Thông tin ai cũng muốn biết: Lương cơ sở tăng 2,53 triệu đồng/tháng, mức lương cao nhất là bao nhiêu?
GĐXH - Từ 1/7/2026, tăng lương cơ sở lên 8% từ 2,34 triệu đồng/tháng lên 2,53 triệu đồng/tháng, mức lương cao nhất là bao nhiêu?
Thống nhất tăng lương cơ sở lên 2,53 triệu đồng từ ngày 1/7/2026
NLĐO đưa tin, tại họp báo quý I/2026 do Bộ Nội vụ tổ chức, ông Nguyễn Duy Cường (Phó Cục trưởng Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội - Bộ Nội vụ cho biết: Thực hiện phân công của Chính phủ và căn cứ Kết luận số 83, Kết luận số 206 của Bộ Chính trị, Bộ Nội vụ đã phối hợp với các bộ, ngành xây dựng dự thảo Nghị định quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Trong đó, Bộ đề xuất dự kiến từ ngày 1/7/2026, mức lương cơ sở được điều chỉnh tăng từ 2,34 triệu đồng hiện nay lên 2,53 triệu đồng/tháng.
"Việc này đã được Đảng ủy Chính phủ báo cáo, Bộ Chính trị thống nhất điều chỉnh tăng mức lương cơ sở từ 2,34 triệu đồng lên 2,53 triệu đồng. Hiện nay, hồ sơ dự thảo nghị định đã được Bộ Nội vụ gửi lấy ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp" - Phó Cục trưởng Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội nói.
Trên cơ sở ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp, Bộ Nội vụ sẽ tiếp tục hoàn thiện dự thảo Nghị định để báo cáo, trình Chính phủ xem xét, ban hành, bảo đảm kịp thời điểm có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.

Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, tăng lương cơ sở lên 2,53 triệu đồng từ ngày 1/7/2026. Ảnh minh họa: TL
Từ 1/7/2026, mức lương công chức và viên chức cao nhất là bao nhiêu?
Theo đề xuất của Bộ Nội vụ, từ 1/7/2026, tăng mức lương cơ sở lên 8% là 2,53 triệu đồng/tháng. Nếu không có gì thay đổi thì theo quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV, bảng lương cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo công thức:
Lương = Hệ số lương x Lương cơ sở.
Do đó, dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tính theo lương cơ sở 2,53 triệu đồng/tháng và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Bảng lương bao gồm:
- Bảng lương 01: Bảng lương chuyên gia cao cấp.
- Bảng lương 02: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước (bao gồm cả cán bộ giữ chức danh do bầu cử thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính và hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và công chức ở xã, phường, thị trấn).
- Bảng lương 03: Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
- Bảng lương 04: Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
- Bảng lương 05: Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.
- Bảng lương 06: Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân.
- Bảng lương 07: Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân.
Dự kiến bảng lương mới từ 1/7/2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang như sau:
1. Bảng lương Chuyên gia cao cấp
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 8,8 | 22.264.000 |
| Bậc 2 | 9,4 | 23.782.000 |
| Bậc 3 | 10,0 | 25.300.000 |
2. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước
- Công chức loại A3 (nhóm A3.1)
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 6,2 | 15.668.000 |
| Bậc 2 | 6,56 | 16.596.800 |
| Bậc 3 | 6,92 | 17.507.600 |
| Bậc 4 | 7,28 | 18.418.400 |
| Bậc 5 | 7,64 | 19.329.200 |
| Bậc 6 | 8,0 | 20.240.000 |
- Công chức loại A3 nhóm A3.2
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 5,75 | 14.547.500 |
| Bậc 2 | 6,11 | 15.458.300 |
| Bậc 3 | 6,47 | 16.369.100 |
| Bậc 4 | 6,83 | 17.279.900 |
| Bậc 5 | 7,19 | 18.190.700 |
| Bậc 6 | 7,55 | 19.101.500 |
- Công chức loại A2 nhóm A2.1
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 4,4 | 11.132.000 |
| Bậc 2 | 4,74 | 11.992.200 |
| Bậc 3 | 5,08 | 12.852.400 |
| Bậc 4 | 5,42 | 13.712.600 |
| Bậc 5 | 5,76 | 14.572.800 |
| Bậc 6 | 6,1 | 15.433.000 |
| Bậc 7 | 6,44 | 16.293.200 |
| Bậc 8 | 6,78 | 17.153.400 |
- Công chức loại A2 nhóm A2.2
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 4,0 | 10.120.000 |
| Bậc 2 | 4,34 | 10.980.200 |
| Bậc 3 | 4,68 | 11.840.400 |
| Bậc 4 | 5,02 | 12.700.600 |
| Bậc 5 | 5,36 | 13.560.800 |
| Bậc 6 | 5,7 | 14.421.000 |
| Bậc 7 | 6,04 | 15.281.200 |
| Bậc 8 | 6,38 | 16.141.400 |
- Công chức loại A1
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,34 | 5.920.200 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.755.100 |
| Bậc 3 | 3,0 | 7.590.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 8.424.900 |
| Bậc 5 | 3,66 | 9.259.800 |
| Bậc 6 | 3,99 | 10.094.700 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.929.600 |
| Bậc 8 | 4,65 | 11.764.500 |
| Bậc 9 | 4,98 | 12.599.400 |
- Công chức loại A0
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,1 | 5.313.000 |
| Bậc 2 | 2,41 | 6.097.300 |
| Bậc 3 | 2,72 | 6.881.000 |
| Bậc 4 | 3,03 | 7.665.900 |
| Bậc 5 | 3,34 | 8.450.020 |
| Bậc 6 | 3,65 | 9.234.500 |
| Bậc 7 | 3,96 | 10.018.800 |
| Bậc 8 | 4,27 | 10.803.100 |
| Bậc 9 | 4,58 | 11.587.400 |
| Bậc 10 | 4,89 | 12.371.700 |
- Công chức loại B
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,86 | 4.705.800 |
| Bậc 2 | 2,06 | 5.211.800 |
| Bậc 3 | 2,26 | 5.717.800 |
| Bậc 4 | 2,46 | 6.223.800 |
| Bậc 5 | 2,66 | 6.729.800 |
| Bậc 6 | 2,86 | 7.235.800 |
| Bậc 7 | 3,06 | 7.741.800 |
| Bậc 8 | 3,26 | 8.247.800 |
| Bậc 9 | 3,46 | 8.753.800 |
| Bậc 10 | 3,66 | 9.259.800 |
| Bậc 11 | 3,86 | 9.765.800 |
| Bậc 12 | 4,06 | 10.271.800 |
- Công chức loại C - nhóm C1
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,65 | 4.174.500 |
| Bậc 2 | 1,83 | 4.629.900 |
| Bậc 3 | 2,01 | 5.085.300 |
| Bậc 4 | 2,19 | 5.540.700 |
| Bậc 5 | 2,37 | 5.996.100 |
| Bậc 6 | 2,55 | 6.451.500 |
| Bậc 7 | 2,73 | 6.906.900 |
| Bậc 8 | 2,91 | 7.362.300 |
| Bậc 9 | 3,09 | 7.817.700 |
| Bậc 10 | 3,27 | 8.273.100 |
| Bậc 11 | 3,45 | 8.728.500 |
| Bậc 12 | 3,63 | 9.183.900 |
- Công chức loại C - nhóm C2
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,5 | 3.795.000 |
| Bậc 2 | 1,68 | 4.250.400 |
| Bậc 3 | 1,86 | 4.705.800 |
| Bậc 4 | 2,04 | 5.161.200 |
| Bậc 5 | 2,22 | 5.616.600 |
| Bậc 6 | 2,4 | 6.072.000 |
| Bậc 7 | 2,58 | 6.527.400 |
| Bậc 8 | 2,76 | 6.982.800 |
| Bậc 9 | 2,94 | 7.438.200 |
| Bậc 10 | 3,12 | 7.893.600 |
| Bậc 11 | 3,3 | 8.349.000 |
| Bậc 12 | 3,48 | 8.804.400 |
- Công chức loại C - nhóm C3
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,35 | 3.415.500 |
| Bậc 2 | 1,53 | 3.870.900 |
| Bậc 3 | 1,71 | 4.326.300 |
| Bậc 4 | 1,89 | 4.781.700 |
| Bậc 5 | 2,07 | 5.237.100 |
| Bậc 6 | 2,25 | 5.692.500 |
| Bậc 7 | 2,43 | 6.147.900 |
| Bậc 8 | 2,61 | 6.603.300 |
| Bậc 9 | 2,79 | 7.050.888 |
| Bậc 10 | 2,97 | 7.058.700 |
| Bậc 11 | 3,15 | 7.969.500 |
| Bậc 12 | 3,33 | 8.424.900 |
3. Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp
- Viên chức loại A3 (nhóm A3.1)
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 6,2 | 15.668.000 |
| Bậc 2 | 6,56 | 16.596.800 |
| Bậc 3 | 6,92 | 17.507.600 |
| Bậc 4 | 7,28 | 18.418.400 |
| Bậc 5 | 7,64 | 19.329.200 |
| Bậc 6 | 8,0 | 20.240.00 |
- Viên chức loại A3 nhóm A3.2
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 5,75 | 14.547.500 |
| Bậc 2 | 6,11 | 15.458.300 |
| Bậc 3 | 6,47 | 16.369.100 |
| Bậc 4 | 6,83 | 17.279.900 |
| Bậc 5 | 7,19 | 18.190.700 |
| Bậc 6 | 7,55 | 19.101.500 |
- Viên chức loại A2 nhóm A2.1
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 4,4 | 11.132.000 |
| Bậc 2 | 4,74 | 11.992.200 |
| Bậc 3 | 5,08 | 12.852.400 |
| Bậc 4 | 5,42 | 13.712.600 |
| Bậc 5 | 5,76 | 14.572.800 |
| Bậc 6 | 6,1 | 15.433.000 |
| Bậc 7 | 6,44 | 16.293.200 |
| Bậc 8 | 6,78 | 17.153.400 |
- Viên chức loại A2 nhóm A2.2
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 4,0 | 10.120.000 |
| Bậc 2 | 4,34 | 10.980.200 |
| Bậc 3 | 4,68 | 11.840.400 |
| Bậc 4 | 5,02 | 12.700.600 |
| Bậc 5 | 5,36 | 13.560.800 |
| Bậc 6 | 5,7 | 14.421.000 |
| Bậc 7 | 6,04 | 15.281.200 |
| Bậc 8 | 6,38 | 16.141.400 |
- Viên chức loại A1
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,34 | 5.920.200 |
| Bậc 2 | 2,67 | 6.755.100 |
| Bậc 3 | 3,0 | 7.590.000 |
| Bậc 4 | 3,33 | 8.424.900 |
| Bậc 5 | 3,66 | 9.259.800 |
| Bậc 6 | 3,99 | 10.094.700 |
| Bậc 7 | 4,32 | 10.929.600 |
| Bậc 8 | 4,65 | 11.764.500 |
| Bậc 9 | 4,98 | 12.599.400 |
- Viên chức loại B
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,86 | 4.705.800 |
| Bậc 2 | 2,06 | 5.211.800 |
| Bậc 3 | 2,26 | 5.717.800 |
| Bậc 4 | 2,46 | 6.223.800 |
| Bậc 5 | 2,66 | 6.729.800 |
| Bậc 6 | 2,86 | 7.235.800 |
| Bậc 7 | 3,06 | 7.741.800 |
| Bậc 8 | 3,26 | 8.247.800 |
| Bậc 9 | 3,46 | 8.753.800 |
| Bậc 10 | 3,66 | 9.259.800 |
| Bậc 11 | 3,86 | 9.765.800 |
| Bậc 12 | 4,06 | 10.271.800 |
- Viên chức loại C - nhóm C1
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,65 | 4.174.500 |
| Bậc 2 | 1,83 | 4.629.900 |
| Bậc 3 | 2,01 | 5.085.300 |
| Bậc 4 | 2,19 | 5.540.700 |
| Bậc 5 | 2,37 | 5.996.100 |
| Bậc 6 | 2,55 | 6.451.500 |
| Bậc 7 | 2,73 | 6.906.900 |
| Bậc 8 | 2,91 | 7.362.300 |
| Bậc 9 | 3,09 | 7.817.700 |
| Bậc 10 | 3,27 | 8.273.100 |
| Bậc 11 | 3,45 | 8.728.500 |
| Bậc 12 | 3,63 | 9.183.900 |
- Viên chức loại C - nhóm C2
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,0 | 5.060.000 |
| Bậc 2 | 2,18 | 5.515.400 |
| Bậc 3 | 2,36 | 5.970.800 |
| Bậc 4 | 2,54 | 6.426.200 |
| Bậc 5 | 2,72 | 6.881.600 |
| Bậc 6 | 2,9 | 7.337.000 |
| Bậc 7 | 3,08 | 7.792.400 |
| Bậc 8 | 3,26 | 8.247.800 |
| Bậc 9 | 3,44 | 8.703.200 |
| Bậc 10 | 3,62 | 9.158.600 |
| Bậc 11 | 3,8 | 9.614.000 |
| Bậc 12 | 3,98 | 10.069.400 |
- Viên chức loại C - nhóm C3
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,5 | 3.795.000 |
| Bậc 2 | 1,68 | 4.250.400 |
| Bậc 3 | 1,86 | 4.705.800 |
| Bậc 4 | 2,04 | 5.161.200 |
| Bậc 5 | 2,22 | 5.616.600 |
| Bậc 6 | 2,4 | 6.072.000 |
| Bậc 7 | 2,58 | 6.527.400 |
| Bậc 8 | 2,76 | 6.982.800 |
| Bậc 9 | 2,94 | 7.438.200 |
| Bậc 10 | 3,12 | 7.893.600 |
| Bậc 11 | 3,3 | 8.349.000 |
| Bậc 12 | 3,48 | 8.804.400 |
4. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp nhà nước
- Lái xe cơ quan, kỹ thuật viên đánh máy:
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,05 | 5.186.500 |
| Bậc 2 | 2,23 | 5.641.900 |
| Bậc 3 | 2,41 | 6.097.300 |
| Bậc 4 | 2,59 | 6.552.700 |
| Bậc 5 | 2,77 | 7.008.100 |
| Bậc 6 | 2,95 | 7.463.500 |
| Bậc 7 | 3,13 | 7.918.900 |
| Bậc 8 | 3,31 | 8.374.300 |
| Bậc 9 | 3,49 | 8.829.700 |
| Bậc 10 | 3,67 | 9.285.100 |
| Bậc 11 | 3,85 | 9.740.500 |
| Bậc 12 | 4,03 | 10.195.900 |
- Nhân viên kỹ thuật:
| Bậc | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,65 | 4.174.500 |
| Bậc 2 | 1,83 | 4.629.900 |
| Bậc 3 | 2,01 | 5.085.300 |
| Bậc 4 | 2,19 | 5.540.700 |
| Bậc 5 | 2,37 | 5.996.100 |
| Bậc 6 | 2,55 | 6.451.500 |
| Bậc 7 | 2,73 | 6.906.900 |
| Bậc 8 | 2,91 | 7.362.300 |
| Bậc 9 | 3,09 | 7.817.700 |
| Bậc 10 | 3,27 | 8.273.100 |
| Bậc 11 | 3,45 | 8.728.500 |
| Bậc 12 | 3,63 | 9.183.900 |
- Nhân viên đánh máy, nhân viên bảo vệ:
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,5 | 3.795.000 |
| Bậc 2 | 1,68 | 4.250.400 |
| Bậc 3 | 1,86 | 4.705.800 |
| Bậc 4 | 2,04 | 5.161.200 |
| Bậc 5 | 2,22 | 5.616.600 |
| Bậc 6 | 2,4 | 6.072.000 |
| Bậc 7 | 2,58 | 6.527.400 |
| Bậc 8 | 2,76 | 6.982.800 |
| Bậc 9 | 2,94 | 7.438.200 |
| Bậc 10 | 3,12 | 7.893.600 |
| Bậc 11 | 3,3 | 8.349.000 |
| Bậc 12 | 3,48 | 8.804.400 |
- Nhân viên văn thư:
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,35 | 3.415.500 |
| Bậc 2 | 1,53 | 3.870.900 |
| Bậc 3 | 1,71 | 4.326.300 |
| Bậc 4 | 1,89 | 4.781.700 |
| Bậc 5 | 2,07 | 5.237.100 |
| Bậc 6 | 2,25 | 5.692.500 |
| Bậc 7 | 2,43 | 6.147.900 |
| Bậc 8 | 2,61 | 6.603.300 |
| Bậc 9 | 2,79 | 7.058.700 |
| Bậc 10 | 2,97 | 7.514.100 |
| Bậc 11 | 3,15 | 7.969.500 |
| Bậc 12 | 3,33 | 8.424.900 |
- Nhân viên phục vụ:
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,00 | 2.530.000 |
| Bậc 2 | 1,18 | 2.985.400 |
| Bậc 3 | 1,36 | 3.440.800 |
| Bậc 4 | 1,54 | 3.896.200 |
| Bậc 5 | 1,72 | 4.351.600 |
| Bậc 6 | 1,90 | 4.807.000 |
| Bậc 7 | 2,08 | 5.262.400 |
| Bậc 8 | 2,26 | 5.717.800 |
| Bậc 9 | 2,44 | 6.173.200 |
| Bậc 10 | 2,62 | 6.628.600 |
| Bậc 11 | 2,80 | 7.084.000 |
| Bậc 12 | 2,98 | 7.539.400 |
5. Bảng lương cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
- Bí thư đảng ủy:
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,35 | 5.945.500 |
| Bậc 2 | 2,85 | 7.210.500 |
- Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân:
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 2,15 | 5.439.500 |
| Bậc 2 | 2,65 | 6.704.500 |
- Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,95 | 4.933.500 |
| Bậc 2 | 2,45 | 6.198.500 |
- Trưởng các đoàn thể; Ủy viên Ủy ban nhân dân
| Bậc lương | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| Bậc 1 | 1,75 | 4.427.500 |
| Bậc 2 | 2,25 | 5.692.500 |
6. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan công an nhân dân
| STT | Cấp bậc quân hàm | Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 1 | Đại tướng | 10,4 | 26.312.000 |
| 2 | Thượng tướng | 9,8 | 24.794.000 |
| 3 | Trung tướng | 9,2 | 23.276.000 |
| 4 | Thiếu tướng | 8,6 | 21.758.000 |
| 5 | Đại tá | 8 | 20.240.000 |
| 6 | Thượng tá | 7,3 | 18.469.000 |
| 7 | Trung tá | 6,6 | 16.698.000 |
| 8 | Thiếu tá | 6 | 15.180.000 |
| 9 | Đại úy | 5,4 | 13.662.000 |
| 10 | Thượng úy | 5 | 12.650.000 |
| 11 | Trung úy | 4,6 | 11.638.000 |
| 12 | Thiếu úy | 4,2 | 10.626.000 |
| 13 | Thượng sĩ | 3,8 | 9.614.000 |
| 14 | Trung sĩ | 3,5 | 8.855.000 |
| 15 | Hạ sĩ | 3,2 | 8.096.000 |
7. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân và chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân
- Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân:
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp:
Nhóm 1:
| Hệ số lương | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,20 | 8.096.000 |
| 3,45 | 8.728.500 |
| 3,70 | 9.361.000 |
| 3,95 | 9.993.500 |
| 4,20 | 10.626.000 |
| 4,45 | 11.258.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 4,95 | 12.523.500 |
| 5,20 | 13.156.000 |
| 5,45 | 13.788.500 |
Nhóm 2:
| Hệ số lương | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 2,95 | 7.463.500 |
| 3,20 | 8.096.000 |
| 3,45 | 8.728.500 |
| 3,70 | 9.361.000 |
| 3,95 | 9.993.500 |
| 4,20 | 10.626.000 |
| 4,45 | 11.258.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 4,95 | 12.523.500 |
| 5,20 | 13.156.000 |
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp:
Nhóm 1:
| Hệ số lương | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,50 | 8.855.000 |
| 3,80 | 9.614.000 |
| 4,10 | 10.373.000 |
| 4,40 | 11.132.000 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 5,00 | 12.650.000 |
| 5,30 | 13.409.000 |
| 5,60 | 14.168.000 |
| 5,90 | 14.927.000 |
| 6,20 | 15.686.000 |
Nhóm 2:
| Hệ số lương | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,20 | 8.096.000 |
| 3,50 | 8.855.000 |
| 3,80 | 9.614.000 |
| 4,10 | 10.373.000 |
| 4,40 | 11.132.000 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 5,00 | 12.650.000 |
| 5,30 | 13.409.000 |
| 5,60 | 14.168.000 |
| 5,90 | 14.927.000 |
Lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp:
Nhóm 1:
| Hệ số lương | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,85 | 9.740.500 |
| 4,20 | 10.626.000 |
| 4,55 | 11.511.500 |
| 4,90 | 12.397.000 |
| 5,25 | 13.282.500 |
| 5,60 | 14.168.000 |
| 5,95 | 15.053.500 |
| 6,30 | 15.939.000 |
| 6,65 | 16.824.500 |
| 7,00 | 17.710.000 |
| 7,35 | 18.595.500 |
| 7,70 | 19.481.000 |
Nhóm 2:
| Hệ số lương | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,65 | 9.234.500 |
| 4,00 | 10.120.000 |
| 4,35 | 11.005.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 5,05 | 12.776.500 |
| 5,40 | 13.662.000 |
| 5,75 | 14.547.500 |
| 6,10 | 15.433.000 |
| 6,45 | 16.318.500 |
| 6,80 | 17.204.000 |
| 7,15 | 18.089.500 |
| 7,50 | 18.975.000 |
- Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân:
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:
Nhóm 1:
| Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,85 | 9.740.500 |
| 4,20 | 10.626.000 |
| 4,55 | 11.511.500 |
| 4,90 | 12.397.000 |
| 5,25 | 13.282.500 |
| 5,60 | 14.168.000 |
| 5,95 | 15.053.500 |
| 6,30 | 15.939.000 |
| 6,65 | 16.824.500 |
| 7,00 | 17.710.000 |
| 7,35 | 18.595.500 |
| 7,70 | 19.481.000 |
Nhóm 2:
| Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,65 | 9.234.500 |
| 4,00 | 10.120.000 |
| 4,35 | 11.005.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 5,05 | 12.776.500 |
| 5,40 | 13.662.000 |
| 5,75 | 14.547.500 |
| 6,10 | 15.433.000 |
| 6,45 | 16.318.500 |
| 6,80 | 17.204.000 |
| 7,15 | 18.089.500 |
| 7,50 | 18.975.000 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:
Nhóm 1:
| Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,65 | 9.234.500 |
| 4,00 | 10.120.000 |
| 4,35 | 11.005.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 5,05 | 12.776.500 |
| 5,40 | 13.662.000 |
| 5,75 | 14.547.500 |
| 6,10 | 15.433.000 |
| 6,45 | 16.318.500 |
| 6,80 | 17.204.000 |
Nhóm 2:
| Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,20 | 8.096.000 |
| 3,50 | 8.855.000 |
| 3,80 | 9.614.000 |
| 4,10 | 10.373.000 |
| 4,40 | 11.132.000 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 5,00 | 12.650.000 |
| 5,30 | 13.409.000 |
| 5,60 | 14.168.000 |
| 5,90 | 14.927.000 |
Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:
Nhóm 1:
| Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 3,20 | 8.096.000 |
| 3,45 | 8.728.500 |
| 3,70 | 9.361.000 |
| 3,95 | 9.993.500 |
| 4,20 | 10.626.000 |
| 4,45 | 11.258.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 4,95 | 12.523.500 |
| 5,20 | 13.156.000 |
| 5,45 | 13.788.500 |
Nhóm 2:
| Hệ số | Mức lương (triệu đồng/tháng) |
| 2,95 | 7.463.500 |
| 3,20 | 8.096.000 |
| 3,45 | 8.728.500 |
| 3,70 | 9.361.000 |
| 3,95 | 9.993.500 |
| 4,20 | 10.626.000 |
| 4,45 | 11.258.500 |
| 4,70 | 11.891.000 |
| 4,95 | 12.523.500 |
| 5,20 | 13.156.000 |
Lưu ý: Bảng lương cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, tăng lương...
Hà Nội: Người dân tháo dỡ nhà cửa, nhường đất cho dự án cầu vượt đường 70 - Phạm Tu
Đời sống - 1 phút trướcGĐXH - Sau gần một thập kỷ "án binh bất động" và trở thành điểm đen ùn tắc kinh niên, nút giao đường 70 - Phạm Tu (TP Hà Nội) hiện đang chứng kiến những chuyển động quyết liệt trong công tác giải phóng mặt bằng. Với "tối hậu thư" từ người đứng đầu Đảng bộ Thủ đô, dự án nghìn tỷ này đang chạy đua với thời gian để khánh thành vào cuối năm 2026.
Hà Nội giải quyết được 17 điểm ùn tắc trong quý I
Đời sống - 2 giờ trướcTrong quý I/2026, liên ngành Sở Xây dựng - Công an thành phố Hà Nội triển khai nhiều giải pháp đồng bộ để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông (ATGT). Qua đó đã xử lý được 17 điểm ùn tắc; TNGT giảm trên cả 3 tiêu chí.
Phía sau những màn hình giữ nhịp giao thông Thủ đô
Đời sống - 4 giờ trướcBước vào kỳ nghỉ lễ 30-4 và 1-5, khi nhiều người tạm gác công việc để trở về bên gia đình, tại Trung tâm điều khiển giao thông, những màn hình vẫn sáng, những cán bộ, chiến sĩ vẫn lặng lẽ làm nhiệm vụ. Từ đây, từng tuyến đường, từng nút giao, từng dòng phương tiện được theo dõi liên tục, góp phần giữ cho nhịp giao thông Thủ đô thông suốt, an toàn.
Các loại giấy tờ sử dụng đất bắt buộc phải có khi làm sổ đỏ 2026
Đời sống - 5 giờ trướcGĐXH - Theo quy định của Luật Đất đai 2024, sổ đỏ được gọi là "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất". Năm 2026, khi làm sổ đỏ người dân cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
Thời tiết cả nước dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5
Đời sống - 6 giờ trướcGĐXH - Kỳ nghỉ lễ (từ 30/4-3/5), Bắc Bộ có mưa dông cục bộ, Trung Bộ nắng nóng, Nam Bộ oi bức kèm mưa vào chiều tối.
Hà Nội: Danh sách 108 trường hợp vi phạm bị Camera AI ghi hình từ ngày 28/4 - 29/4
Đời sống - 6 giờ trướcGĐXH - Trong vòng 24 giờ (từ ngày 28/4 - 29/4), hệ thống Camera AI tại nội thành Hà Nội và trên tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai đã ghi nhận hơn 100 trường hợp vi phạm giao thông, trong đó các lỗi phổ biến vẫn là vượt đèn đỏ, không đội mũ bảo hiểm...
4 con giáp sống nguyên tắc: Thà vất vả chứ nhất quyết không cầu cạnh ai
Đời sống - 6 giờ trướcGĐXH - Trong cuộc sống, có những người sẵn sàng tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần, nhưng cũng có những con giáp lại chọn cách âm thầm tự mình vượt qua tất cả.
Lịch sử và ý nghĩa ngày Giải phóng miền Nam 30.4
Đời sống - 8 giờ trướcGĐXH - Ngày 30.4.2026, kỷ niệm 51 năm ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chiến thắng 30.4.1975 là thành quả vĩ đại trong sự nghiệp giải phóng dân tộc, là trang sử hào hùng, chói lọi trên con đường dựng nước và giữ nước hàng ngàn năm lịch sử của dân tộc.
Những ngày sinh Âm lịch 'ám vận': 12 con giáp nữ sinh sai ngày dễ lận đận cả đời
Đời sống - 8 giờ trướcGĐXH - Ngày sinh Âm lịch từ lâu đã được coi là một cách để dự đoán phần nào vận mệnh mỗi người. 12 con giáp nữ sinh vào những ngày "kém may" sẽ phải trải qua nhiều thăng trầm.
Đây mới là địa điểm lý tưởng hấp dẫn, độc đáo trong những ngày nghỉ cực chill
Đời sống - 8 giờ trướcGĐXH - Bạn đang tìm địa điểm du lịch cho những ngày nghỉ lễ vừa sống ảo cực chill vừa tránh được cái nóng đầu hè? Bài viết này tổng hợp những nơi từ trong nhà mát lạnh, ngoài trời đẹp mê ly cho đến các khu nghỉ dưỡng ngoại thành lý tưởng.
Bề ngoài khiêm tốn, bên trong đa tài: 4 con giáp thực lực 'không phải dạng vừa'
Đời sốngGĐXH - Trong 12 con giáp, có những người điềm đạm, không phô trương nhưng lại sở hữu năng lực vượt trội.

