Gợi ý những thời điểm tốt để làm mọi việc được may mắn trong 'tháng cô hồn'
GiadinhNet - 'Tháng cô hồn' nhiều người lo lắng gặp xui xẻo, bất lợi, thua thiệt... nên nhu cầu xem ngày đẹp, giờ tốt để mọi việc thuận lợi, may mắn... Sau đây Phong thủy sư Tam Nguyên hướng dẫn những thời điểm tốt trong tháng này để bạn tham khảo.
1. Ngày mùng Bốn (01/08/2022) - ngày tốt đầu tiên của tháng 7 âm lịch
Tháng 7 âm lịch chọn được ngày tốt, giờ đẹp mọi việc sẽ thuận lợi, may mắn, suôn sẻ hơn, giảm thiểu rủi ro thấp nhất. Cụ thể:
Ngày: Bính Tuất, tức Can sinh Chi ( Hỏa, Thổ ) là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát (giờ đẹp) : Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h)
2. Ngày mùng Bảy (04/08/2022)
Ngày: Kỷ Sửu, tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tị và Dậu thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Tý (23h-1h), Ngọ (11h-13h).

Tháng cô hồn cần chọn những ngày giờ tốt để mọi việc được may mắn. Ảnh minh họa.
3. Ngày Mười Hai (09/08/2022)
Ngày: Giáp Ngọ, tức Can sinh Chi ( Mộc, Hỏa ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.
Giờ Đại Cát: Sửu (1h-3h), Mùi (13h-15h)
4. Ngày Mười Sáu (13/08/2022)
Ngày: Mậu Tuất, tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát: Mão(5h-7h), Dậu (17h-19h)
5. Ngày Mười Tám (15/08/2022)
Ngày: Canh Tý, tức Can sinh Chi ( Kim, Thủy ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Sửu (1h-3h), Mùi (13h-15h)
6. Ngày Mười Chín (16/08/2022)
Ngày: Tân Sửu, tức Chi sinh Can ( Thổ, Kim ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tị và Dậu thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Tý (23h-1h), Ngọ (11h-13h).

Tháng cô hồn chỉ có 15 ngày may mắn. Ảnh minh họa.
7. Ngày Hai Mươi (17/08/2022)
Ngày: Nhâm Dần, tức Can sinh Chi ( Thủy, Mộc ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát: Tị (9h-11h), Hợ i(21h-23h).
8. Ngày Hai Mươi Mốt (18/08/2022)
Ngày: Quý Mão, tức Can sinh Chi ( Thủy, Mộc ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục
Giờ Đại Cát: Thìn (7h-9h), Tuất (19h-21h).
9. Ngày Hai Mươi Ba (20/08/2022)
Ngày: Ất Tị, tức Can sinh Chi ( Mộc, Hỏa ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Tị lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Dần (3h-5h), Thân (15h-17h)
10. Ngày Hai Mươi Tư (21/08/2022)
Ngày: Bính Ngọ, tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát: Sửu (1h-3h), Mùi (13h-15h)

Tháng cô hồn chọn được ngày giờ tốt thì mọi việc đều may mắn, suôn sẻ. Ảnh minh hoa.
11. Ngày Hai Mươi Lăm (22/08/2022)
Ngày: Đinh Mùi, tức Can sinh Chi ( Hỏa, Thổ ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục.
Giờ Đại Cát: Tý (23h-1h), Ngọ (11h-13h)
12. Ngày Hai Mươi Sáu (23/08/2022)
Ngày: Mậu Thân, tức Can sinh Chi ( Thổ, Kim ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Thân lục hợp Tị, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục
Giờ Đại Cát: Tị (9h-11h), Hợ i(21h-23h)
13. Ngày Hai Mươi Bảy (24/08/2022)
Ngày: Kỷ Dậu, tức Can sinh Chi ( Thổ, Kim ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tị thành Kim cục
Giờ Đại Cát: Thìn (7h-9h), Tuất (19h-21h)
14. Ngày Hai Mươi Tám (25/08/2022)
Ngày: Canh Tuất, tức Chi sinh Can ( Thổ, Kim ), là ngày cát (nghĩa mật).
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục
Giờ Đại Cát: Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h)
15. Ngày Hai Mươi Chín (26/08/2022)
Ngày: Tân Hợi, tức Can sinh Chi ( Kim, Thủy ), là ngày cát (bảo nhật).
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục
Giờ Đại Cát: Dần (3h-5h), Thân (15h-17h).
* Thông tin trong bài chỉ mang tính tham khảo.





