Hà Nội
23°C / 22-25°C

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026?

Thứ hai, 06:58 13/04/2026 | Đời sống

GĐXH - Từ 1/7/2026, tăng lương cơ sở lên 8%, bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi? Dưới đây là thông tin cụ thể.

Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 1/7/2026?

Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP, hiện nay, mức lương cơ sở là 2,34 triệu đồng/tháng. Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2.527.200 triệu đồng/tháng.

Nếu không có gì thay đổi thì theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV, bảng lương cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo công thức:

Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở.

Do đó, dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tính theo lương cơ sở 2.527.200 triệu đồng/tháng và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

Bảng lương bao gồm:

- Bảng lương 01: Bảng lương chuyên gia cao cấp.

- Bảng lương 02: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước (bao gồm cả cán bộ giữ chức danh do bầu cử thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và công chức ở xã, phường, thị trấn).

- Bảng lương 03: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

- Bảng lương 04: Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

- Bảng lương 05: Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.

- Bảng lương 06: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.

- Bảng lương 07: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức sắp có sự thay đổi từ 1/7/2026? - Ảnh 1.

Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2.527.200 triệu đồng/tháng. Ảnh minh họa: TL

Dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang như sau:

1. Bảng lương Chuyên gia cao cấp

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

8,8

22.239.360

Bậc 2

9,4

23.755.680

Bậc 3

10,0

25.272.000

2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước

- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.799.624

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Công chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Công chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Công chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.762.360

Bậc 5

5,36

13.545.762

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Công chức loại A1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Công chức loại A0

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,1

5.307.120

Bậc 2

2,41

6.090.552

Bậc 3

2,72

6.873.984

Bậc 4

3,03

7.657.416

Bậc 5

3,34

8.440.848

Bậc 6

3,65

9.224.280

Bậc 7

3,96

10.007.712

Bậc 8

4,27

10.791.144

Bậc 9

4,58

11.574.576

Bậc 10

4,89

12.358.008

- Công chức loại B

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Công chức loại C - nhóm C1

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Công chức loại C - nhóm C2

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.794.656

- Công chức loại C - nhóm C3

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

3. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp

- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

6,2

15.668.640

Bậc 2

6,56

16.578.432

Bậc 3

6,92

17.488.224

Bậc 4

7,28

18.398.016

Bậc 5

7,64

19.307.808

Bậc 6

8,0

20.217.600

- Viên chức loại A3 nhóm A3.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

5,75

14.531.400

Bậc 2

6,11

15.441.192

Bậc 3

6,47

16.350.984

Bậc 4

6,83

17.260.776

Bậc 5

7,19

18.170.568

Bậc 6

7,55

19.080.360

- Viên chức loại A2 nhóm A2.1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,4

11.119.680

Bậc 2

4,74

11.978.928

Bậc 3

5,08

12.838.176

Bậc 4

5,42

13.697.424

Bậc 5

5,76

14.556.672

Bậc 6

6,1

15.415.920

Bậc 7

6,44

16.275.168

Bậc 8

6,78

17.134.416

- Viên chức loại A2 nhóm A2.2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

4,0

10.108.800

Bậc 2

4,34

10.968.048

Bậc 3

4,68

11.827.296

Bậc 4

5,02

12.686.544

Bậc 5

5,36

13.545.792

Bậc 6

5,7

14.405.040

Bậc 7

6,04

15.264.288

Bậc 8

6,38

16.123.536

- Viên chức loại A1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.913.648

Bậc 2

2,67

6.747.624

Bậc 3

3,0

7.581.600

Bậc 4

3,33

8.415.576

Bậc 5

3,66

9.249.552

Bậc 6

3,99

10.083.528

Bậc 7

4,32

10.917.504

Bậc 8

4,65

11.751.480

Bậc 9

4,98

12.585.456

- Viên chức loại B

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,86

4.700.592

Bậc 2

2,06

5.206.032

Bậc 3

2,26

5.711.472

Bậc 4

2,46

6.216.912

Bậc 5

2,66

6.722.352

Bậc 6

2,86

7.227.792

Bậc 7

3,06

7.733.232

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,46

8.744.112

Bậc 10

3,66

9.249.552

Bậc 11

3,86

9.754.992

Bậc 12

4,06

10.260.432

- Viên chức loại C - nhóm C1

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.345.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Viên chức loại C - nhóm C2

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,0

5.054.400

Bậc 2

2,18

5.509.296

Bậc 3

2,36

5.964.192

Bậc 4

2,54

6.419.088

Bậc 5

2,72

6.873.984

Bậc 6

2,9

7.328.880

Bậc 7

3,08

7.783.776

Bậc 8

3,26

8.238.672

Bậc 9

3,44

8.693.568

Bậc 10

3,62

9.148.464

Bậc 11

3,8

9.603.360

Bậc 12

3,98

10.058.256

- Viên chức loại C - nhóm C3

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

4. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước

- Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,05

5.180.760

Bậc 2

2,23

5.635.656

Bậc 3

2,41

6.090.552

Bậc 4

2,59

6.545.448

Bậc 5

2,77

7.000.344

Bậc 6

2,95

7.455.240

Bậc 7

3,13

7.910.136

Bậc 8

3,31

8.365.032

Bậc 9

3,49

8.819.928

Bậc 10

3,67

9.274.824

Bậc 11

3,85

9.739.720

Bậc 12

4,03

10.184.616

- Nhân viên kỹ thuật:

Bậc

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,65

4.169.880

Bậc 2

1,83

4.624.776

Bậc 3

2,01

5.079.672

Bậc 4

2,19

5.534.568

Bậc 5

2,37

5.989.464

Bậc 6

2,55

6.444.360

Bậc 7

2,73

6.899.256

Bậc 8

2,91

7.354.152

Bậc 9

3,09

7.809.048

Bậc 10

3,27

8.263.944

Bậc 11

3,45

8.718.840

Bậc 12

3,63

9.173.736

- Nhân viên đánh máy, nhân viên bảo vệ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,5

3.790.800

Bậc 2

1,68

4.245.696

Bậc 3

1,86

4.700.592

Bậc 4

2,04

5.155.488

Bậc 5

2,22

5.610.384

Bậc 6

2,4

6.065.280

Bậc 7

2,58

6.520.176

Bậc 8

2,76

6.975.072

Bậc 9

2,94

7.429.968

Bậc 10

3,12

7.884.864

Bậc 11

3,3

8.339.760

Bậc 12

3,48

8.764.656

- Nhân viên văn thư:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,35

3.411.720

Bậc 2

1,53

3.866.616

Bậc 3

1,71

4.321.512

Bậc 4

1,89

4.776.408

Bậc 5

2,07

5.231.304

Bậc 6

2,25

5.686.200

Bậc 7

2,43

6.141.096

Bậc 8

2,61

6.595.992

Bậc 9

2,79

7.050.888

Bậc 10

2,97

7.505.784

Bậc 11

3,15

7.960.680

Bậc 12

3,33

8.415.576

- Nhân viên phục vụ:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,00

2.527.200

Bậc 2

1,18

2.982.096

Bậc 3

1,36

3.436.992

Bậc 4

1,54

3.891.888

Bậc 5

1,72

4.346.784

Bậc 6

1,90

4.801.680

Bậc 7

2,08

5.256.576

Bậc 8

2,26

5.711.472

Bậc 9

2,44

6.166.368

Bậc 10

2,62

6.621.264

Bậc 11

2,80

7.076.160

Bậc 12

2,98

7.531.056

5. Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn

- Bí thư đảng ủy:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,35

5.938.920

Bậc 2

2,85

7.202.520

- Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân:

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

2,15

5.433.480

Bậc 2

2,65

6.697.080

- Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,95

4.928.040

Bậc 2

2,45

6.191.640

- Trưởng các đoàn thể; Ủy viên Ủy ban nhân dân

Bậc lương

Hệ số

Mức lương

Bậc 1

1,75

4.422.600

Bậc 2

2,25

5.686.200

6. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân

STT

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Mức lương

1

Đại tướng

10,4

26.282.880

2

Thượng tướng

9,8

24.766.560

3

Trung tướng

9,2

23.250.240

4

Thiếu tướng

8,6

21.733.920

5

Đại tá

8

20.217.600

6

Thượng tá

7,3

18.448.560

7

Trung tá

6,6

16.679.520

8

Thiếu tá

6

15.163.200

9

Đại úy

5,4

13.646.880

10

Thượng úy

5

12.636.000

11

Trung úy

4,6

11.625.120

12

Thiếu úy

4,2

10.614.240

13

Thượng sĩ

3,8

9.603.360

14

Trung sĩ

3,5

8.845.200

15

Hạ sĩ

3,2

8.087.040

7. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

2,95

7.455.240

3,20

8.087.040

3,45

8.718.840

3,70

9.350.640

3,95

9.982.440

4,20

10.614.240

4,45

11.246.040

4,70

11.877.840

4,95

12.509.640

5,20

13.141.440

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

6,20

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,20

8.087.040

3,50

8.845.200

3,80

9.603.360

4,10

10.361.520

4,40

11.119.680

4,70

11.877.840

5,00

12.636.000

5,30

13.394.160

5,60

14.152.320

5,90

14.910.480

Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,85

9.729.720

4,20

10.614.240

4,55

11.498.760

4,90

12.383.280

5,25

13.267.800

5,60

14.152.320

5,95

15.036.840

6,30

15.921.360

6,65

16.805.880

7,00

17.690.400

7,35

18.574.920

7,70

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số lương

Mức lương (Đơn vị: VNĐ)

3,65

9.224.280

4,00

10.108.800

4,35

10.996.320

4,70

11.877.840

5,05

12.762.360

5,40

13.646.880

5,75

14.531.400

6,10

15.415.920

6,45

16.300.440

6,80

17.184.960

7,15

18.069.480

7,50

18.954.000

- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,85

9.729.720

4,2

10.614.240

4,55

11.496.760

4,9

12.383.280

5,25

13.267.800

5,6

14.152.320

5,95

15.036.840

6,3

15.920.100

6,65

16.805.880

7

17.690.400

7,35

18.574.920

7,7

19.459.440

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,65

9.224.280

4

10.108.800

4,35

10.996.320

4,7

11.877.840

5,05

12.762.360

5,4

13.464.880

5,75

14.531.400

6,1

15.415.920

6,45

16.300.440

6,8

17.184.960

7,15

18.069.480

7,5

18.954.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

6,2

15.668.640

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,5

8.845.200

3,8

9.754.992

4,1

10.361.520

4,4

11.119.680

4,7

11.877.840

5

11.700.000

5,3

13.394.160

5,6

14.152.320

5,9

14.910.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

Nhóm 1:

Hệ số

Mức lương

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

5,45

13.773.240

Nhóm 2:

Hệ số

Mức lương

2,95

7.455.240

3,2

8.087.040

3,45

8.718.840

3,7

9.350.640

3,95

9.982.440

4,2

10.614.240

4,45

11.246.040

4,7

11.877.840

4,95

12.509.640

5,2

13.141.440

Lưu ý: Bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...

Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 2026?Thông tin ai cũng muốn biết: Bảng lương theo vị trí việc làm, cán bộ, công chức và viên chức có sự thay đổi từ 2026?

GĐXH - Bộ Nội vụ nêu rõ thời điểm đề xuất 5 bảng lương mới và 9 chế độ phụ cấp mới của khu vực công, trình Trung ương xem xét trong năm 2026.

Bảng lương mới nhất giáo viên các cấp sắp áp dụng từ 2026Bảng lương mới nhất giáo viên các cấp sắp áp dụng từ 2026

GĐXH - Quốc hội đã thông qua Luật Nhà giáo với nhiều quy định ưu đãi về lương, phụ cấp cho ngành giáo dục. Từ 2026, bảng lương của giáo viên sẽ ở các mức nào?

Bình luận (0)
Xem thêm bình luận
Ý kiến của bạn
35 tác phẩm báo chí lan tỏa giá trị nhân văn được vinh danh tại Giải Báo chí Phật giáo 2025

35 tác phẩm báo chí lan tỏa giá trị nhân văn được vinh danh tại Giải Báo chí Phật giáo 2025

Đời sống - 8 giờ trước

GĐXH – Tại Lễ trao Giải Báo chí Phật giáo năm 2025 diễn ra ngày 9/6 tại Hà Nội, 35 tác phẩm xuất sắc nhất đã được vinh danh sau khi vượt qua gần 1.000 tác phẩm dự thi. Nhiều tác phẩm gây ấn tượng bởi tinh thần nhân văn, lan tỏa những giá trị thiện lành và trách nhiệm xã hội.

Cưỡng chế phá dỡ ban công nhà người đàn ông xịt nước vào thợ xây ở Hà Nội

Cưỡng chế phá dỡ ban công nhà người đàn ông xịt nước vào thợ xây ở Hà Nội

Đời sống - 15 giờ trước

GĐXH - Liên quan đến vụ người đàn ông xịt nước vào thợ xây nhà sát vách tại xã Tây Phương (Hà Nội), sáng ngày 9/6, cơ quan chức năng đã chính thức tổ chức lực lượng tiến hành cưỡng chế, phá dỡ toàn bộ các hạng mục công trình vi phạm lấn sang khoảng không của nhà hàng xóm.

Đặt tên con gái mang mệnh Kim: Những cái tên đẹp mang phúc khí, hút tài lộc

Đặt tên con gái mang mệnh Kim: Những cái tên đẹp mang phúc khí, hút tài lộc

Đời sống - 18 giờ trước

GĐXH - Nhiều bậc cha mẹ tin rằng đặt tên con đẹp không chỉ giúp con tạo ấn tượng tốt mà còn mang ý nghĩa về vận mệnh, sức khỏe và tương lai.

Trời không phụ người tử tế: 3 con giáp sống nhân hậu nên cả đời được quý nhân nâng đỡ

Trời không phụ người tử tế: 3 con giáp sống nhân hậu nên cả đời được quý nhân nâng đỡ

Đời sống - 20 giờ trước

GĐXH - Sống tử tế, đối nhân xử thế khéo léo và luôn giữ lòng thiện lương là điểm chung của những con giáp dưới đây.

Hé lộ giờ sinh Âm lịch của người phụ nữ khéo léo, được nhiều người yêu mến

Hé lộ giờ sinh Âm lịch của người phụ nữ khéo léo, được nhiều người yêu mến

Đời sống - 22 giờ trước

GĐXH - Theo tử vi, một số giờ sinh Âm lịch được cho là mang đến phúc khí dồi dào cho phụ nữ. Họ không chỉ thông minh, khéo léo mà còn sống hòa nhã, cuộc sống về sau khá viên mãn.

Tham gia bảo hiểm y tế 5 năm liên tục người dân hưởng quyền lợi gì từ ngày 1/7/2026?

Tham gia bảo hiểm y tế 5 năm liên tục người dân hưởng quyền lợi gì từ ngày 1/7/2026?

Đời sống - 22 giờ trước

GĐXH - Người tham gia đóng bảo hiểm y tế từ đủ 5 năm liên tục sẽ được hưởng một số quyền lợi cao hơn khi đi khám chữa bệnh BHYT. Từ ngày 1/7/2026, khi mức lương cơ sở tăng, chính sách hưởng có thay đổi?

Công an vào cuộc vụ nhân viên an ninh Aeon Mall Long Biên bị tố vu khống khách hàng ăn cắp đồ

Công an vào cuộc vụ nhân viên an ninh Aeon Mall Long Biên bị tố vu khống khách hàng ăn cắp đồ

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Sau khi một phụ nữ đăng đàn tố cáo việc bản thân và hai con nhỏ bị nhóm người tự xưng là an ninh Aeon Mall Long Biên xúc phạm danh dự, ép lên xe vì nghi ngờ "ăn cắp đồ" dù có đầy đủ hóa đơn, Công an phường Long Biên (Hà Nội) cho biết đơn vị đang khẩn trương xác minh làm rõ vụ việc.

Thay đổi mới về đăng ký thường trú từ ngày 1/7, người dân cần lưu ý

Thay đổi mới về đăng ký thường trú từ ngày 1/7, người dân cần lưu ý

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Từ ngày 1/7/2026, một số điểm mới về đăng ký thường trú sẽ chính thức có hiệu lực đặc biệt đối với trẻ em, người yếu thế, người cao tuổi có nhu cầu sinh sống cùng thân nhân.

Những con giáp sĩ diện, thích tạo vỏ bọc giàu có

Những con giáp sĩ diện, thích tạo vỏ bọc giàu có

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Theo tử vi, một số con giáp đặc biệt coi trọng hình ảnh cá nhân, thích tạo cảm giác dư dả, thành đạt trước người khác.

Nhóm người này được quỹ BHYT chi trả 100% chi phí khám chữa bệnh theo quy định mới nhất

Nhóm người này được quỹ BHYT chi trả 100% chi phí khám chữa bệnh theo quy định mới nhất

Đời sống - 1 ngày trước

GĐXH - Việc sử dụng bảo hiểm y tế (BHYT) khi đi khám chữa bệnh giúp người dân chia sẻ rủi ro tài chính, giảm thiểu gánh nặng viện phí. Vậy những nhóm đối tượng nào được quỹ BHYT chi trả 100% chi phí khám chữa bệnh?

Cưỡng chế phá dỡ ban công nhà người đàn ông xịt nước vào thợ xây ở Hà Nội

Cưỡng chế phá dỡ ban công nhà người đàn ông xịt nước vào thợ xây ở Hà Nội

Đời sống

GĐXH - Liên quan đến vụ người đàn ông xịt nước vào thợ xây nhà sát vách tại xã Tây Phương (Hà Nội), sáng ngày 9/6, cơ quan chức năng đã chính thức tổ chức lực lượng tiến hành cưỡng chế, phá dỡ toàn bộ các hạng mục công trình vi phạm lấn sang khoảng không của nhà hàng xóm.

Top