.805.880

7

17.690.400

7,35

18.574.920

7,7

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,65

9.224.280

4

10.108.800

4,35

10.996.320

4,7

11.877.840

5,05

12.762.360

5,4

13.464.880

5,75

14.531.400

6,1

15.415.920

6,45

16.300.440

6,8

17.184.960

7,15

18.069.480

7,5

18.954.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

6,2

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

2,95

7.455.240

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

Lưu ý: Bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 2026?Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 2026?

GĐXH - Bộ Nội vụ nêu rõ thời điểm đề xuất 5 bảng lương mới và 9 chế độ phụ cấp mới của khu vực công, trình Trung ương xem xét trong năm 2026.

Bảng lương mới nhất giáo viên các cấp sắp áp dụng từ 2026Bảng lương mới nhất giáo viên các cấp sắp áp dụng từ 2026

GĐXH - Quốc hội đã thông qua Luật Nhà giáo với nhiều quy định ưu đãi về lương, phụ cấp cho ngành giáo dục. Từ 2026, bảng lương của giáo viên sẽ ở các mức nào?

Bình luận (0)
Xem thêm bình luận
Ý kiến của bạn
Ngày sinh Âm lịch của người sống tình cảm, chân thành: Càng lớn tuổi, càng hưởng phúc

Ngày sinh Âm lịch của người sống tình cảm, chân thành: Càng lớn tuổi, càng hưởng phúc

Đời sống - 1 giờ trước

GĐXH - Theo quan niệm dân gian, một số ngày Âm lịch được cho là gắn với tính cách dịu dàng, lương thiện và cuộc sống an yên.

Tin sáng 13/4: Đón không khí lạnh, miền Bắc sắp chấm dứt nắng nóng; giảm thuế xăng, dầu, nhiên liệu về 0% đến hết tháng 6/2026

Tin sáng 13/4: Đón không khí lạnh, miền Bắc sắp chấm dứt nắng nóng; giảm thuế xăng, dầu, nhiên liệu về 0% đến hết tháng 6/2026

Đời sống - 1 giờ trước

GĐXH - Từ ngày 16/4 đến ngày 17/4, do ảnh hưởng của không khí lạnh, khu vực Đông Bắc Bộ có thể xuất hiện mưa rào và dông rải rác, cục bộ có nơi mưa to, thời tiết mát mẻ.

Tăng cường 500 xe phục vụ cao điểm nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4 và 1/5

Tăng cường 500 xe phục vụ cao điểm nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương, 30/4 và 1/5

Đời sống - 10 giờ trước

Ngày 12/4, Công ty Cổ phần Bến xe Hà Nội có kế hoạch tăng cường xe khách cho dịp nghỉ Lễ Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch), dịp 30/4 và 1/5. Dịp này các bến xe Giáp Bát, Mỹ Đình, Gia Lâm được tăng cường tổng cộng 500 xe.

Xử phạt cửa hàng bánh mỳ gây ngộ độc thực phẩm cho hơn 100 người

Xử phạt cửa hàng bánh mỳ gây ngộ độc thực phẩm cho hơn 100 người

Đời sống - 11 giờ trước

Từ 4-11/3 đã có 108 trường hợp đến khám, điều trị tại các cơ sở y tế do nghi ngộ độc thực phẩm từ tiệm bánh mỳ tại địa chỉ số 13, đường Đồ Chiểu (phường Vũng Tàu).

Điều kiện người không có lương hưu được nhận trợ cấp hằng tháng từ 1/7/2026

Điều kiện người không có lương hưu được nhận trợ cấp hằng tháng từ 1/7/2026

Đời sống - 13 giờ trước

GĐXH - Trợ cấp hằng tháng là khoản tiền được Nhà nước hoặc tổ chức cấp định kỳ hàng tháng cho đối tượng khó khăn, người cao tuổi không lương hưu. Để được hưởng khoản trợ cấp đặc biệt này, người thụ hưởng cần đáp ứng điều kiện gì?

Ninh Bình: Khói rác độc hại tra tấn người dân xã Vạn Thắng suốt 20 năm qua

Ninh Bình: Khói rác độc hại tra tấn người dân xã Vạn Thắng suốt 20 năm qua

Đời sống - 13 giờ trước

GĐXH - Không chỉ tại xã Ý Yên, hiện trạng đốt rác gây ô nhiễm nghiêm trọng cũng bủa vây xã Vạn Thắng, tỉnh Ninh Bình. Tại thôn Tân Trung, bãi rác Nghĩa trang Mả Vạn tồn tại 20 năm nay thường xuyên bị đốt, khói độc bủa vây khu dân cư, "bức tử" môi trường sống bất chấp người dân liên tục kiến nghị.

Xuyên đêm giải cứu tài xế xe tải mắc kẹt trong cabin dưới vực sâu 80m ở Tuyên Quang

Xuyên đêm giải cứu tài xế xe tải mắc kẹt trong cabin dưới vực sâu 80m ở Tuyên Quang

Đời sống - 13 giờ trước

GĐXH - Trong đêm 11/4, lực lượng chức năng tỉnh Tuyên Quang đã nỗ lực triển khai đội hình, sử dụng thiết bị chuyên dụng để giải cứu thành công một tài xế bị mắc kẹt trong cabin biến dạng sau khi xe tải lao xuống vực sâu 80m tại xã Pà Vầy Sủ.

Khen thưởng nam sinh lớp 10 cứu hai người đuối nước

Khen thưởng nam sinh lớp 10 cứu hai người đuối nước

Đời sống - 14 giờ trước

Trong lúc đi dạo tại bãi biển Cửa Lò (Nghệ An), Võ Hoàng Thành (học sinh lớp 10 Trường THPT Nghi Lộc 3) đã dũng cảm lao ra vùng nước xoáy, kịp thời cứu sống hai người gặp nạn.

Cháy phòng trọ ở TPHCM, 2 người chết, 5 người bị thương

Cháy phòng trọ ở TPHCM, 2 người chết, 5 người bị thương

Đời sống - 18 giờ trước

Ngày 12-4, Công an TPHCM đang điều tra nguyên nhân vụ cháy phòng trọ khiến 7 người thương vong.

Hà Nội: 'Hô biến' hàng ngàn m2 đất dự án công viên thành tổ hợp sân thể thao quy mô lớn

Hà Nội: 'Hô biến' hàng ngàn m2 đất dự án công viên thành tổ hợp sân thể thao quy mô lớn

Đời sống - 21 giờ trước

GĐXH - Chỉ trong thời gian ngắn, khu đất dự án rộng hàng ngàn m2 tại phường Thanh Liệt đã bị "xẻ thịt" để làm sân thể thao. Sự tồn tại của công trình trái phép này đang đặt dấu hỏi lớn về trách nhiệm quản lý của chính quyền địa phương.

Top