Hà Nội
23°C / 22-25°C

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026?

Thứ hai, 06:58 13/04/2026 | Đời sống

GĐXH - Từ 1/7/2026, tăng lương cơ sở lên 8%, bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi? Dưới đây là thông tin cụ thể.

Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 1/7/2026?

Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP, hiện nay, mức lương cơ sở là 2,34 triệu đồng/tháng. Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2.527.200 triệu đồng/tháng.

Nếu không có gì thay đổi thì theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV, bảng lương cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo công thức:

Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở.

Do đó, dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tính theo lương cơ sở 2.527.200 triệu đồng/tháng và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Bảng lương bao gồm:

- Bảng lương 01: Bảng lương chuyên gia cao cấp.

- Bảng lương 02: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước (bao gồm cả cán bộ giữ chức danh do bầu cử thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và công chức ở xã, phường, thị trấn).

- Bảng lương 03: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

- Bảng lương 04: Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

- Bảng lương 05: Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.

- Bảng lương 06: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.

- Bảng lương 07: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026? - Ảnh 1.

Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2.527.200 triệu đồng/tháng. Ảnh minh họa: TL

Dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang như sau:

1. Bảng lương Chuyên gia cao cấp

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

8,8

22.239.360

Bậc 2

9,4

23.755.680

Bậc 3

10,0

25.272.000

2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước

- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.799.624

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Công chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Công chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Công chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.762.360

Bậc 5

5,36

13.545.762

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Công chức loại A1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Công chức loại A0

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.307.120

Bậc 2

2,41

6.090.552

Bậc 3

2,72

6.873.984

Bậc 4

3,03

7.657.416

Bậc 5

3,34

8.440.848

Bậc 6

3,65

9.224.280

Bậc 7

3,96

10.007.712

Bậc 8

4,27

10.791.144

Bậc 9

4,58

11.574.576

Bậc 10

4,89

12.358.008

- Công chức loại B

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Công chức loại C - nhóm C1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Công chức loại C - nhóm C2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.794.656

- Công chức loại C - nhóm C3

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

3. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp

- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.488.224

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Viên chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Viên chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Viên chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.686.544

Bậc 5

5,36

13.545.792

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Viên chức loại A1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Viên chức loại B

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Viên chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.345.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Viên chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,0

5.054.400

Bậc 2

2,18

5.509.296

Bậc 3

2,36

5.964.192

Bậc 4

2,54

6.419.088

Bậc 5

2,72

6.873.984

Bậc 6

2,9

7.328.880

Bậc 7

3,08

7.783.776

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,44

8.693.568

Bậc 10

3,62

9.148.464

Bậc 11

3,8

9.603.360

Bậc 12

3,98

10.058.256

- Viên chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

4. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước

- Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,05

5.180.760

Bậc 2

2,23

5.635.656

Bậc 3

2,41

6.090.552

Bậc 4

2,59

6.545.448

Bậc 5

2,77

7.000.344

Bậc 6

2,95

7.455.240

Bậc 7

3,13

7.910.136

Bậc 8

3,31

8.365.032

Bậc 9

3,49

8.819.928

Bậc 10

3,67

9.274.824

Bậc 11

3,85

9.739.720

Bậc 12

4,03

10.184.616

- Nhân viên kỹ thuật:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Nhân viên đánh máy, nhân viên bảo vệ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

- Nhân viên văn thư:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

- Nhân viên phục vụ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,00

2.527.200

Bậc 2

1,18

2.982.096

Bậc 3

1,36

3.436.992

Bậc 4

1,54

3.891.888

Bậc 5

1,72

4.346.784

Bậc 6

1,90

4.801.680

Bậc 7

2,08

5.256.576

Bậc 8

2,26

5.711.472

Bậc 9

2,44

6.166.368

Bậc 10

2,62

6.621.264

Bậc 11

2,80

7.076.160

Bậc 12

2,98

7.531.056

5. Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn

- Bí thư đảng ủy:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,35

5.938.920

Bậc 2

2,85

7.202.520

- Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,15

5.433.480

Bậc 2

2,65

6.697.080

- Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,95

4.928.040

Bậc 2

2,45

6.191.640

- Trưởng các đoàn thể; Ủy viên Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,75

4.422.600

Bậc 2

2,25

5.686.200

6. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân

STT

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Mức lương

1

Đại tướng

10,4

26.282.880

2

Thượng tướng

9,8

24.766.560

3

Trung tướng

9,2

23.250.240

4

Thiếu tướng

8,6

21.733.920

5

Đại tá

8

20.217.600

6

Thượng tá

7,3

18.448.560

7

Trung tá

6,6

16.679.520

8

Thiếu tá

6

15.163.200

9

Đại úy

5,4

13.646.880

10

Thượng úy

5

12.636.000

11

Trung úy

4,6

11.625.120

12

Thiếu úy

4,2

10.614.240

13

Thượng sĩ

3,8

9.603.360

14

Trung sĩ

3,5

8.845.200

15

Hạ sĩ

3,2

8.087.040

7. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

2,95

7.455.240

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

6,20

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,85

9.729.720

4,20

10.614.240

4,55

11.498.760

4,90

12.383.280

5,25

13.267.800

5,60

14.152.320

5,95

15.036.840

6,30

15.921.360

6,65

16.805.880

7,00

17.690.400

7,35

18.574.920

7,70

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,65

9.224.280

4,00

10.108.800

4,35

10.996.320

4,70

11.877.840

5,05

12.762.360

5,40

13.646.880

5,75

14.531.400

6,10

15.415.920

6,45

16.300.440

6,80

17.184.960

7,15

18.069.480

7,50

18.954.000

- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,85

9.729.720

4,2

10.614.240

4,55

11.496.760

4,9

12.383.280

5,25

13.267.800

5,6

14.152.320

5,95

15.036.840

6,3

15.920.100

6,65

16.805.880

7

17.690.400

7,35

18.574.920

7,7

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,65

9.224.280

4

10.108.800

4,35

10.996.320

4,7

11.877.840

5,05

12.762.360

5,4

13.464.880

5,75

14.531.400

6,1

15.415.920

6,45

16.300.440

6,8

17.184.960

7,15

18.069.480

7,5

18.954.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

6,2

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

2,95

7.455.240

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

Lưu ý: Bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 2026?Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 2026?

GĐXH - Bộ Nội vụ nêu rõ thời điểm đề xuất 5 bảng lương mới và 9 chế độ phụ cấp mới của khu vực công, trình Trung ương xem xét trong năm 2026.

Bảng lương mới nhất giáo viên các cấp sắp áp dụng từ 2026Bảng lương mới nhất giáo viên các cấp sắp áp dụng từ 2026

GĐXH - Quốc hội đã thông qua Luật Nhà giáo với nhiều quy định ưu đãi về lương, phụ cấp cho ngành giáo dục. Từ 2026, bảng lương của giáo viên sẽ ở các mức nào?

Bình luận (0)
Xem thêm bình luận
Ý kiến của bạn
Những con giáp dễ bị người khác tác động nhất: Không tỉnh táo rất dễ sa ngã

Những con giáp dễ bị người khác tác động nhất: Không tỉnh táo rất dễ sa ngã

Đời sống - 1 giờ trước

GĐXH - Trong tử vi, đây là những con giáp dễ bị cảm xúc hoặc hoàn cảnh chi phối. Nếu không đủ tỉnh táo, họ rất dễ hình thành những thói quen tiêu cực hoặc đi chệch hướng trong cuộc sống.

Tử vi tiết lộ 4 giờ sinh Âm lịch của người dễ thành công nhờ chăm chỉ

Tử vi tiết lộ 4 giờ sinh Âm lịch của người dễ thành công nhờ chăm chỉ

Đời sống - 3 giờ trước

GĐXH - Theo tử vi, những người sinh vào các giờ sinh Âm lịch dưới đây có thể trải qua không ít thử thách lúc trẻ nhưng càng về sau càng tích lũy được tài lộc.

Hà Nội: Đất dự án Trung tâm thương mại Đền Lừ 'đắp chiếu' 17 năm, bị biến thành bãi xe khổng lồ

Hà Nội: Đất dự án Trung tâm thương mại Đền Lừ 'đắp chiếu' 17 năm, bị biến thành bãi xe khổng lồ

Đời sống - 18 giờ trước

GĐXH - Dù sở hữu vị trí đắc địa ngay trung tâm phường Tương Mai (TP Hà Nội), khu đất gần 5.500 m² quy hoạch xây dựng Trung tâm Thương mại Đền Lừ suốt 17 năm qua vẫn chỉ là một bãi trông giữ xe khổng lồ. Sự lãng phí tài nguyên đất đai đi kèm tình trạng nhếch nhác, ô nhiễm môi trường... khiến dư luận vô cùng bức xúc.

3 con giáp ở hiền gặp lành, dễ phát triển về công việc trong giữa tháng 5/2026

3 con giáp ở hiền gặp lành, dễ phát triển về công việc trong giữa tháng 5/2026

Đời sống - 19 giờ trước

GĐXH – Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà cho biết, tuần giữa tháng 5/2026 này, 3 con giáp dưới đây sẽ được quý nhân phù trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho công việc và tình cảm.

Chỉ còn gần 1 tháng nữa quy định mới về VNeID chính thức áp dụng, người dân cần lưu ý

Chỉ còn gần 1 tháng nữa quy định mới về VNeID chính thức áp dụng, người dân cần lưu ý

Đời sống - 22 giờ trước

GĐXH - Theo Thông tư số 37/2026/TT-BCA, từ ngày 8/6, người dân có thể sử dụng đăng ký xe trên VNeID thay cho bản giấy trong nhiều trường hợp.

Giờ sinh Âm lịch của người luôn tự tin: Trung niên tiền bạc dư dả

Giờ sinh Âm lịch của người luôn tự tin: Trung niên tiền bạc dư dả

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Theo tử vi, có những người mang "phúc khí" ngay từ giờ sinh Âm lịch, càng trưởng thành càng tự tin, làm việc quyết đoán và dễ gặt hái thành công khi bước vào tuổi trung niên.

Top con giáp hút lộc mạnh nhất từ giữa tháng 5: Công việc hanh thông, túi tiền phình to

Top con giáp hút lộc mạnh nhất từ giữa tháng 5: Công việc hanh thông, túi tiền phình to

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Từ giữa tháng 5 dương lịch, nhiều dấu hiệu cát tinh xuất hiện, mở ra giai đoạn tài lộc hanh thông cho một số con giáp.

Tin vui cho các Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, sẽ nhận mức trợ cấp ưu đãi ở mức cao nhất từ tháng 7/2026

Tin vui cho các Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, sẽ nhận mức trợ cấp ưu đãi ở mức cao nhất từ tháng 7/2026

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, mức trợ cấp ưu đãi và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng được điều chỉnh. Trong đó bà mẹ Việt Nam Anh hùng sẽ nhận được mức hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng ở mức cao nhất.

Loại gỗ quý hiếm bậc nhất thế giới khiến giới khoa học tìm cách "cứu": Việt Nam hiện còn 162 cây tự nhiên

Loại gỗ quý hiếm bậc nhất thế giới khiến giới khoa học tìm cách "cứu": Việt Nam hiện còn 162 cây tự nhiên

Đời sống - 1 ngày trước

Không chỉ nổi tiếng bởi vân gỗ đẹp, mùi thơm đặc trưng và giá trị cao, loại gỗ quý hiếm này còn khiến giới khoa học lo lắng vì số lượng ngoài tự nhiên ở Việt Nam hiện chỉ còn đếm được bằng con số rất nhỏ.

Hà Nội: Nắng bụi, mưa lầy, người dân phố Thanh Bình 'kêu trời' vì dự án chậm tiến độ

Hà Nội: Nắng bụi, mưa lầy, người dân phố Thanh Bình 'kêu trời' vì dự án chậm tiến độ

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Dự án nước thải Yên Xá thi công ì ạch đang biến phố Thanh Bình (phường Hà Đông, TP Hà Nội) thành "con đường đau khổ" đầy ổ voi, bụi lầy, ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe và đời sống người dân.

Vụ nữ sinh lớp 4 ở Cao Bằng bị đánh: Người mẹ dân tộc Nùng học hết lớp 7 mong con được bảo vệ

Vụ nữ sinh lớp 4 ở Cao Bằng bị đánh: Người mẹ dân tộc Nùng học hết lớp 7 mong con được bảo vệ

Đời sống

GĐXH - UBND xã Yên Thổ (tỉnh Cao Bằng) xác định vụ nữ sinh lớp 4 bị nhiều bạn đánh tại điểm trường Nà Sài là vụ việc nghiêm trọng, ảnh hưởng đến tâm lý học sinh và dư luận xã hội. Trong khi địa phương định hướng giải quyết theo hướng hòa giải, gia đình nạn nhân cho rằng cần làm rõ đầy đủ tình trạng sức khỏe, tinh thần của cháu bé thay vì chỉ nói đến bồi thường.

Top